Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 17h:03' 20-04-2020
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 463
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 17h:03' 20-04-2020
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 463
Số lượt thích:
0 người
Toán
Lớp 5
Bài 73. Xăng-ti-mét khối.
Đề-xi-mét khối
Thứ Hai, ngày 20 tháng 4 năm 2020
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
Trong hai hình dưới đây :
A
B
(Hình A có:
34 hình lập phương nhỏ)
(Hình B có:
24 hình lập phương nhỏ)
Ôn lại bài cũ :
Thứ Hai, ngày 20 tháng 4 năm 2020
Toán
Bài 73. Xăng-ti-mét khối. Đề - xi-mét khối
(Hướng dẫn học trang 44)
1. Xăng- ti- mét khối.
1cm3
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm3
2. Đề - xi - mét khối.
1dm3
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm3
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
Thứ Hai, ngày 20 tháng 4 năm 2020
Toán
Bài 73. Xăng-ti-mét khối. Đề - xi-mét khối
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
3. Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
1dm3
1cm
1cm3
Thứ Hai, ngày 20 tháng 4 năm 2020
Toán
Bài 73. Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối
Hình lập phương cạnh 1dm gồm : 10 x 10 x 10 = 1000 hình lập phương cạnh 1cm.
Thứ Hai, ngày 20 tháng 4 năm 2020
Toán
Bài 73. Xăng-ti-mét khối. Đề - xi-mét khối
Thể tích của hình trên là .......... cm3
Thể tích của hình trên là .......... cm3
3. a) Đọc các số đo thể tích: 68cm3 ; 54,3dm3 ;
4
5
cm3
b) Viết các số đo: ba mươi bảy đề - xi- mét- khối;
năm phần tám xăng - ti- mét khối;
c) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Thể tích của hình trên là ....... cm3
Thể tích của hình trên là ....... cm3
8
10
4. Hoạt động thực hành
Bài 1 : Viết vào ô trống
Sáu trăm linh bốn đề - xi - mét khối
Hai mươi ba phẩy không hai đề - xi – mét khối
Ba phần tám xăng – ti – mét khối
9,103dm3
428cm3
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ………… cm3
10,2dm3 = …………..cm3
634dm3 = ………….cm3
1000
10 200
634 000
800
b) 6000m3 = ………… dm3
234 000cm3 = …………..dm3
6
234
1. Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm. Xăng – ti – mét khối viết tắt là: cm3
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Xăng – ti – mét khối viết tắt là: dm3
Các em cần ghi nhớ:
Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng?”
Đúng ghi Đ, sai ghi S :
1/ Xăng- ti – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
S
2/ Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
Đ
Đ
3/ 1dm3 = 1000cm3 .
4/ 1cm3 = 1000dm3 .
S
Thứ Hai, ngày 20 tháng 4 năm 2020
Toán
Bài 73. Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Bài tập làm thêm:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 dm3 = ……… cm3 ; 2,7 dm3 = …….... cm3
6,08 dm3 = ……… cm3 ; 0,09 dm3 = …….. cm3
b.7000cm3 = ……dm3 ; 120cm3 = ……..dm3
Tiết toán kết thúc tại đây. Cô xin tạm biệt các bạn nhé!
Lớp 5
Bài 73. Xăng-ti-mét khối.
Đề-xi-mét khối
Thứ Hai, ngày 20 tháng 4 năm 2020
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
Trong hai hình dưới đây :
A
B
(Hình A có:
34 hình lập phương nhỏ)
(Hình B có:
24 hình lập phương nhỏ)
Ôn lại bài cũ :
Thứ Hai, ngày 20 tháng 4 năm 2020
Toán
Bài 73. Xăng-ti-mét khối. Đề - xi-mét khối
(Hướng dẫn học trang 44)
1. Xăng- ti- mét khối.
1cm3
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm3
2. Đề - xi - mét khối.
1dm3
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm3
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
Thứ Hai, ngày 20 tháng 4 năm 2020
Toán
Bài 73. Xăng-ti-mét khối. Đề - xi-mét khối
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
3. Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
1dm3
1cm
1cm3
Thứ Hai, ngày 20 tháng 4 năm 2020
Toán
Bài 73. Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối
Hình lập phương cạnh 1dm gồm : 10 x 10 x 10 = 1000 hình lập phương cạnh 1cm.
Thứ Hai, ngày 20 tháng 4 năm 2020
Toán
Bài 73. Xăng-ti-mét khối. Đề - xi-mét khối
Thể tích của hình trên là .......... cm3
Thể tích của hình trên là .......... cm3
3. a) Đọc các số đo thể tích: 68cm3 ; 54,3dm3 ;
4
5
cm3
b) Viết các số đo: ba mươi bảy đề - xi- mét- khối;
năm phần tám xăng - ti- mét khối;
c) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Thể tích của hình trên là ....... cm3
Thể tích của hình trên là ....... cm3
8
10
4. Hoạt động thực hành
Bài 1 : Viết vào ô trống
Sáu trăm linh bốn đề - xi - mét khối
Hai mươi ba phẩy không hai đề - xi – mét khối
Ba phần tám xăng – ti – mét khối
9,103dm3
428cm3
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ………… cm3
10,2dm3 = …………..cm3
634dm3 = ………….cm3
1000
10 200
634 000
800
b) 6000m3 = ………… dm3
234 000cm3 = …………..dm3
6
234
1. Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm. Xăng – ti – mét khối viết tắt là: cm3
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Xăng – ti – mét khối viết tắt là: dm3
Các em cần ghi nhớ:
Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng?”
Đúng ghi Đ, sai ghi S :
1/ Xăng- ti – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
S
2/ Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương dài 1dm.
Đ
Đ
3/ 1dm3 = 1000cm3 .
4/ 1cm3 = 1000dm3 .
S
Thứ Hai, ngày 20 tháng 4 năm 2020
Toán
Bài 73. Xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối
Bài tập làm thêm:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 dm3 = ……… cm3 ; 2,7 dm3 = …….... cm3
6,08 dm3 = ……… cm3 ; 0,09 dm3 = …….. cm3
b.7000cm3 = ……dm3 ; 120cm3 = ……..dm3
Tiết toán kết thúc tại đây. Cô xin tạm biệt các bạn nhé!
 







Các ý kiến mới nhất