Bài 20. Vùng Đồng bằng sông Hồng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thành tam
Ngày gửi: 16h:21' 16-10-2023
Dung lượng: 13.7 MB
Số lượt tải: 867
Nguồn:
Người gửi: thành tam
Ngày gửi: 16h:21' 16-10-2023
Dung lượng: 13.7 MB
Số lượt tải: 867
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ VÀ
CÁC EM HỌC SINH
GV thực hiện:
Cô Nguyễn Thị Phương Trâm
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Em xác định
địa hình vùng
Bắc Trung Bộ?
- Em trình bày
bài thơ bất kì
nói về tự nhiên
của vùng?
KHỞI ĐỘNG
TP. Hà Nội
TP. Hải
Phòng
ĐB sông Hồng
Bài 20:
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư – xã hội.
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
Xác định trên lược
đồ vị trí vùng đồng
bằng sông Hồng?
Diện tích của
vùng Đồng bằng
sông Hồng?
Diện tích: 21 259,6 km2
Xác định ranh
giới và vị trí tiếp
giáp của vùng
đồng bằng sông
Hồng với Trung
du miền núi Bắc
Bộ và Bắc Trung
Bộ?
Vùng đồng bằng
sông Hồng gồm
bao nhiêu tỉnh
và thành phố?
Đồng bằng sông
Hồng gồm
những bộ phận
nào?
Ý nghĩa của vị
trí địa lý đối
với sự phát
triển kinh tế xã hội?
ĐB
ch
âu
th
ổ
Vù
ng
biể
n
I/ Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
- Là đồng bằng châu thổ lớn thứ hai cả nước.
- Vị trí:
+ Phía bắc, đông bắc và phía tây giáp Trung
du và miền núi Bắc Bộ;
+ Phía nam giáp Bắc Trung Bộ;
+ Phía đông giáp biển Đông
- Giới hạn: đồng bằng châu thổ sông Hồng,
dải đất rìa Trung du và vịnh Bắc Bộ.
- Ý nghĩa: thuận lợi giao lưu kinh tế - xã hội
với các vùng trong và ngoài nước.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Dựa vào Hình 20.1, kiến thức sách giáo khoa và sự
hiểu biết, tìm hiểu đặc điểm tự nhiên của vùng.
Điều kiện đó có thuận lợi gì cho phát triển kinh tế?
Nhóm
Tài nguyên
Nhóm 1 Khí hậu
Nhóm 2 Đất
Nhóm 3 Thuỷ văn
Nhóm 4 Khoáng sản, biển
Đặc điểm Thuận lợi
Tài nguyên
Khí hậu
Đặc điểm
Thuận lợi
- Trồng các cây
- Nhiệt đới có
mùa đông lạnh. ưa lạnh vào vụ
đông.
KHOAI TÂY
NGÔ ĐÔNG
CÀ CHUA
BẮP CẢI
Tài nguyên
Đặc điểm
Thuận lợi
Khí hậu
- Trồng các cây
- Nhiệt đới có
mùa đông lạnh. ưa lạnh vào vụ
đông.
Đất đai
- Thâm canh lúa
- Đất phù sa
chiếm diện tích nước, cây lương
thực, rau màu.
lớn.
LÚA NƯỚC
Tài
nguyên
Đặc điểm
Mạng
lưới
sông
Sông ngòi
ngòi dày đặc
nhiều sông lớn:
S.Hồng, S.Đáy, S.
Thái Bình...
Thuận lợi
- Bồi đắp phù sa,
cung cấp nước
trong tưới tiêu,
sinh hoạt
Tài
nguyên
Đặc điểm
Mạng
lưới
sông
Sông ngòi
ngòi dày đặc
nhiều sông lớn:
S.Hồng, S.Đáy, S.
Thái Bình...
- Khoáng sản có
Khoáng
giá trị: Đá vôi,
sản, biển than nâu, khí tự
nhiên.
- Vùng vịnh Bắc
Bộ giàu tiềm
Thuận lợi
- Bồi đắp phù sa,
cung cấp nước
trong tưới tiêu,
sinh hoạt
- Cung cấp nguyên
liệu cho công
nghiệp.
- Đánh bắt và nuôi
trồng thủy hải sản
- Phát triển du lịch
biển đảo.
