Bài 20. Vùng Đồng bằng sông Hồng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quốc Bảo
Ngày gửi: 12h:01' 30-10-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 741
Nguồn:
Người gửi: Lê Quốc Bảo
Ngày gửi: 12h:01' 30-10-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 741
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ TIẾT HỌC HÔM
NAY!
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Đặc điểm
Ý nghĩa đối với phát triển kinh tế
Điều kiện tự nhiên
và tài nguyên thiên nhiên
Đặc điểm
Ảnh hưởng đối với phát triển
kinh tế - xã hội
Đặc điểm
Đặc điểm dân cư, xã hội
Ảnh hưởng đối với phát triển
kinh tế - xã hội
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Số tỉnh: 10 tỉnh thành ; Diện tích: 14860 km2 ; Dân số: 19,6 triệu người
(năm 2009)
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
PHẦN RÌA TRUNG DU VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
PHẦN ĐỒNG BẰNG CHÂU THỔ SÔNG HỒNG
PHẦN VỊNH BẮC BỘ VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Số tỉnh: 10 tỉnh thành ; Diện tích: 14860 km2 ; Dân số: 19,6 triệu người
(năm 2009)
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
- Tiếp giáp: Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
- Lãnh thổ bao gồm: Dải đất rìa trung du, đồng bằng châu
thổ và Vịnh Bắc Bộ.
- Thuận lợi cho giao lưu kinh tế với các vùng trong nước và
với nước ngoài.
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Số tỉnh: 10 tỉnh thành ; Diện tích: 14860 km2 ; Dân số: 19,6 triệu người
(năm 2009)
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
Thảo luận cặp đôi và hoàn thành
phiếu học tập sau trong 7 phút.
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Số tỉnh: 10 tỉnh thành ; Diện tích: 14860 km2 ; Dân số: 19,6 triệu người
(năm 2009)
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1. Đặc điểm:
- Đất phù sa có diện tích lớn nhất và rất màu mỡ.
- Nguồn nước dồi dào.
- Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh.
- Có Vịnh Bắc Bộ giàu tiềm năng.
- Than nâu, khí tự nhiên, đá vôi là các khoáng sản có giá trị
của vùng.
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Số tỉnh: 10 tỉnh thành ; Diện tích: 14860 km2 ; Dân số: 19,6 triệu người
(năm 2009)
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1. Đặc điểm:
2. Ảnh hưởng:
- Thuận lợi cho việc thâm canh lúa nước.
- Có thể trồng các loại cây ưa lạnh có giá trị vào vụ đông.
- Thuận lợi cho việc phát triển kinh tế biển.
- Vùng thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai.
- Thiếu nguyên liệu tại chổ cho sản xuất công nghiệp.
PHẨU DIỆN ĐẤT VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
MỘT ĐOẠN SÔNG HỒNG
NGUỒN LỢI THỦY SẢN VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
THU HOẠCH SU HÀO
VỤ ĐÔNG
THU HOẠCH KHOAI TÂY
VỤ ĐÔNG
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Số tỉnh: 10 tỉnh thành ; Diện tích: 14860 km2 ; Dân số: 19,6 triệu người
(năm 2009)
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III. Đặc điểm dân cư, xã hội:
1. Đặc điểm:
Quan sát biểu đồ sau và nhận xét về mật độ dân số
vùng Đồng bằng sông Hồng so với cả nước.
ĐƠN VỊ
ĐỒNG BẰNG SÔNG
HỒNG
CẢ
NƯỚC
Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị
%
9,3
7,4
Tỉ lệ người lớn biết chữ
%
94,5
90,3
Năm
73,7
70,9
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số
%
1,1
1,4
Tỉ lệ dân thành thị
%
19,9
23,6
Nghìn
đồng
280,3
295
26,0
26,5
TIÊU CHÍ
Tuổi thọ trung bình
Thu nhập bình quân đầu
người/tháng
Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn
%
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Số tỉnh: 10 tỉnh thành ; Diện tích: 14860 km2 ; Dân số: 19,6 triệu người
(năm 2009)
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III. Đặc điểm dân cư, xã hội:
1. Đặc điểm:
- Dân cư tập trung đông đúc với mật độ dân số cao nhất
nước.
- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên, thu nhập bình quân và tỉ lệ
dân thành thị thấp hơn mức trung bình của cả nước.
- Tỉ lệ thấp nghiệp, tuổi thọ trung bình và tỉ lệ người lớn
biết chữ cao hơn mức trung bình của cả nước.
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Số tỉnh: 10 tỉnh thành ; Diện tích: 14860 km2 ; Dân số: 19,6 triệu người
(năm 2009)
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III. Đặc điểm dân cư, xã hội:
1. Đặc điểm:
2. Ảnh hưởng:
- Nguồn lao động dồi dào với chuyên môn cao.
- Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
- Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước.
- Bình quân đất nông nghiệp thấp nhất nước.
- Dân số đông trong khi chuyển dịch kinh tế chậm gây
nhiều sức ép về môi trường, y tế, văn hóa, giáo dục….
NHỮNG KHÓ KHĂN VỀ DÂN CƯ, XÃ HỘI MANG ĐẾN
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
CỦNG CỐ BÀI
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
ĐƠN VỊ
ĐỒNG BẰNG SÔNG
HỒNG
CẢ
NƯỚC
Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị
%
9,3
7,4
Tỉ lệ người lớn biết chữ
%
94,5
90,3
Năm
73,7
70,9
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số
%
1,1
1,4
Tỉ lệ dân thành thị
%
19,9
23,6
Nghìn
đồng
280,3
295
26,0
26,5
TIÊU CHÍ
Tuổi thọ trung bình
Thu nhập bình quân đầu
người/tháng
Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn
%
KẾT THÚC BÀI!
