Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Toàn
Ngày gửi: 19h:10' 21-03-2022
Dung lượng: 125.8 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Toàn
Ngày gửi: 19h:10' 21-03-2022
Dung lượng: 125.8 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
Thứ … ngày … tháng … năm 2022
Toán
Xăng–ti–mét khối. Đề-xi–mét khối.
1cm3
Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
- Xăng-ti-mét khối viết tắt là:
cm
3
1dm
1dm3
Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm
3
- Đề-xi-mét khối viết tắt là:
Toán: Xăng–ti–mét khối. Đề-xi–mét khối.
1dm
1dm
1dm
1cm3
1dm3
Toán: Xăng–ti–mét khối. Đề-xi–mét khối.
10 lớp
1cm3
1 dm3
10 hình
10 hàng
Một lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1dm gồm số hình lập phương cạnh 1cm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy: 1dm3 = 1000 cm3
Toán: Xăng–ti–mét khối. Đề-xi–mét khối.
Năm trăm mười chín đề-xi-mét khối.
Tám mươi lăm phẩy không tám đề-xi-mét khối
Bốn phần năm xăng-ti-mét khối.
2001dm3
192cm3
Toán: Xăng–ti–mét khối. Đề-xi–mét khối.
1
Viết vào ô trống (theo mẫu):
a) 1dm3 = ……… cm3
5,8dm3 = ………cm3
375dm3 = ……… cm3
b) 2000cm3 = ……dm3
490 000cm3 = ……dm3
154 000cm3 = ……dm3
5100cm3 = ….. dm3
1000
5800
375 000
800
2
490
154
5,1
Toán: Xăng–ti–mét khối. Đề-xi–mét khối.
2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Toán
Xăng–ti–mét khối. Đề-xi–mét khối.
1cm3
Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
- Xăng-ti-mét khối viết tắt là:
cm
3
1dm
1dm3
Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm
3
- Đề-xi-mét khối viết tắt là:
Toán: Xăng–ti–mét khối. Đề-xi–mét khối.
1dm
1dm
1dm
1cm3
1dm3
Toán: Xăng–ti–mét khối. Đề-xi–mét khối.
10 lớp
1cm3
1 dm3
10 hình
10 hàng
Một lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1dm gồm số hình lập phương cạnh 1cm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy: 1dm3 = 1000 cm3
Toán: Xăng–ti–mét khối. Đề-xi–mét khối.
Năm trăm mười chín đề-xi-mét khối.
Tám mươi lăm phẩy không tám đề-xi-mét khối
Bốn phần năm xăng-ti-mét khối.
2001dm3
192cm3
Toán: Xăng–ti–mét khối. Đề-xi–mét khối.
1
Viết vào ô trống (theo mẫu):
a) 1dm3 = ……… cm3
5,8dm3 = ………cm3
375dm3 = ……… cm3
b) 2000cm3 = ……dm3
490 000cm3 = ……dm3
154 000cm3 = ……dm3
5100cm3 = ….. dm3
1000
5800
375 000
800
2
490
154
5,1
Toán: Xăng–ti–mét khối. Đề-xi–mét khối.
2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 







Các ý kiến mới nhất