Tìm kiếm Bài giảng
Unit 5. Wonders of Viet Nam. Lesson 1. Getting started

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoang Anh Dung
Ngày gửi: 18h:14' 28-02-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Hoang Anh Dung
Ngày gửi: 18h:14' 28-02-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
Unit 5
WONDES OF VIET NAM
GETTING STARTED
1. rickshaws /ˈrɪkʃɔːz
2. recommendation /ˌrekəmenˈdeɪʃn/
3. souvenir /ˌsuːvəˈnɪə(r)/
4. man - made /mæn/ - /meɪd/
Vocaburary :
xe kéo
gợi ý
đồ lưu niệm
nhân tạo
1. Listen and read
Dịch hội thoại:
Veronica: Đoán xem nào. Mình định đi Huế tuần tới.
Mi: Thật tuyệt! Cậu chắc là thích lắm nhỉ?
Veronica: Đúng rồi. Cậu đã tới đó bao giờ chưa?
Mi: Mình đến đó 3 lần rồi. Đó là 1 nơi rất thú vị. Cậu tới đó bằng phương tiện gì?
Veronica: Bố mình gợi ý là đi máy bay
Mi: Thế thì đắt lắm. Cậu nên đi tàu. Cậu sẽ có thể gặp gỡ mọi người và ngắm cảnh đẹp nhìn từ tàu ra.
Veronica: Nghe có vẻ tốt hơn đấy. Cậu có biết nơi nào để tới thăm quan ở Huế không?
Mi: Cậu nên tới khách sạn Romance. Mình sẽ cho cậu địa chỉ nếu cậu muốn.
Veronica: Thật tuyệt, cảm ơn nhé. Cách tốt nhất để đi thăm quan quanh đó là gì?
Mi: Tốt nhất là đi xe kéo. Nhanh với rẻ hơn taxi.
Veronica: Thật may khi biết điều này. Vậy không nên bỏ lỡ thăm quan những nơi nào? Có bảo tàng nào hay không?
Mi: Ừm, nhưng đừng ngại đi thăm quan trong bảo tàng, có rất nhiều thứ thú vị để khám phá ở đó. Cậu nhất định phải tới thăm Hoàng Thành. Nó là một trong những kì quan của Việt Nam. Thực tế, nó được UNESCO công nhận là di tích lịch sử văn hóa.
Veronica: Mình cũng có nghe nói. Có gì đáng xem nữa không?
a. Read the conversation again and fill in each gap with no more than three words.
(Đọc lại đoạn hội thoại và điền vào chỗ trống với không quá 3 từ)
1. Veronica’s family is going to__________ next week.
2. Mi has been to Hue City________ times.
Dịch: Gia đình của Veronica sẽ tới thăm thành phố Huế vào tuần tới.
Hue City
three
3. Veronica’s father suggested they should ___________
Dịch: Mi đã đến Thành phố Huế 3 lần.
Dịch: Bố của Veronica khuyên họ nên đi bằng máy bay.
4. Mi suggested going by train because Veronica’s family can meet people and see a lot of ______________
Dịch: Mi gợi ý họ nên đi bằng tàu vì gia đình của Veronica có thể gặp gỡ nhiều người và xem nhiều cảnh đẹp.
5. Mi suggested Veronica should ______________to get around Hue City.
Dịch: Mi gợi ý Veronia nên đi xe kéo xung quanh thành phố Huế.
6. In Mi’s opinion, Veronica shouldn’t go to ____________
Dịch: Theo quan điểm của Mi, Veronia không nên đi tới bảo tàng.
go by air .
beautiful sights.
use rickshaws
the museums.
b. Read the conversation again and find the expressions Veronica and Mi use to ask for, make, and respond to recommendations.
(Đọc lại đoạn hội thoại và tìm những câu của Veronica và Mi sử dụng để xin, đưa ra và trả lời gợi ý. )
Do you know any good places to stay in Hue City?
- What’s the best way to get around?
What are the things we shouldn’t miss - any good museums?
What else is worth seeing?
- It’s probably best to use rickshaws.
- I suggest going by train.
- I’d recommend The Romance Hotel.
- Er no, don’t bother going to the museums.
- You should definitely see the Royal Citadel
- That sounds better.
