Tuần 24 - Bài 63 Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối - Tiết 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Vui
Ngày gửi: 15h:58' 23-02-2025
Dung lượng: 11.8 MB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Vui
Ngày gửi: 15h:58' 23-02-2025
Dung lượng: 11.8 MB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 5
Tập 2
Tuần 24
Bài 63: Xăng-ti-mét khối.
Đề-xi-mét khối - Tiết 1
Quan sát
tranh và dự
đoán câu trả
lời:
Miếng đường có dạng hình lập phương cạnh 1 cm, vậy hộp A
đựng được bao nhiêu miếng đường?
Hộp A sẽ đựng được 360 miếng đường.
Miếng phô mai có dạng hình lập phương cạnh 1 dm, vậy hộp B
đựng được bao nhiêu miếng phô mai?
Hộp B sẽ đựng được 24 miếng phô
mai.
Nhận xét về thể tích của hai hình khối đó.
Hộp B có thể tích lớn hơn hộp A
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị: xăng-ti-mét khối,
đề-xi-mét khối. Vậy để hiểu hơn về xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối
về cách viết hay cách đọc và cách sử dụng thì các em hãy quan sát
hình sau đây rồi chiếu hình vẽ sau và đặt câu hỏi:
Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập
phương có độ dài cạnh bằng bao nhiêu?
1 cm
NHẬN XÉT
• Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh 1 cm.
• Xăng-ti-mét khối viết tắt là cm3.
• 1 cm3 đọc là một xăng-ti-mét khối.
Viết vào bảng con
1 cm3, 5 cm3, 9
cm3.
Đề-xi-mét khối là thể tích của
hình lập phương có độ dài cạnh
bằng bao nhiêu?
1 dm
NHẬN XÉT
• Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh là 1 dm.
• Đề-xi-mét khối viết tắt là dm3.
• 1 dm3 đọc là một đề-xi-mét khối.
Hình lập phương cạnh 1 dm gồm
bao nhiêu hình lập phương 1 cm?
10 10 10 = 1 000
Vậy 1 dm3 = … cm3
1 dm3 = 1 000 cm3
•
Hình lập phương cạnh 1 dm gồm 1 000 hình lập phương có
cạnh 1 cm.
•
1 dm3 = 1 000 cm3
•
1 000 cm3 = 1 dm3
a) Đọc các số đo thể tích sau: 26 cm3; 105 dm3; 82,1 cm3; dm3.
01
b) Viết các số đo thể tích sau:
Chín mươi hai xăng-ti-mét khối,
Bảy mươi tám phẩy sáu đề-xi-mét khối,
Ba phần mười xăng-ti-mét khối.
01
Bài giải
a) 26 cm3 đọc là: Hai mươi sáu xăng-ti-mét khối.
105 dm3 đọc là: Một trăm linh năm đề-xi-mét khối.
82,1 cm3 đọc là: Tám mươi hai phẩy một xăng-ti-mét khối.
dm3 đọc là:
Ba phần tư đề-xi-mét khối.
01
Bài giải
•
Chín mươi hai xăng-ti-mét khối viết là:92 cm3
•
Bảy mươi tám phẩy sáu đề-xi-mét khối viết
3
78,6
dm
là:
cm3
Ba phần mười xăng-ti-mét khối viết là:
•
02 Mỗi hình dưới đây đều được ghép từ các khối lập phương 1 cm.
a) Nêu thể tích của mỗi hình sau:
4
8
16
16
02
b) Những hình nào ở câu a có thể tích bằng nhau?
Những hình có thể tích bằng nhau ở câu a là:
Hình C và hình D.
Hướng dẫn
- Click vào bắt đầu để đến trò chơi.
- Click vào các đáp án để hiện đáp án đúng/sai.
- Bấm chuột trái để chuyển sang câu hỏi tiếp theo.
Bắt đầu
Câu hỏi 1: Xăng-ti-mét khối được viết tắt là
A. cm.
B. cm2.
C. cm3.
D. m3.
Câu hỏi 2: Mười ba nghìn không trăm sáu mươi sáu
xăng-ti-mét khối được viết là
A. 13 606 cm3.
B. 13 066 cm3.
C. 13,666 cm3.
D. 1 366 cm3.
Câu hỏi 3: Đề-xi-mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài là
A. 1 m.
B. 1 dm.
C. 1 cm.
D. 1 mm.
Câu hỏi 4: 105 dm3 đọc là
A. Một trăm linh năm
B. Một trăm linh lăm
đề-xi-mét khối.
đề-xi-mét.
C. Một trăm linh năm
D. Một trăm và
đề-xi-mét vuông.
năm đề-xi-mét khối.
Câu hỏi 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dm3 = ... cm3.
A. 80
B. 800
C. 8 000
D. 80 000
Qua bài học hôm nay, em đã học thêm được
điều gì?