đá vôi
than nâu
phân phối khí
sét cao lanh
gốm sứ Bát Tràng
Đảo Cát Bà
Đảo Bạch Long Vĩ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
- Thuận lợi:
+ Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh, đất
phù sa màu mỡ, sông ngòi dày đặc thuận lợi
phát triển nông nghiệp (thâm canh lúa nước,
trồng các loại cây ưa lạnh).
+ Khoáng sản có giá trị: đá vôi, than nâu, khí tự
nhiên... -> cung cấp nguyên liệu cho công
nghiệp.
+ Vịnh Bắc Bộ giàu tiềm năng -> đánh bắt và
nuôi trồng thủy hải sản, phát triển du lịch biển.
- Đồng bằng sông Hồng hiện đang gặp phải
những khó khăn gì?
Thời tiết diễn biến thất thường, hiện tượng rét đậm rét hại, nắng nóng khô
hạn diễn ra những năm gần đây ở đồng bằng sông Hồng đã gây ảnh hưởng
lớn tới đời sống và sản xuất của người dân.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
- Khó khăn:
+ Thiên tai: Bão, lũ lụt, thời tiết thất thường…
+ Tài nguyên khoáng sản ít, trữ lượng nhỏ.
+ Ô nhiễm môi trường.
III. Đặc điểm dân cư – xã hội.
Số liệu năm 2014 theo niên giám thống kê
Số liệu năm 2021 theo niên giám thống kê
Đb sông Hồng
Cả nước
Mật độ (người/km2)
1 450
319
Thuận lợi
- Nguồn lao động dồi
dào, nguồn tiêu thụ
rộng lớn.
- Người lao động có
nhiều kinh nghiệm
trong sản xuất, có
chuyên môn kĩ thuật.
Khó khăn
- Số dân quá đông, tỉ
lệ gia tăng dân số
còn cao.
- Sức ép dân số tới
các vấn đề xã hội,
môi trường.
Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Đồng bằng
sông Hồng và cả nước
Tiêu chí
Đơn vị Năm ĐBSH
Cả
nước
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân
%
2017 0,77
0,81
số
Tỉ lệ thấp nghiệp đô thị
%
2019 2,79
3,07
Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông
%
2017 1,57
2,07
thôn
Thu nhập bình quân đầu
nghìn 2016 3883,3 3097,6
người/tháng
đồng
Tỉ lệ người lớn biết chữ
%
2017 98,3
95,1
Tuổi thọ trung bình
%
2019 75,0
73,6
Tỉ lệ dân số thành thị
%
2017 36,6
35
Quan sát các hình ảnh, nhận xét kết cấu hạ tầng nông
thôn của vùng?
Đê sông Hồng
Sông Thái Bình
Ven đảo Cát Bà
Ven sông Hồng
Cảng Hải Phòng xưa
Đường phố Hải
Phòng xưa
Chợ Đồng Xuân
- Hà Nội
1 000 Thăng
Long - Hà Nội
III. Đặc điểm dân cư – xã hội.
- Số dân đông nhất cả nước, mật độ dân số cao.
- Lao động đông và có tay nghề, trình độ.
- Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả
nước.
- Một số đô thị được hình thành từ lâu đời
Tịch điền
Hội Gióng
Chọi trâu - Đồ Sơn
Côn Sơn - Kiếp Bạc
CỦNG CỐ
Loại đất nào chiếm diện tích lớn ở Đồng bằng sông Hồng?
A
đất phù sa
B
đất feralit
C
đất mặn, đất phèn
D
đất xám
Đúng
Điều kiện nào thuận lợi để phát triển
vụ đông thành vụ sản xuất chính?
A
B
C
D
đất phù sa sông Hồng phì nhiêu
nguồn nước tưới dồi dào
khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh
khí hậu nhiệt đới , khô nóng
Đúng
Vùng Đồng bằng sông Hồng không phải là vùng có:
A
B
C
D
mật độ dân cư ở nông thôn quá cao
kết
cấu hạ tầng ở nông thôn
còn nhiều hạn chế
tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm mạnh
cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm.
Đúng
VẬN DỤNG VÀ NỐI TIẾP
1. Qua tìm hiểu Internet, hãy viết đoạn văn khoảng
250 từ thuyết trình về sức ép của dân số và gia tăng
dân số đến tự nhiên, kinh tế - xã hội, môi trường vùng
ĐBSH.
2. Hoàn thành câu hỏi và bài tập trang 75 sgk
3. Phân biệt một số loại hoa, rau, củ quả giữa các
miền.
úc quý thầy cô và c
hật nhiều sức khoẻ
và bình an!
