Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Water sports

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quốc Cường
Ngày gửi: 15h:06' 11-11-2017
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 311
Số lượt thích: 0 người
Warmly Welcome !

Do you like sport?
How often do you play sport?
Who do you often play with?
unit 12: Water sports
Lesson 2: Speaking
Match the names with the correstponding
water sports
1. Pre-speaking
A
1. Swimming
2.water polo
3. windsurfing
4.rowing
6. synchronized
swimming
5. scuba diving
Expected answers
B
C
F
E
D
Do you know these equipments?
The oars
(n): M¸i chÌo, c©y chÌo.
(v): ChÌo (thuyÒn)
Do you know these equipments?
a regulator
Máy điều chỉnh
Do you know these equipments?
(n): chân vịt
The fins
Do you know these equipments?
(n): bình dưỡng khí
air-tank
Do you know these equipments?
(n): mặt nạ
The mask
Vocabulary:
- `Scuba-diving (n): Lặn có bình khí
- `Windsurfing (n): Môn thể thao lướt ván buồm
- ,Synchronized `swimming (n): Bơi nghệ thuật
- Oar /?:/ (n): Mái chèo, cây chèo.
(v): Chèo (thuyền)
- Air tank (n): Bình dưỡng khí.
- `Regulator /`regjuleit?/ (n): Máy điều chỉnh.
- Fin (n): chân vịt.
- Mask (n): Mặt nạ
2. While- speaking: Work in pair, Look at the table, ask and answer about each of the water sports.
T : Where is water polo played?
S:________________________
T : What equipment is required to play with?
S: _______________________
T : Is that a team or individual game?
S: ________________________
T : Do you like it?
S:____________________________
Complete the following conversation
It is played in a pool.
It is played with a ball.
Well, people often play it in a team.
Yes, I prefer water polo to others sports
because it’s a very interesting one.
3. Post-speaking: Chain game:
Group 1: Water polo is played in a pool.
Group 2: Water polo is played in a pool. It is played with a ball.
Group 3: Water polo is played in a pool. It is played with a ball. People often play it in a team.
Group 4: ...........................
ground(n): sân
stadium(n): sân vận động
player (n): cầu thủ
goal-keeper(n): thủ môn
referee /,refə`ri:/ (n) trọng tài
forward /`fɔ:wəd/ (n) tiền đạo
defender (n) hậu vệ
uniform /`ju:nifɔ:m/ (n) đồng phục
Let`s talk about the sport you like best
homework
-Rewrite the conversation into your notebook
- Prepare listening part.
thanks for listening
Goodbye
 
Gửi ý kiến