Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 20. Vùng Đồng bằng sông Hồng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Kim Dung
Ngày gửi: 19h:40' 09-09-2023
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích: 0 người
Tiết 24. bài 20:

VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

Kiểm tra bài cũ

Vùng TDMNBB có thế mạnh để phát triển ngành nông nghiệp
như thế nào?

Quan sát hình ảnh và hiểu biết hãy nêu một số đặc điểm tự nhiên, tình hình
kinh tế - xã hội 1 số tỉnh, thành phố vùng Đồng Bằng Sông Hồng?

Ô quan chương-HN

TiẾT 23 – BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
1. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
+ Vị trí địa lí
- Giáp với vùng Trung du và miền
núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, vịnh
Bắc Bộ
+ Giới hạn lãnh thổ:

Vùngxác
ĐBSH
tiếp
với những
vùng
nào?
Hãy
định
vị giáp
trí, giới
hạn của
vùng?
Vị trí các đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ

Dải đất rìa trung du

ĐB . châu thổ

Vùng ĐBSH gồm
những bộ phận nào ?

Đảo Cát Bà

Cặp đôi : 2 phút.
-Diện tích: 14.806 km2 - 4,5% DT cả nước.
-Dân số: 19,5 triệu người (2014) – 21,5%
DSCN.
Đ.CÁT BÀ

Vùng

Diện tích
(km2)

Số dân
triệu người

Trung du….

100.965

12,9

ĐBSH

14.806

19,5

BTB

51.513

10,4

DHNTB

44.254

9,1

TN

54.475

5,5

23.550

15,8

39.734

17,5

330.972

90,7

Vĩnh Phúc

ĐNB

Hà Nội

ĐBSCL
Đ.BẠCH LONG VĨ

Bắc Ninh
Cả nước
Hải Dương

Diện tích
và dân số của các vùng năm
Hưng yên
2014.
HàNam
Vùngxét
baovề
gồm
những

Nhận
diện
tíchtỉnh
và dân
thành
nào?
XácĐBSH
định trên
bảncác
đồ?
số của
vùng
so với

vùng và cả nước?

Hải phòng
Thái Bình
Nam Định
Ninh Bình

1. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
+ Vị trí địa lí
- Giáp với vùng Trung du và miền
núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, vịnh
Bắc Bộ
+ Giới hạn lãnh thổ:
- Gồm đồng bằng châu thổ, dải đất
rìa trung du và vịnh Bắc Bộ

- Gồm 10 tỉnh và thành phố.
-Diện tích: 14.806 km2 - 4,5% DT cả Vị trí địa lý của vùng Đồng
nước.
bằng sông Hồng có ý nghĩa
như thế nào đối với sự phát
→ Ý nghĩa: Thuận lợi trong giao
triển kinh tế xã hội?
lưu kinh tế-xã hội với các vùng
trong nước và thế giới.
Cặp đôi 2 phút.

TRUNG QUỐC


O

Thế giới

Thế giới

TP HỒ CHÍ MINH

THỦ ĐÔ HÀ NỘI

CẢNG HẢI PHÒNG

1. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
+ Vị trí địa lí
o


Ô
N

Đ.CÁT BÀ

H

N
G

- Gồm đồng bằng châu thổ, dải đất rìa
trung du và vịnh Bắc Bộ
- Gồm 10 tỉnh và thành phố.
2
-Diện
tích: 14.806
DT cả
cả nước.
nước.
-Diện tích:
14.806 km
km2 -- 4,5%
4,5% DT
-Dân
số: 19,5
-Dân số:
19,5 triệu
triệungười
người(2014)
(2014)––21,5%
21,5% DSCN.
DSCN.

G

+ Giới hạn lãnh thổ:

S

- Giáp với vùng Trung du và miền núi Bắc
Bộ, Bắc Trung Bộ, vịnh Bắc Bộ

ắc
b
ng
ô

ù
m

→Ý nghĩa: lợi trong giao lưu kinh tế-xã
hội với các vùng trong nước và thế giới.

2. Điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên:

- Nhóm: 4 nhóm - 5 phút.

Dựa vào lược đồ và kiến thức đã học,
nêu ý nghĩa của sông Hồng đối với sự
phát triển nông nghiệp và đời sống
dân cư?

Điều kiện tự nhiên
và TN thiên nhiên
Địa hình, đất đai.
Khí hậu - Thuỷ
văn

Đặc điểm

Ảnh hưởng đến
phát triển kinh tế.

NHÓM 1.
NHÓM 2.

Khoáng sản

NHÓM 3.
Biển

NHÓM 4.

2. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên:
* Điều kiện tự nhiên :
- Địa hình bằng phẳng .
+ Đất : Có nhiều loại đất, chiếm DT lớn
nhất đất phù sa do sông Hồng bồi đắp.
(Khoảng 1,5 triệu ha)

Đất
feralit

Đất lầy
thụt

Đất
phù sa
Đất mặn,
đất phèn
Đất xám
trên phù
sa cổ

Điều kiện tự nhiên
Đặc điểm
và TN thiên nhiên
Địa hình, đất đai. Địa hình bằng phẳng, đất phù sa

màu mỡ chiếm DT lớn nhất do sông
Hồng bồi đắp.(Khoảng 1,5 triệu ha).

Khí hậu - Thuỷ
văn
Khoáng sản
Biển

Ảnh hưởng đến
phát triển kinh tế.
Phát triển nông nghiệp.

2. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên:
* Điều kiện tự nhiên :
- Địa hình bằng phẳng . Đất chiếm DT
lớn nhất đất phù sa do sông Hồng bồi đắp.
(Khoảng 1,5 triệu ha)
- Khí hậu: nhiệt đới GM ẩm, có mùa
đông lạnh, nguồn nước dồi dào tạo điều
kiện thuận lợi thâm canh tăng vụ, phát
triển vụ đông thành vụ sản xuất chính.

o


ắc
b
ng
ô

ù
m

Đ.CÁT BÀ

Điều kiện tự nhiên
Đặc điểm
và TN thiên nhiên
Địa hình, đất đai. Địa hình bằng phẳng, đất phù sa
Khí hậu - Thuỷ
văn

Khoáng sản

Biển

màu mỡ chiếm DT lớn nhất do sông
Hồng bồi đắp.(Khoảng 1,5 triệu ha).
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có
mùa đông lạnh.
Nguồn nước mặt phong phú nhờ hệ
thống sông Hồng và hệ thống sông
Thái Bình. Nguồn nước ngầm dồi
dào, chất lượng tốt. Một số nơi có
nước khoáng, nước nóng.

Ảnh hưởng đến
phát triển kinh tế.
Phát triển nông nghiệp.
Thuận lợi thâm canh,
xen canh, tăng vụ và
đưa vụ đông lên
thành vụ chính.
( Xu Hào, cải bắp,
Súp lơ, khoai tây,
cà rốt…)

Cây vụ đông

2. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên:
* Điều kiện tự nhiên :
- Địa hình bằng phẳng . Đất chiếm DT
lớn nhất đất phù sa do sông Hồng bồi đắp.
(Khoảng 1,5 triệu ha)
- Khí hậu: nhiệt đới ẩm, có mùa đông
lạnh tạo điều kiện thuận lợi thâm canh
tăng vụ, phát triển vụ đông thành vụ
sản xuất chính.
* Tài nguyên thiên nhiên:
+ Khoáng sản: có nhiều loại có giá trị cao
( Đá xây dựng, sét, cao lanh, than nâu, khí
tự nhiên.)

Than nâu: trữ lượng 210 tỷ tấn.

ĐÁ VÔI

Điều kiện tự nhiên
Đặc điểm
và TN thiên nhiên
Địa hình, đất đai. Địa hình bằng phẳng, đất phù sa
Khí hậu - Thuỷ
văn

Khoáng sản

Biển

màu mỡ chiếm DT lớn nhất do sông
Hồng bồi đắp.(Khoảng 1,5 triệu ha).
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có
mùa đông lạnh.
Nguồn nước mặt phong phú nhờ hệ
thống sông Hồng và hệ thống sông
Thái Bình. Nguồn nước ngầm dồi
dào, chất lượng tốt. Một số nơi có
nước khoáng, nước nóng.
- Mỏ đá ở Hải Phòng, Hà Nam, Ninh
Bình, Sét cao lanh ở Hải Dương,
Than nâu ở Hưng Yên, Khí thiên
nhiên ở Thái Bình.

Ảnh hưởng đến
phát triển kinh tế.
Phát triển nông nghiệp.
Thuận lợi thâm canh,
xen canh, tăng vụ và
đưa vụ đông lên
thành vụ chính.
( Xu Hào, cải bắp,
Súp lơ, khoai tây,
cà rốt…)
– Phát

triển công
nghiệp khai khoáng,
sản xuất vật liệu xây
dựng.

i


tôm
,


Vườn QG Cúc Phương
Bãi tắm Đồ sơn
Bãi tắm Cát Bà

Vườn QG Ba
CátVì


Điều kiện tự nhiên
Đặc điểm
và TN thiên nhiên
Địa hình, đất đai. Địa hình bằng phẳng, đất phù sa
Khí hậu – sông
ngòi

Khoáng sản

Biển

Ảnh hưởng đến
phát triển kinh tế.

màu mỡ chiếm DT lớn nhất do sông Phát triển nông nghiệp.
Hồng bồi đắp.(Khoảng 1,5 triệu ha).
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có
Thuận lợi thâm canh,
xen canh, tăng vụ và
mùa đông lạnh.

