Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. What's this?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nam
Ngày gửi: 19h:25' 16-07-2018
Dung lượng: 13.4 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích: 0 người
LESSON 1
WHAT’S THIS?
Train: xe lửa
Look at: nhìn vào
Look: nhìn
That’s right: đúng rồi
Here you are: đây là cái bạn đang cần
School things: những vật ở trường học
Can I have my school things, please?
Tôi có thể xem những đồ vật ở trường được không?
Friday, June 29th, 2018
Lesson 1: What’s this?
Pen: bút mực
Pencil: bút chì
Eraser: cục tẩy
Book:quyển sách
LESSON 2
What’s this?
It’s a / an …
It’s
It’s
It’s a book.
It’s an eraser.
It’s a pencil.
It’s a pen.
Train: xe lửa
Look at: nhìn vào
Look: nhìn
And: và
What’s this? Cái gì đây?
It’s a / an … Đó là một …
It’s an eraser: đó là một cục tẩy
It’s a book: đó là một quyển sách
LESSON 3
It’s a book.
It’s a eraser.
It’s a pencil.
It’s a pen.
It’s a train.
It’s a bag.
It’s a door.
It’s a window.
open your book.
close your book.
Friday, July 6th, 2018
Lesson 1: What’s this?
Bag: túi, cặp
Door: cửa chính
Window: cửa sổ
Open your book: mở sách ra
Close your book: đóng sách lại
LESSON 4
It’s an apple.
It’s a bird.
It’s a cat.
It’s a dog.
This is: Đây là
Here is: Ở đây
Like: Thích
Tuesday, July 10th, 2018
Apple: Táo
Cat: Mèo
Dog: Chó
Bird: Chim
This is: Đây là
Here is: Ở đây
Like: Thích
Pen: bút mực
Pencil: bút chì
Eraser : gôm, tẩy
Book: sách
Window: cửa sổ
Bag: túi, bao
Door: cửa chính
Apple: táo
Bird: chim
Cat: mèo
Dog: chó

LESSON FIVE
SKILLS TIME





Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.
The / train. / at / look 
is / this? / what 
an / apple. / is / it 
is / this / bird. / a 
The / birds. / likes / cat 
is / name? / what / your 
old / how / you? / are 
Open / book. / the 
color / is / what / it? 
is / it / yellow. 

 Look at the train.
 What is this?
 It is an apple.
 This is a bird.
 The cat likes birds.
 What is your name?
 How old are you?
 Open the book.
 What color is it?
 It is yellow.

No_avatar

sao ngổi trên máy tính không nghe được tiếng ạ

 

 
Gửi ý kiến