Rừng Cúc Phương
Đảo Bạch Long Vĩ
Tam cóc Bích Động
ĐẢO NGỌC- CÁT BÀ
CÁC EM HỌC SINH
GV thực hiện:
Cô Nguyễn Thị Phương Trâm
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Em xác định
địa hình vùng
Bắc Trung Bộ?
- Em trình bày
bài thơ bất kì
nói về tự nhiên
của vùng?
KHỞI ĐỘNG
TP. Hà Nội
TP. Hải
Phòng
ĐB sông Hồng
Bài 20:
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư – xã hội.
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
Xác định trên lược
đồ vị trí vùng đồng
bằng sông Hồng?
Diện tích của
vùng Đồng bằng
sông Hồng?
Diện tích: 21 259,6 km2
Xác định ranh
giới và vị trí tiếp
giáp của vùng
đồng bằng sông
Hồng với Trung
du miền núi Bắc
Bộ và Bắc Trung
Bộ?
Vùng đồng bằng
sông Hồng gồm
bao nhiêu tỉnh
và thành phố?
Đồng bằng sông
Hồng gồm
những bộ phận
nào?
Ý nghĩa của vị
trí địa lý đối
với sự phát
triển kinh tế xã hội?
ĐB
ch
âu
th
ổ
Vù
ng
biể
n
I/ Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
- Là đồng bằng châu thổ lớn thứ hai cả nước.
- Vị trí:
+ Phía bắc, đông bắc và phía tây giáp Trung
du và miền núi Bắc Bộ;
+ Phía nam giáp Bắc Trung Bộ;
+ Phía đông giáp biển Đông
- Giới hạn: đồng bằng châu thổ sông Hồng,
dải đất rìa Trung du và vịnh Bắc Bộ.
- Ý nghĩa: thuận lợi giao lưu kinh tế - xã hội
với các vùng trong và ngoài nước.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Dựa vào Hình 20.1, kiến thức sách giáo khoa và sự
hiểu biết, tìm hiểu đặc điểm tự nhiên của vùng.
Điều kiện đó có thuận lợi gì cho phát triển kinh tế?
Nhóm
Tài nguyên
Nhóm 1 Khí hậu
Nhóm 2 Đất
Nhóm 3 Thuỷ văn
Nhóm 4 Khoáng sản, biển
Đặc điểm Thuận lợi
Tài nguyên
Khí hậu
Đặc điểm
Thuận lợi
- Trồng các cây
- Nhiệt đới có
mùa đông lạnh. ưa lạnh vào vụ
đông.
KHOAI TÂY
NGÔ ĐÔNG
CÀ CHUA
BẮP CẢI
Tài nguyên
Đặc điểm
Thuận lợi
Khí hậu
- Trồng các cây
- Nhiệt đới có
mùa đông lạnh. ưa lạnh vào vụ
đông.
Đất đai
- Thâm canh lúa
- Đất phù sa
chiếm diện tích nước, cây lương
thực, rau màu.
lớn.
LÚA NƯỚC
Tài
nguyên
Đặc điểm
Mạng
lưới
sông
Sông ngòi
ngòi dày đặc
nhiều sông lớn:
S.Hồng, S.Đáy, S.
Thái Bình...
Thuận lợi
- Bồi đắp phù sa,
cung cấp nước
trong tưới tiêu,
sinh hoạt
Tài
nguyên
Đặc điểm
Mạng
lưới
sông
Sông ngòi
ngòi dày đặc
nhiều sông lớn:
S.Hồng, S.Đáy, S.
Thái Bình...
- Khoáng sản có
Khoáng
giá trị: Đá vôi,
sản, biển than nâu, khí tự
nhiên.
- Vùng vịnh Bắc
Bộ giàu tiềm
Thuận lợi
- Bồi đắp phù sa,
cung cấp nước
trong tưới tiêu,
sinh hoạt
- Cung cấp nguyên
liệu cho công
nghiệp.
- Đánh bắt và nuôi
trồng thủy hải sản
- Phát triển du lịch
biển đảo.
đá vôi
than nâu
phân phối khí
sét cao lanh
gốm sứ Bát Tràng
Đảo Cát Bà
Đảo Bạch Long Vĩ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
- Thuận lợi:
+ Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh, đất
phù sa màu mỡ, sông ngòi dày đặc thuận lợi
phát triển nông nghiệp (thâm canh lúa nước,
trồng các loại cây ưa lạnh).
