Tìm kiếm Bài giảng
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Hân
Ngày gửi: 15h:03' 16-02-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Hân
Ngày gửi: 15h:03' 16-02-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
So sánh thể tích hình A và thể tích hình B
A
B
(Hình A có :
34 hình lập phương nhỏ)
(Hình B có :
24 hình lập phương nhỏ)
Khởi động
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1dm = ……..cm
1 cm = ...,… dm
Câu 2 : Tính nhẩm : 10 x 10 x 10 = ……..
Câu 3 : So sánh thể tích hai hình dưới đây?
10
0,1
1000
1cm
1cm
KHỞI ĐỘNG :
Thứ hai ngày 14 tháng 02 năm 2022
Toán
Xăng-ti-mét khối
Đề-xi-mét khối
Hoạt động 1: Xăng- ti- mét khối.
1cm3
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm3
Hoạt động 2: Đề - xi - mét khối.
1dm3
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm
3
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
1dm3
1cm
1cm3
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối
10 lớp
1cm
1 m3
1dm3 = .............cm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là :
10 x 10 = 100 ( hình )
Số hình lập phương có tất cả là:
100 x 10 = 1 000 ( hình )
1 000
1cm3
1dm
1
1000
3
3000
5
5000
Hoạt động 4 : Luyện tập
Bài 1 : Viết vào ô trống
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
2001dm3
192cm3
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ………… cm3
5,8dm3 = …………..cm3
375dm3 = ………….cm3
1000
5800
375 000
800
ÔN TẬP SAU BÀI HỌC
Bài 1:Bạn Minh xếp các khối gỗ hình lập phương thành các hình sau. Viết tên các hình theo thứ tự có thể tích từ lớn đến bé.
Hình A ; Hình D ; Hình B ; Hình C.
Bài 2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
3dm3 = … cm3 2,5 m3 = … cm3
0,05 dm3 = …cm3 0,02 m3 dm = … cm
dm3 = … cm3 m3 = … cm3
Bài 3:Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối:
12cm3 ; 350cm3 ; 0,5 cm3
99 m3 ; 2,5m3 ; 0,5m3
Bài 4:Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét khối:
5cm3 ; 2306cm3 ; 0,2cm3 42dm3 ; 10,6dm3 ; 0,9dm3
So sánh thể tích hình A và thể tích hình B
A
B
(Hình A có :
34 hình lập phương nhỏ)
(Hình B có :
24 hình lập phương nhỏ)
Khởi động
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1dm = ……..cm
1 cm = ...,… dm
Câu 2 : Tính nhẩm : 10 x 10 x 10 = ……..
Câu 3 : So sánh thể tích hai hình dưới đây?
10
0,1
1000
1cm
1cm
KHỞI ĐỘNG :
Thứ hai ngày 14 tháng 02 năm 2022
Toán
Xăng-ti-mét khối
Đề-xi-mét khối
Hoạt động 1: Xăng- ti- mét khối.
1cm3
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm3
Hoạt động 2: Đề - xi - mét khối.
1dm3
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm
3
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
1dm3
1cm
1cm3
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối
10 lớp
1cm
1 m3
1dm3 = .............cm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là :
10 x 10 = 100 ( hình )
Số hình lập phương có tất cả là:
100 x 10 = 1 000 ( hình )
1 000
1cm3
1dm
1
1000
3
3000
5
5000
Hoạt động 4 : Luyện tập
Bài 1 : Viết vào ô trống
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
2001dm3
192cm3
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ………… cm3
5,8dm3 = …………..cm3
375dm3 = ………….cm3
1000
5800
375 000
800
ÔN TẬP SAU BÀI HỌC
Bài 1:Bạn Minh xếp các khối gỗ hình lập phương thành các hình sau. Viết tên các hình theo thứ tự có thể tích từ lớn đến bé.
Hình A ; Hình D ; Hình B ; Hình C.
Bài 2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
3dm3 = … cm3 2,5 m3 = … cm3
0,05 dm3 = …cm3 0,02 m3 dm = … cm
dm3 = … cm3 m3 = … cm3
Bài 3:Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối:
12cm3 ; 350cm3 ; 0,5 cm3
99 m3 ; 2,5m3 ; 0,5m3
Bài 4:Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét khối:
5cm3 ; 2306cm3 ; 0,2cm3 42dm3 ; 10,6dm3 ; 0,9dm3
 









Các ý kiến mới nhất