Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Work and play

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Bao Anh
Ngày gửi: 14h:54' 24-11-2018
Dung lượng: 20.0 MB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích: 0 người
SHARK ATTACK
HOW TO PLAY

- TWO GROUPS GUESS LETTER BY LETTER.
- IF CHOOSING WRONG LETTER, FALLING DOWN ONE STEP.
- WHO IS FAR THE SHARKS IS THE WINNER.


R
E
E
C
S
S
Warm up :
BE CAREFUL !
A
B
I . Vocabulary :
Unit 5 : WORK AND PLAY
LESSON 4 : B1. IT’S TIME FOR RECESS
Play marble
Chat
Skip rope
Play blindman`s bluff
Catch
1
5
4
3
2

(to) play marble
(to) play blindman`s bluff
(to) skip rope
(to) chat
(to) catch
chơi bắn bi
chơi bịt mắt bắt dê

nhảy dây
tán gẫu
đuổi bắt
I . Vocabulary :
Play marble
Play blindman’s bluff
Catch
Skip rope
Chat
II . GRAMMAR
Set the scene :
A: What…….. they doing ?
B: They are ……………….
are
chatting
Meaning
Form

Họ đang làm gì ?
Họ đang tán gẫu
A: What + be + S + doing ?
B: S + be + V-ing
Use
Dùng để hỏi và đáp ai đó
đang làm gì ?
A: What…….. they doing ?
are
B: They are ……….
chatting
III. PRACTICE
1
3
6
5
4
2
1
3
6
5
4
2
IV. PRODUCTION
* Learn lesson by heart.
* Write the four sentences about the
pictures that you has described
* Prepare new lesson :Lesson 5: B2
GOOD BYE. SEE YOU AGAIN !
 
Gửi ý kiến