+ Khoáng sản có giá trị: đá vôi, than nâu, khí tự
nhiên... -> cung cấp nguyên liệu cho công
nghiệp.
+ Vịnh Bắc Bộ giàu tiềm năng -> đánh bắt và
nuôi trồng thủy hải sản, phát triển du lịch biển.
- Đồng bằng sông Hồng hiện đang gặp phải
những khó khăn gì?
Thời tiết diễn biến thất thường, hiện tượng rét đậm rét hại, nắng nóng khô
hạn diễn ra những năm gần đây ở đồng bằng sông Hồng đã gây ảnh hưởng
lớn tới đời sống và sản xuất của người dân.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
- Khó khăn:
+ Thiên tai: Bão, lũ lụt, thời tiết thất thường…
+ Tài nguyên khoáng sản ít, trữ lượng nhỏ.
+ Ô nhiễm môi trường.
III. Đặc điểm dân cư – xã hội.
Số liệu năm 2014 theo niên giám thống kê
Số liệu năm 2021 theo niên giám thống kê
Đb sông Hồng
Cả nước
Mật độ (người/km2)
1 450
319
Thuận lợi
- Nguồn lao động dồi
dào, nguồn tiêu thụ
rộng lớn.
- Người lao động có
nhiều kinh nghiệm
trong sản xuất, có
chuyên môn kĩ thuật.
Khó khăn
- Số dân quá đông, tỉ
lệ gia tăng dân số
còn cao.
- Sức ép dân số tới
các vấn đề xã hội,
môi trường.
Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Đồng bằng
sông Hồng và cả nước
Tiêu chí
Đơn vị Năm ĐBSH
Cả
nước
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân
%
2017 0,77
0,81
số
Tỉ lệ thấp nghiệp đô thị
%
2019 2,79
3,07
Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông
%
2017 1,57
2,07
thôn
Thu nhập bình quân đầu
nghìn 2016 3883,3 3097,6
người/tháng
đồng
Tỉ lệ người lớn biết chữ
%
2017 98,3
95,1
Tuổi thọ trung bình
%
2019 75,0
73,6
Tỉ lệ dân số thành thị
%
2017 36,6
35
Quan sát các hình ảnh, nhận xét kết cấu hạ tầng nông
thôn của vùng?
Đê sông Hồng
Sông Thái Bình
Ven đảo Cát Bà
Ven sông Hồng
Cảng Hải Phòng xưa
Đường phố Hải
Phòng xưa
Chợ Đồng Xuân
- Hà Nội
1 000 Thăng
Long - Hà Nội
III. Đặc điểm dân cư – xã hội.
- Số dân đông nhất cả nước, mật độ dân số cao.
- Lao động đông và có tay nghề, trình độ.
- Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả
nước.
- Một số đô thị được hình thành từ lâu đời
Tịch điền
Hội Gióng
Chọi trâu - Đồ Sơn
Côn Sơn - Kiếp Bạc
CỦNG CỐ
Loại đất nào chiếm diện tích lớn ở Đồng bằng sông Hồng?
A
đất phù sa
B
đất feralit
C
đất mặn, đất phèn
D
đất xám
Đúng
Điều kiện nào thuận lợi để phát triển
vụ đông thành vụ sản xuất chính?
A
B
C
D
đất phù sa sông Hồng phì nhiêu
nguồn nước tưới dồi dào
khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh
khí hậu nhiệt đới , khô nóng
Đúng
Vùng Đồng bằng sông Hồng không phải là vùng có:
A
B
C
D
mật độ dân cư ở nông thôn quá cao
kết
cấu hạ tầng ở nông thôn
còn nhiều hạn chế
tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm mạnh
cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm.
Đúng
VẬN DỤNG VÀ NỐI TIẾP
1. Qua tìm hiểu Internet, hãy viết đoạn văn khoảng
250 từ thuyết trình về sức ép của dân số và gia tăng
dân số đến tự nhiên, kinh tế - xã hội, môi trường vùng
ĐBSH.
2. Hoàn thành câu hỏi và bài tập trang 75 sgk
3. Phân biệt một số loại hoa, rau, củ quả giữa các
miền.
úc quý thầy cô và c
hật nhiều sức khoẻ
và bình an!
Rừng Cúc Phương
Đảo Bạch Long Vĩ
Tam cóc Bích Động
ĐẢO NGỌC- CÁT BÀ
 







Các ý kiến mới nhất