ĐẾN DỰ TIẾT HỌC HÔM
NAY!
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Đặc điểm
Ý nghĩa đối với phát triển kinh tế
Điều kiện tự nhiên
và tài nguyên thiên nhiên
Đặc điểm
Ảnh hưởng đối với phát triển
kinh tế - xã hội
Đặc điểm
Đặc điểm dân cư, xã hội
Ảnh hưởng đối với phát triển
kinh tế - xã hội
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Số tỉnh: 10 tỉnh thành ; Diện tích: 14860 km2 ; Dân số: 19,6 triệu người
(năm 2009)
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
PHẦN RÌA TRUNG DU VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
PHẦN ĐỒNG BẰNG CHÂU THỔ SÔNG HỒNG
PHẦN VỊNH BẮC BỘ VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Số tỉnh: 10 tỉnh thành ; Diện tích: 14860 km2 ; Dân số: 19,6 triệu người
(năm 2009)
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
- Tiếp giáp: Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
- Lãnh thổ bao gồm: Dải đất rìa trung du, đồng bằng châu
thổ và Vịnh Bắc Bộ.
- Thuận lợi cho giao lưu kinh tế với các vùng trong nước và
với nước ngoài.
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Số tỉnh: 10 tỉnh thành ; Diện tích: 14860 km2 ; Dân số: 19,6 triệu người
(năm 2009)
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
Thảo luận cặp đôi và hoàn thành
phiếu học tập sau trong 7 phút.
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Số tỉnh: 10 tỉnh thành ; Diện tích: 14860 km2 ; Dân số: 19,6 triệu người
(năm 2009)
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1. Đặc điểm:
- Đất phù sa có diện tích lớn nhất và rất màu mỡ.
- Nguồn nước dồi dào.
- Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh.
- Có Vịnh Bắc Bộ giàu tiềm năng.
- Than nâu, khí tự nhiên, đá vôi là các khoáng sản có giá trị
của vùng.
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Số tỉnh: 10 tỉnh thành ; Diện tích: 14860 km2 ; Dân số: 19,6 triệu người
(năm 2009)
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1. Đặc điểm:
2. Ảnh hưởng:
- Thuận lợi cho việc thâm canh lúa nước.
- Có thể trồng các loại cây ưa lạnh có giá trị vào vụ đông.
- Thuận lợi cho việc phát triển kinh tế biển.
- Vùng thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai.
- Thiếu nguyên liệu tại chổ cho sản xuất công nghiệp.
PHẨU DIỆN ĐẤT VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
MỘT ĐOẠN SÔNG HỒNG
NGUỒN LỢI THỦY SẢN VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
THU HOẠCH SU HÀO
VỤ ĐÔNG
THU HOẠCH KHOAI TÂY
VỤ ĐÔNG
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Số tỉnh: 10 tỉnh thành ; Diện tích: 14860 km2 ; Dân số: 19,6 triệu người
(năm 2009)
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III. Đặc điểm dân cư, xã hội:
1. Đặc điểm:
Quan sát biểu đồ sau và nhận xét về mật độ dân số
vùng Đồng bằng sông Hồng so với cả nước.
ĐƠN VỊ
ĐỒNG BẰNG SÔNG
HỒNG
CẢ
NƯỚC
Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị
%
9,3
7,4
Tỉ lệ người lớn biết chữ
%
94,5
90,3
Năm
73,7
70,9
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số
%
1,1
1,4
Tỉ lệ dân thành thị
%
19,9
23,6
Nghìn
đồng
280,3
295
26,0
26,5
TIÊU CHÍ
Tuổi thọ trung bình
Thu nhập bình quân đầu
người/tháng
Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn
%
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Số tỉnh: 10 tỉnh thành ; Diện tích: 14860 km2 ; Dân số: 19,6 triệu người
(năm 2009)
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III. Đặc điểm dân cư, xã hội:
1. Đặc điểm:
- Dân cư tập trung đông đúc với mật độ dân số cao nhất
nước.
- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên, thu nhập bình quân và tỉ lệ
dân thành thị thấp hơn mức trung bình của cả nước.
- Tỉ lệ thấp nghiệp, tuổi thọ trung bình và tỉ lệ người lớn
biết chữ cao hơn mức trung bình của cả nước.
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Số tỉnh: 10 tỉnh thành ; Diện tích: 14860 km2 ; Dân số: 19,6 triệu người
(năm 2009)
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III. Đặc điểm dân cư, xã hội:
1. Đặc điểm:
2. Ảnh hưởng:
- Nguồn lao động dồi dào với chuyên môn cao.
- Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
- Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước.
- Bình quân đất nông nghiệp thấp nhất nước.
- Dân số đông trong khi chuyển dịch kinh tế chậm gây
nhiều sức ép về môi trường, y tế, văn hóa, giáo dục….
NHỮNG KHÓ KHĂN VỀ DÂN CƯ, XÃ HỘI MANG ĐẾN
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
CỦNG CỐ BÀI
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
ĐƠN VỊ
ĐỒNG BẰNG SÔNG
HỒNG
CẢ
NƯỚC
Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị
%
9,3
7,4
Tỉ lệ người lớn biết chữ
%
94,5
90,3
Năm
73,7
70,9
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số
%
1,1
1,4
Tỉ lệ dân thành thị
%
19,9
23,6
Nghìn
đồng
280,3
295
26,0
26,5
TIÊU CHÍ
Tuổi thọ trung bình
Thu nhập bình quân đầu
người/tháng
Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn
%
KẾT THÚC BÀI!
 








Các ý kiến mới nhất