Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Work and play

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Viết Quý
Ngày gửi: 20h:04' 25-10-2018
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích: 0 người
1
wordsquare
1
2
3
4
5
6
A
B
H.Q
I. Vocabulary :
- recess (n):
gi? ra chơi
- skip rope (v) :
nhảy dây
- play marbles (v):
chơi bắn bi
- play blindman’s bluff (v):
chơi bịt mắt bắt dê
- play catch (v):
chơi đuổi bắt
- chat (v):
nói chuyện phiếm, tán gẫu
- ring (v):
(chuông) reo
Match each activity with a correct picture
Play marbles

Read

Talk

Play blind man’s bluff

Skip rope

Eat and drink

Play catch
A
B
C
D
E
F
G
UNIT 5 :WORK AND PLAY - Period 29 - (B1-2)
II.Listen and guess. Then read and recheck
X

X




X








- Swimming
- Playing soccer
- Eating and drinking
- Playing tennis
- Skipping rope
- Playing blindman’s bluff
.
- Chatting
- Playing marbles
A: What is this boy doing?
B: He is playing catch.
What + am/ is/are + S + V-ing?
S + am/is/are + V-ing.
A: What are these boys doing?
B: They are talking.
III. The present continuous (revision)
Form:
Unit 5 : work and play
Lesson 4 : B. It`s time for recess (1,2)
I. Vocabulary
- recess (n):
- skip rope (v):
- play marbles (v):
- play blinbman’s bluff (v):
- play catch (v):
- chat (v):
- ring (v):
II. Listen and answer
III. The present .
* Ask and answer about these pictures
e.g: What are they doing?
They are .......
Unit 5 : work and play
Lesson 4 : B. It`s time for recess (1,2)
*. Ask and answer about these pictures
What are they doing?
They are skipping rope
They are chatting
They are skipping robe and chatting.
Unit 5 : work and play
Lesson 4 : B. It`s time for recess (1,2)
* Ask and answer about this picture
Unit 5 : work and play
Lesson 4 : B. It`s time for recess (1,2)
* Ask and answer about this picture.
Unit 5 : work and play
Lesson 4 : B. It`s time for recess (1,2)
*. Ask and answer about this picture.
d
Unit 5 : work and play
Lesson 4 : B. It`s time for recess (1,2)
*. Ask and answer about this picture.
Unit 5 : work and play
Lesson 4 : B. It`s time for recess (1,2)

*. Ask and answer about this picture.
Mai

Kien

Lan

Ba
A. playing catch

B. playing marbles

C. skipping rope

D. playing blindman’s bluff
IV. Listen. Match each name to an activity
Key
K
L
B
M
Sts answer
Mai

Kien

Lan

Ba
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
A
D
B
C
About you?

1. What do you usually do at recess?
→ I usually…………. at recess.
2. Do you usually talk with your friends?
→Yes, I do. / No, I don’t.
3. What do you usually do after school ?
→I usually ………. after school.
s
- Practice reading and translate the text.
Learn the new words.
Do exercise B1,2- textbook
Prepare B3,4
VII. Homework
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