Nguồn nước mặt phong phú nhờ hệ
thống sông Hồng và hệ thống sông
Thái Bình. Nguồn nước ngầm dồi dào,
chất lượng tốt. Một số nơi có nước
khoáng, nước nóng.
- Mỏ đá ở Hải Phòng, Hà Nam, Ninh
Bình, Sét cao lanh ở Hải Dương,
Than nâu ở Hưng Yên, Khí thiên
nhiên ở Thái Bình.
- Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
- Nhiều cảnh đẹp, vườn quốc gia,
bãi biển.
- Nhiều bãi tôm, cá.

đưa vụ đông lên
thành vụ chính.
( Xu Hào, cải bắp,
Súp lơ, khoai tây,
cà rốt…)

– Phát

triển công
nghiệp khai khoáng,
sản xuất vật liệu xây
dựng.
Thuận lợi phát
triểnnhiều ngành kinh
tế biển (nuôi trồng,
đánh bắt thuỷ sản,
du lịch).

Nêu những khó khăn do tự nhiên của vùng ?

* Khó khăn: thiên tai, bão, lũ, TT thất thường, ít TN
khoáng sản

Tăng cường dự báo thời tiết, chủ động ứng phó với thiên tai.

Nêu một số giải pháp nhằm hạn
Hàng năm, nạochế
vét các
và tu
sửa tai
cáccủa
công
trình thủy lợi.
thiên
vùng?

3. Đặc điểm dân cư, xã hội
Một số tiêu chí dân cư và xã hội vùng Đồng bằng sông Hồng và cả nước, năm
2014.
Tiêu chí

Đơn vị tính

Cả nước

ĐBSH

Số dân

Triệu người

90,7

19,5

Mật độ dân số

Người/km2

274

1287

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên

%

1,03

1,1

Tỉ lệ hộ nghèo

%

8,4

4,0

Nghìn đồng

2637

3265

Tuổi

73.2

74.5

%

94,7

98,1

Thu nhập bình quân đầu
người/tháng
Tuổi thọ trung bình
Tỉ lệ người 15 tuổi trở lên biết
chữ.

Cặp đôi: 2 phút.

Qua bảng 1, hãy trình bày đặc điểm dân cư,
xã hội của vùng đồng bằng sông Hồng với cả nước?

3. Đặc điểm dân cư, xã hội
- Dân số: 19,5 triệu người (2014) – 21,5% dân số cả nước.
- Mật độ dân số cao nhất cả nước (gấp gần 5 lần MĐDS TB cả nước)
- Tỷ lệ GTTN cao hơn nhất cả nước .
- Có trình độ phát triển dân cư - xã hội khá cao.

Mật độ dân số cao gấp 10,1 lần Trung du và miền núi Bắc Bộ và 12,7 lần Tây
Nguyên, gần 3 lần ĐBSCL và gần 2 lần Đông Nam Bộ.
Là vùng đông dân cư nhất nước.

Cặp đôi – 3 phút.
Dựa vào biểu đồ cho biết MĐDS của Đồng bằng sông Hồng là bao nhiêu?
So sánh với các vùng khác? (Gấp bao nhiêu lần)?

3. Đặc điểm dân cư, xã hội
- Dân số: 19,5 triệu người (2014) – 21,5% dân số cả nước.
- Mật độ dân số cao nhất cả nước (gấp gần 5 lần MĐDS TB cả nước)
- Tỷ lệ GTTN cao hơn nhất cả nước .
- Có trình độ phát triển dân cư - xã hội khá cao.
→ Là vùng dân cư đông đúc nhất cả nước.
(Mật độ dân số: 1287 người/km2 – năm 2014)
Dân cư đông có thuận lợi và khó khăn gì đến sự phát
triển kinh tế, xã hội của vùng?
Thuận lợi:
+Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
+Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất, có chuyên môn kỹ thuật.
+Có một số đô thị hình thành từ lâu đời (Hà Nội, Hải Phòng)
+Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước

Kết cấu hạ tầng nông thôn phát triển nhất cả nước

khó khăn

- Gây sức ép lớn cho vấn đề giải quyết việc làm, nhà ở, y tế, GD…
- Ùn tắc giao thông…→Phân hoá giàu – nghèo lớn.

Nghèo khổ

Ô nhiễm môi trường

Thất nghiệp

Cháy rừng
Nạn kẹt xe

Bài tập 3 T75: Cho bảng thông tin
Diện tích đất nông nghiệp, dân số của cả nước và
ĐBSH, năm 2002
Đất nông nghiệp

Dân số

Cả nước

9406,8

79,7

ĐBSH

885,2

17,2

Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 3 T 75

Đất nông nghiệp
Số dân

= Bình quân đất NN
( ha/người)

ha/người
0,12-

0,06
-

0
cả nước

ĐB sông hồng

Vùng

Biểu đồ bình quân đất nông
nghiệp theo đầu người năm 2002
 
Gửi ý kiến