Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phuong Ho
Ngày gửi: 22h:41' 21-02-2021
Dung lượng: 905.5 KB
Số lượt tải: 250
Nguồn:
Người gửi: Phuong Ho
Ngày gửi: 22h:41' 21-02-2021
Dung lượng: 905.5 KB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 22 tháng 2 năm 2021
TOÁN
Xăng-ti-mét khối.
Đề-xi-mét khối
1cm3
Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Viết tắt: cm3
Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
Viết tắt: dm3
1 dm3
1dm
1dm
1dm
1cm3
1 dm3
10 lớp
1cm3
1 dm3
1dm3 = ? cm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1dm gồm số hình lập phương cạnh 1cm là:
100 x 10 = 1000 (hình)
Vậy 1dm3 = 1000cm3
Bài 1 ( 116 ) Viết vào ô trống
Năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
Tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
Bốn phần năm xăng – ti – mét khối
2001dm3
192cm3
Bài 2/ 117: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ……..cm3 375dm3 =..…..........cm3
5,8dm3 = ………cm3
1000
375000
5800
800
b) 2000cm3 =......dm3 154000cm3=…….dm3
490000cm3 = …….dm3 5100cm3=.…...dm3
2
154
490
5,1
Trò chơi:
Rung chuông vàng
Câu 1: Điền vào chỗ trống:
Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài …..
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 1: Điền vào chỗ trống:
Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm
Câu 2: Điền vào chỗ trống:
Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài …..
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2: Điền vào chỗ trống:
Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài …..
1dm
Câu 3: Điền vào chỗ trống:
1dm3 = ……..cm3
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 3: Điền vào chỗ trống:
1dm3 = ……..cm3
1000
Câu 4: Điền vào chỗ trống:
12000cm3 = ……..dm3
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 4: Điền vào chỗ trống:
12000cm3 = ……..dm3
12
Câu 5: Điền vào chỗ trống:
2,76dm3 = ……..cm3
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 5: Điền vào chỗ trống:
2,76dm3 = ……..cm3
2760
Binh ...Boong...
Binh ...Boong...
TOÁN
Xăng-ti-mét khối.
Đề-xi-mét khối
1cm3
Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Viết tắt: cm3
Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
Viết tắt: dm3
1 dm3
1dm
1dm
1dm
1cm3
1 dm3
10 lớp
1cm3
1 dm3
1dm3 = ? cm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1dm gồm số hình lập phương cạnh 1cm là:
100 x 10 = 1000 (hình)
Vậy 1dm3 = 1000cm3
Bài 1 ( 116 ) Viết vào ô trống
Năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
Tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
Bốn phần năm xăng – ti – mét khối
2001dm3
192cm3
Bài 2/ 117: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ……..cm3 375dm3 =..…..........cm3
5,8dm3 = ………cm3
1000
375000
5800
800
b) 2000cm3 =......dm3 154000cm3=…….dm3
490000cm3 = …….dm3 5100cm3=.…...dm3
2
154
490
5,1
Trò chơi:
Rung chuông vàng
Câu 1: Điền vào chỗ trống:
Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài …..
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 1: Điền vào chỗ trống:
Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm
Câu 2: Điền vào chỗ trống:
Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài …..
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2: Điền vào chỗ trống:
Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài …..
1dm
Câu 3: Điền vào chỗ trống:
1dm3 = ……..cm3
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 3: Điền vào chỗ trống:
1dm3 = ……..cm3
1000
Câu 4: Điền vào chỗ trống:
12000cm3 = ……..dm3
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 4: Điền vào chỗ trống:
12000cm3 = ……..dm3
12
Câu 5: Điền vào chỗ trống:
2,76dm3 = ……..cm3
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 5: Điền vào chỗ trống:
2,76dm3 = ……..cm3
2760
Binh ...Boong...
Binh ...Boong...
 







Các ý kiến mới nhất