- Hmm, that’s good to know.
- Yes, that’s what I’ve heard.
Task 2a. Write the responses below into the correct columns.
(Viết câu trả lời vào đúng cột )
2.b Match sentences (1-4) to sentences (a-d) to make exchanges. Then practise the exchanges with a partner (Nối các câu (1-4) với các câu (a - d) để tạo nên các trao đổi. Sau đó luyện tập các trao đổi với người bên cạnh.)
1.Do you know any good places to eat?
2.I wouldn`t eat anything that`s sold in the street. You can easily get ill.
3.Is there anything else worth visiting?
4.And what about souvenirs?
a. Yes, that’s what I’ve heard.
b. There’s Gia Long Tomb. That’s well worth a visit.
c. Er no, don’t bother buying things there. They’re too expensive.
d. I’d recommend a place called Shanti – the food there is delicious.
Task 3a. Below are some places of interest in Viet Nam. Write them under the pictures.
(Dưới đây là một vài địa danh ở Việt Nam. Viết tên chúng dưới các bức tranh )
1. Phong Nha Cave
2. Po Nagar Cham Towers
3. Saigon Notre-Dame Cathedral
5. Cuc Phuong National Park
4.Ha Long Bay
6. One Pilar Pagoda
b. Now put them in the corect collumn
(Đặt vào đúng cột )
Task 4. Work in pairs. Ask and answer questions about some wonders of Viet Nam.
(Làm việc theo cặp. Hỏi và trẻ lời các câu hỏi về các kì quan của Việt Nam.
Ex 1:
Student A: I`m travelling around Viet Nam next week. Can you recommend a good place to visit?
Student B: Saigon Notre-Dame Cathedral. It`s one of the wonders you can`t miss.
Student A: Saigon Notre-Dame Cathedral? Where is it?
Student B: It`s in Ho Chi Minh City.
Student A: Is it a man-made wonders?
Student B: Yes, it is.
Ex 2:
A: I had a wonderful trip this summer vacation.
B: Where did you visit?
A: Cuc Phuong National Park.
B: Wow! Where is it?
A: It is located in Ninh Binh province.
B: What does it have?
A: Cuc Phuong is home to many kinds of tree and flowers. There are also many animals there. I did learn many things about biology during the trip.
WONDES OF VIET NAM
GETTING STARTED
1. rickshaws /ˈrɪkʃɔːz
2. recommendation /ˌrekəmenˈdeɪʃn/
3. souvenir /ˌsuːvəˈnɪə(r)/
4. man - made /mæn/ - /meɪd/
Vocaburary :
xe kéo
gợi ý
đồ lưu niệm
nhân tạo
1. Listen and read
Dịch hội thoại:
Veronica: Đoán xem nào. Mình định đi Huế tuần tới.
Mi: Thật tuyệt! Cậu chắc là thích lắm nhỉ?
Veronica: Đúng rồi. Cậu đã tới đó bao giờ chưa?
Mi: Mình đến đó 3 lần rồi. Đó là 1 nơi rất thú vị. Cậu tới đó bằng phương tiện gì?
Veronica: Bố mình gợi ý là đi máy bay
Mi: Thế thì đắt lắm. Cậu nên đi tàu. Cậu sẽ có thể gặp gỡ mọi người và ngắm cảnh đẹp nhìn từ tàu ra.
Veronica: Nghe có vẻ tốt hơn đấy. Cậu có biết nơi nào để tới thăm quan ở Huế không?
Mi: Cậu nên tới khách sạn Romance. Mình sẽ cho cậu địa chỉ nếu cậu muốn.
Veronica: Thật tuyệt, cảm ơn nhé. Cách tốt nhất để đi thăm quan quanh đó là gì?
Mi: Tốt nhất là đi xe kéo. Nhanh với rẻ hơn taxi.
Veronica: Thật may khi biết điều này. Vậy không nên bỏ lỡ thăm quan những nơi nào? Có bảo tàng nào hay không?
Mi: Ừm, nhưng đừng ngại đi thăm quan trong bảo tàng, có rất nhiều thứ thú vị để khám phá ở đó. Cậu nhất định phải tới thăm Hoàng Thành. Nó là một trong những kì quan của Việt Nam. Thực tế, nó được UNESCO công nhận là di tích lịch sử văn hóa.
