Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ thị hiền
Ngày gửi: 20h:16' 15-03-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 136
Nguồn:
Người gửi: đỗ thị hiền
Ngày gửi: 20h:16' 15-03-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích:
0 người
Xăng-ti-mét khối.
Đề- xi-mét khối.
GIÁO VIÊN: ĐỖ THỊ HIỀN
Môn toán lớp 5
Hoạt động 1: Xăng- ti- mét khối.
1cm3
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm
3
Hoạt động 2: Đề - xi - mét khối.
1dm3
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm
3
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
XĂNG-TI-MÉT KHỐI. ĐỀ-XI-MÉT KHỐI
1dm
1dm
1dm
1cm3
1 dm3
Thảo luận nhóm đôi
XĂNG-TI-MÉT KHỐI. ĐỀ-XI-MÉT KHỐI
10 lớp
1cm3
1 dm3
1dm3 = ? cm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1dm gồm số hình lập phương cạnh 1cm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1dm3 = 1 000cm3
Bài 1.
a. Viết cách đọc các số đo sau (theo mẫu):
Mẫu: 82cm3: tám mươi hai xăng-ti-mét khối.
508dm3: .........................................................
17,02dm3: .....................................................
3/8 cm3:.........................................................
Năm trăm linh tám đề-xi-mét khối
Mười bảy phẩy không hai đề-xi-mét khối
Ba phần tám đề-xi-mét khối
b. Viết các số đo thích hợp vào chỗ chấm:
Hai trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối: ............................................................
Năm nghìn không trăm linh tám đề-xi-mét khối: ..........................................
Tám phẩy ba trăm hai mươi đề-xi-mét khối: ....................................................................
Ba phần năm xăng-ti-mét khối
:..........................................................
5008 dm3
252 cm3
8,320 dm3
3/5 cm3
a.
1dm3 = …………. cm3
4,5dm3 = ………….. cm3
215dm3 = ………… cm3
2/5dm3 = ………….. cm3
b.
5000cm3 = ………… dm3
940 000cm3= ………… dm3
2100cm3 = ……. dm3 ……… cm3
372000cm3 = …………….. dm3
606dm3 = ………… cm3
Bài 2. Viết số đo thích hợp vào ô trống:
1 000
215 000
4500
400
5
940
2
100
372
606 000
Bài 3. Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm thích hợp.
2020cm3 … 2,02dm3
2020cm3 … 2,2dm3
2020cm3 … 0,202dm3
2020cm3 … 20,2dm3
=
<
>
<
2020 cm2
2 200 cm2
202 cm2
20200 cm2
Bài 4. Tính:
2,2dm3 + 45 cm3 - 1200 cm3 + 0, 055 dm3
= 2 200 cm3 + 45 cm3 - 1200 cm3 + 55 cm3
= (2 200 cm3 - 1200 cm3 ) + (45 cm3 + 55 cm3 )
=1 000 cm3 + 100 cm3
=1 100 cm3
Tạm biệt các em
Đề- xi-mét khối.
GIÁO VIÊN: ĐỖ THỊ HIỀN
Môn toán lớp 5
Hoạt động 1: Xăng- ti- mét khối.
1cm3
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm
3
Hoạt động 2: Đề - xi - mét khối.
1dm3
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm
3
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
XĂNG-TI-MÉT KHỐI. ĐỀ-XI-MÉT KHỐI
1dm
1dm
1dm
1cm3
1 dm3
Thảo luận nhóm đôi
XĂNG-TI-MÉT KHỐI. ĐỀ-XI-MÉT KHỐI
10 lớp
1cm3
1 dm3
1dm3 = ? cm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1dm gồm số hình lập phương cạnh 1cm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1dm3 = 1 000cm3
Bài 1.
a. Viết cách đọc các số đo sau (theo mẫu):
Mẫu: 82cm3: tám mươi hai xăng-ti-mét khối.
508dm3: .........................................................
17,02dm3: .....................................................
3/8 cm3:.........................................................
Năm trăm linh tám đề-xi-mét khối
Mười bảy phẩy không hai đề-xi-mét khối
Ba phần tám đề-xi-mét khối
b. Viết các số đo thích hợp vào chỗ chấm:
Hai trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối: ............................................................
Năm nghìn không trăm linh tám đề-xi-mét khối: ..........................................
Tám phẩy ba trăm hai mươi đề-xi-mét khối: ....................................................................
Ba phần năm xăng-ti-mét khối
:..........................................................
5008 dm3
252 cm3
8,320 dm3
3/5 cm3
a.
1dm3 = …………. cm3
4,5dm3 = ………….. cm3
215dm3 = ………… cm3
2/5dm3 = ………….. cm3
b.
5000cm3 = ………… dm3
940 000cm3= ………… dm3
2100cm3 = ……. dm3 ……… cm3
372000cm3 = …………….. dm3
606dm3 = ………… cm3
Bài 2. Viết số đo thích hợp vào ô trống:
1 000
215 000
4500
400
5
940
2
100
372
606 000
Bài 3. Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm thích hợp.
2020cm3 … 2,02dm3
2020cm3 … 2,2dm3
2020cm3 … 0,202dm3
2020cm3 … 20,2dm3
=
<
>
<
2020 cm2
2 200 cm2
202 cm2
20200 cm2
Bài 4. Tính:
2,2dm3 + 45 cm3 - 1200 cm3 + 0, 055 dm3
= 2 200 cm3 + 45 cm3 - 1200 cm3 + 55 cm3
= (2 200 cm3 - 1200 cm3 ) + (45 cm3 + 55 cm3 )
=1 000 cm3 + 100 cm3
=1 100 cm3
Tạm biệt các em
 







Các ý kiến mới nhất