Tìm kiếm Bài giảng
Unit 1. What's this?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nam
Ngày gửi: 19h:25' 16-07-2018
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: Trần Nam
Ngày gửi: 19h:25' 16-07-2018
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
LESSON 1
WHAT’S THIS?
Train: xe lửa
Look at: nhìn vào
Look: nhìn
That’s right: đúng rồi
Here you are: đây là cái bạn đang cần
School things: những vật ở trường học
Can I have my school things, please?
Tôi có thể xem những đồ vật ở trường được không?
Friday, June 29th, 2018
Lesson 1: What’s this?
Pen: bút mực
Pencil: bút chì
Eraser: cục tẩy
Book:quyển sách
LESSON 2
What’s this?
It’s a / an …
It’s
It’s
It’s a book.
It’s an eraser.
It’s a pencil.
It’s a pen.
Train: xe lửa
Look at: nhìn vào
Look: nhìn
And: và
What’s this? Cái gì đây?
It’s a / an … Đó là một …
It’s an eraser: đó là một cục tẩy
It’s a book: đó là một quyển sách
LESSON 3
It’s a book.
It’s a eraser.
It’s a pencil.
It’s a pen.
It’s a train.
It’s a bag.
It’s a door.
It’s a window.
open your book.
close your book.
Friday, July 6th, 2018
Lesson 1: What’s this?
Bag: túi, cặp
Door: cửa chính
Window: cửa sổ
Open your book: mở sách ra
Close your book: đóng sách lại
LESSON 4
It’s an apple.
It’s a bird.
It’s a cat.
It’s a dog.
This is: Đây là
Here is: Ở đây
Like: Thích
Tuesday, July 10th, 2018
Apple: Táo
Cat: Mèo
Dog: Chó
Bird: Chim
This is: Đây là
Here is: Ở đây
Like: Thích
Pen: bút mực
Pencil: bút chì
Eraser : gôm, tẩy
Book: sách
Window: cửa sổ
Bag: túi, bao
Door: cửa chính
Apple: táo
Bird: chim
Cat: mèo
Dog: chó
LESSON FIVE
SKILLS TIME
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.
The / train. / at / look
is / this? / what
an / apple. / is / it
is / this / bird. / a
The / birds. / likes / cat
is / name? / what / your
old / how / you? / are
Open / book. / the
color / is / what / it?
is / it / yellow.
Look at the train.
What is this?
It is an apple.
This is a bird.
The cat likes birds.
What is your name?
How old are you?
Open the book.
What color is it?
It is yellow.
WHAT’S THIS?
Train: xe lửa
Look at: nhìn vào
Look: nhìn
That’s right: đúng rồi
Here you are: đây là cái bạn đang cần
School things: những vật ở trường học
Can I have my school things, please?
Tôi có thể xem những đồ vật ở trường được không?
Friday, June 29th, 2018
Lesson 1: What’s this?
Pen: bút mực
Pencil: bút chì
Eraser: cục tẩy
Book:quyển sách
LESSON 2
What’s this?
It’s a / an …
It’s
It’s
It’s a book.
It’s an eraser.
It’s a pencil.
It’s a pen.
Train: xe lửa
Look at: nhìn vào
Look: nhìn
And: và
What’s this? Cái gì đây?
It’s a / an … Đó là một …
It’s an eraser: đó là một cục tẩy
It’s a book: đó là một quyển sách
LESSON 3
It’s a book.
It’s a eraser.
It’s a pencil.
It’s a pen.
It’s a train.
It’s a bag.
It’s a door.
It’s a window.
open your book.
close your book.
Friday, July 6th, 2018
Lesson 1: What’s this?
Bag: túi, cặp
Door: cửa chính
Window: cửa sổ
Open your book: mở sách ra
Close your book: đóng sách lại
LESSON 4
It’s an apple.
It’s a bird.
It’s a cat.
It’s a dog.
This is: Đây là
Here is: Ở đây
Like: Thích
Tuesday, July 10th, 2018
Apple: Táo
Cat: Mèo
Dog: Chó
Bird: Chim
This is: Đây là
Here is: Ở đây
Like: Thích
Pen: bút mực
Pencil: bút chì
Eraser : gôm, tẩy
Book: sách
Window: cửa sổ
Bag: túi, bao
Door: cửa chính
Apple: táo
Bird: chim
Cat: mèo
Dog: chó
LESSON FIVE
SKILLS TIME
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.
The / train. / at / look
is / this? / what
an / apple. / is / it
is / this / bird. / a
The / birds. / likes / cat
is / name? / what / your
old / how / you? / are
Open / book. / the
color / is / what / it?
is / it / yellow.
Look at the train.
What is this?
It is an apple.
This is a bird.
The cat likes birds.
What is your name?
How old are you?
Open the book.
What color is it?
It is yellow.








sao ngổi trên máy tính không nghe được tiếng ạ