Ôn tập kiến
thức đã học
Hoàn thành bài
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 63 – Tiết 2
Tập 2
Tuần 24
Bài 63: Xăng-ti-mét khối.
Đề-xi-mét khối - Tiết 1
Quan sát
tranh và dự
đoán câu trả
lời:
Miếng đường có dạng hình lập phương cạnh 1 cm, vậy hộp A
đựng được bao nhiêu miếng đường?
Hộp A sẽ đựng được 360 miếng đường.
Miếng phô mai có dạng hình lập phương cạnh 1 dm, vậy hộp B
đựng được bao nhiêu miếng phô mai?
Hộp B sẽ đựng được 24 miếng phô
mai.
Nhận xét về thể tích của hai hình khối đó.
Hộp B có thể tích lớn hơn hộp A
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị: xăng-ti-mét khối,
đề-xi-mét khối. Vậy để hiểu hơn về xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối
về cách viết hay cách đọc và cách sử dụng thì các em hãy quan sát
hình sau đây rồi chiếu hình vẽ sau và đặt câu hỏi:
Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập
phương có độ dài cạnh bằng bao nhiêu?
1 cm
NHẬN XÉT
• Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh 1 cm.
• Xăng-ti-mét khối viết tắt là cm3.
• 1 cm3 đọc là một xăng-ti-mét khối.
Viết vào bảng con
1 cm3, 5 cm3, 9
cm3.
Đề-xi-mét khối là thể tích của
hình lập phương có độ dài cạnh
bằng bao nhiêu?
1 dm
NHẬN XÉT
• Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh là 1 dm.
• Đề-xi-mét khối viết tắt là dm3.
• 1 dm3 đọc là một đề-xi-mét khối.
Hình lập phương cạnh 1 dm gồm
bao nhiêu hình lập phương 1 cm?
10 10 10 = 1 000
Vậy 1 dm3 = … cm3
1 dm3 = 1 000 cm3
•
Hình lập phương cạnh 1 dm gồm 1 000 hình lập phương có
cạnh 1 cm.
•
1 dm3 = 1 000 cm3
•
1 000 cm3 = 1 dm3
a) Đọc các số đo thể tích sau: 26 cm3; 105 dm3; 82,1 cm3; dm3.
01
b) Viết các số đo thể tích sau:
Chín mươi hai xăng-ti-mét khối,
Bảy mươi tám phẩy sáu đề-xi-mét khối,
Ba phần mười xăng-ti-mét khối.
01
Bài giải
a) 26 cm3 đọc là: Hai mươi sáu xăng-ti-mét khối.
105 dm3 đọc là: Một trăm linh năm đề-xi-mét khối.
82,1 cm3 đọc là: Tám mươi hai phẩy một xăng-ti-mét khối.
dm3 đọc là:
Ba phần tư đề-xi-mét khối.
01
Bài giải
•
Chín mươi hai xăng-ti-mét khối viết là:92 cm3
•
Bảy mươi tám phẩy sáu đề-xi-mét khối viết
3
78,6
dm
là:
cm3
Ba phần mười xăng-ti-mét khối viết là:
•
02 Mỗi hình dưới đây đều được ghép từ các khối lập phương 1 cm.
a) Nêu thể tích của mỗi hình sau:
4
8
16
16
02
b) Những hình nào ở câu a có thể tích bằng nhau?
Những hình có thể tích bằng nhau ở câu a là:
Hình C và hình D.
Hướng dẫn
- Click vào bắt đầu để đến trò chơi.
- Click vào các đáp án để hiện đáp án đúng/sai.
- Bấm chuột trái để chuyển sang câu hỏi tiếp theo.
Bắt đầu
Câu hỏi 1: Xăng-ti-mét khối được viết tắt là
A. cm.
B. cm2.
C. cm3.
D. m3.
Câu hỏi 2: Mười ba nghìn không trăm sáu mươi sáu
xăng-ti-mét khối được viết là
A. 13 606 cm3.
B. 13 066 cm3.
C. 13,666 cm3.
D. 1 366 cm3.
Câu hỏi 3: Đề-xi-mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài là
A. 1 m.
B. 1 dm.
C. 1 cm.
D. 1 mm.
Câu hỏi 4: 105 dm3 đọc là
A. Một trăm linh năm
B. Một trăm linh lăm
đề-xi-mét khối.
đề-xi-mét.
C. Một trăm linh năm
D. Một trăm và
đề-xi-mét vuông.
năm đề-xi-mét khối.
Câu hỏi 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dm3 = ... cm3.
A. 80
B. 800
C. 8 000
D. 80 000
Qua bài học hôm nay, em đã học thêm được
điều gì?
Ôn tập kiến
thức đã học
Hoàn thành bài
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 63 – Tiết 2
 







Các ý kiến mới nhất