Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Work and play

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Phương Nga
Ngày gửi: 08h:28' 16-11-2021
Dung lượng: 37.3 MB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích: 0 người
welcome
CROSSWORD
It’s time for …………………
RECESS
U
T
E
A
R
T
U
R
E
R
G
E
O
G
S
I
C
I
S
E
N
G
L
H
I
S
T
S
Y
I
C
S






I
L
A
P
H
Y
M
H
O
R
Y
H
P

In……………….., we learn to write essays.
In……………….., we study different countries and their people.
In……………….., we learn to sing a song.
In……………….., we study with words, verbs, or prepositions, ….
In……………….., we study past and present events in Vietnam.
In……………….., we learn about how things work.
It’s time for recess
WORK AND PLAY
Lesson 4: B1
Unit 5
Where are the students?
What do they do at recess?
GUIDING THE QUESTION
I. Vocabulary:
(to) ring
The bell is ringing
(to) play marbles
(to) play blindman’s bluff
(to) play catch
(to) chat
(to) skip rope
(to) talk about sb/ st = nói về ai/ cái gì
* Checking :Matching
Play blind man’s bluff
(C)
Skip rope
(B)
Play marbles
(E)
Chat
(A)
Eat and drink
(D)
* Checking :Matching
Play blind man’s bluff
(C)
Skip rope
(B)
Play marbles
(E)
Chat
(A)
Eat and drink
(D)
Listen and complete the list
Recess activities
Talking
Eating and drinking
Chatting
Playing blind man’s bluff
Playing catch
Playing marbles
Skipping rope
The most popular activity at recess

Talking
B1. Listen and read
a) Now work with a partner. Ask and answer questions about the students in the picture
PRACTICE
B1. Listen and read
Questions :
Answer :
They are playing blindman’s bluff
What are the children doing?
1
2
4
3
8
6
Q: What are these students doing?
A: They are playing blind man’s bluff.
Q: What are these students doing?
A: They are eating and drinking.
Q: What are these students doing?
A: They are playing marbles.
Q: What are these students doing?
A: They are reading a book.
Lucky Number
Lucky Number
III. Listen. Match each name to an activity.
Mai 
Kien 
Lan 
Ba 
 playing catch
 playing marbles
 skipping rope
 playing blindman’s bluff
b) Ask and answer questions with a partner
What do you usually do at recess?
Do you usually talk with your friends?
What do you usually do after school?
CHOOSE THE BEST WORD
1. The students meet their …………………and have some fun
a. teachers b. friends c. parents
2. Many students are talking …………….the last class or last night’s movie
a. to b. with c. about
3. The most popular activity is ………………..
a. talking b. eating c. running
4. We …………………...English right now.
a. learns b. are learning c. will learn
Homework

Write about the recess in your class
Goodbye
See you again
 
Gửi ý kiến