Veronica: Mình cũng có nghe nói. Có gì đáng xem nữa không?
a. Read the conversation again and fill in each gap with no more than three words.
(Đọc lại đoạn hội thoại và điền vào chỗ trống với không quá 3 từ)
1. Veronica’s family is going to__________ next week.
2. Mi has been to Hue City________ times.
Dịch: Gia đình của Veronica sẽ tới thăm thành phố Huế vào tuần tới.
Hue City
three
3. Veronica’s father suggested they should ___________
Dịch: Mi đã đến Thành phố Huế 3 lần.
Dịch: Bố của Veronica khuyên họ nên đi bằng máy bay.
4. Mi suggested going by train because Veronica’s family can meet people and see a lot of ______________
Dịch: Mi gợi ý họ nên đi bằng tàu vì gia đình của Veronica có thể gặp gỡ nhiều người và xem nhiều cảnh đẹp.
5. Mi suggested Veronica should ______________to get around Hue City.
Dịch: Mi gợi ý Veronia nên đi xe kéo xung quanh thành phố Huế.
6. In Mi’s opinion, Veronica shouldn’t go to ____________
Dịch: Theo quan điểm của Mi, Veronia không nên đi tới bảo tàng.
go by air .
beautiful sights.
use rickshaws
the museums.
b. Read the conversation again and find the expressions Veronica and Mi use to ask for, make, and respond to recommendations.
(Đọc lại đoạn hội thoại và tìm những câu của Veronica và Mi sử dụng để xin, đưa ra và trả lời gợi ý. )
Do you know any good places to stay in Hue City?
- What’s the best way to get around?
What are the things we shouldn’t miss - any good museums?
What else is worth seeing?
- It’s probably best to use rickshaws.
- I suggest going by train.
- I’d recommend The Romance Hotel.
- Er no, don’t bother going to the museums.
- You should definitely see the Royal Citadel
- That sounds better.
- Hmm, that’s good to know.
- Yes, that’s what I’ve heard.
Task 2a. Write the responses below into the correct columns.
(Viết câu trả lời vào đúng cột )
2.b Match sentences (1-4) to sentences (a-d) to make exchanges. Then practise the exchanges with a partner (Nối các câu (1-4) với các câu (a - d) để tạo nên các trao đổi. Sau đó luyện tập các trao đổi với người bên cạnh.)
1.Do you know any good places to eat?
2.I wouldn`t eat anything that`s sold in the street. You can easily get ill.
3.Is there anything else worth visiting?
4.And what about souvenirs?
a. Yes, that’s what I’ve heard.
b. There’s Gia Long Tomb. That’s well worth a visit.
c. Er no, don’t bother buying things there. They’re too expensive.
d. I’d recommend a place called Shanti – the food there is delicious.
Task 3a. Below are some places of interest in Viet Nam. Write them under the pictures.
(Dưới đây là một vài địa danh ở Việt Nam. Viết tên chúng dưới các bức tranh )
1. Phong Nha Cave
2. Po Nagar Cham Towers
3. Saigon Notre-Dame Cathedral
5. Cuc Phuong National Park
4.Ha Long Bay
6. One Pilar Pagoda
b. Now put them in the corect collumn
(Đặt vào đúng cột )
Task 4. Work in pairs. Ask and answer questions about some wonders of Viet Nam.
(Làm việc theo cặp. Hỏi và trẻ lời các câu hỏi về các kì quan của Việt Nam.
Ex 1:
Student A: I`m travelling around Viet Nam next week. Can you recommend a good place to visit?
Student B: Saigon Notre-Dame Cathedral. It`s one of the wonders you can`t miss.
Student A: Saigon Notre-Dame Cathedral? Where is it?
Student B: It`s in Ho Chi Minh City.
Student A: Is it a man-made wonders?
Student B: Yes, it is.
Ex 2:
A: I had a wonderful trip this summer vacation.
B: Where did you visit?
A: Cuc Phuong National Park.
B: Wow! Where is it?
A: It is located in Ninh Binh province.
B: What does it have?
A: Cuc Phuong is home to many kinds of tree and flowers. There are also many animals there. I did learn many things about biology during the trip.
 








Các ý kiến mới nhất