Tìm kiếm Bài giảng
Xem đồng hồ (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Lan Hương
Ngày gửi: 10h:06' 24-09-2021
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Lan Hương
Ngày gửi: 10h:06' 24-09-2021
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC CON ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
10 giờ 20 phút
1 giờ 40 phút
Hoặc: 2 giờ kém 20 phút
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
Toán
Xem đồng hồ (tiếp theo)
Đọc được đúng giờ theo 2 cách: giờ hơn và giờ kém
Vận dụng xác định thời điểm phù hợp để làm các công việc trong ngày
8 giờ 35 phút
9 giờ kém 25 phút
hoặc
25 phút
8 giờ 45 phút
9 giờ kém 15 phút
hoặc
15 phút
8 giờ 55 phút
9 giờ kém 5 phút
hoặc
5 phút
8 giờ 35 phút
hoặc 9 giờ kém 25 phút
8 giờ 45 phút
hoặc 9 giờ kém 15 phút
8 giờ 55 phút
hoặc 9 giờ kém 5 phút
1
2
3
ĐỒng hỒ chỈ mẤy giỜ?
12 giờ 40 phút
hoặc 1 giờ kém 20 phút
2 giờ 35 phút
hoặc 3 giờ kém 25 phút
5 giờ 50 phút
hoặc 6 giờ kém 10 phút
8 giờ 55 phút
hoặc 9 giờ kém 5 phút
10 giờ 45 phút
hoặc 11 giờ kém 15 phút
Quay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:
a) 3 giờ 15 phút
b) 9 giờ kém 10 phút
c) 4 giờ kém 5 phút
3 giờ 5 phút
4 giờ 15 phút
7 giờ 20 phút
9 giờ kém 15 phút
10 giờ kém 10 phút
12 giờ kém 5 phút
Mỗi đồng hồ ứng với cách đọc nào?
Xem tranh rỒi trẢ lỜi câu hỎi:
6 giờ 15 phút
6 giờ 30 phút
Xem tranh rỒi trẢ lỜi câu hỎi:
6 giờ 45 phút
hoặc 7 giờ kém 15 phút
7 giờ 25 phút
Xem tranh rỒi trẢ lỜi câu hỎi:
11 giờ
11 giờ 20 phút
Xem tranh rỒi trẢ lỜi câu hỎi:
Dặn dò
Xem lại bài học hôm nay.
Chuẩn bị bài: “Luyện tập” – Trang 17.
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
10 giờ 20 phút
1 giờ 40 phút
Hoặc: 2 giờ kém 20 phút
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
Toán
Xem đồng hồ (tiếp theo)
Đọc được đúng giờ theo 2 cách: giờ hơn và giờ kém
Vận dụng xác định thời điểm phù hợp để làm các công việc trong ngày
8 giờ 35 phút
9 giờ kém 25 phút
hoặc
25 phút
8 giờ 45 phút
9 giờ kém 15 phút
hoặc
15 phút
8 giờ 55 phút
9 giờ kém 5 phút
hoặc
5 phút
8 giờ 35 phút
hoặc 9 giờ kém 25 phút
8 giờ 45 phút
hoặc 9 giờ kém 15 phút
8 giờ 55 phút
hoặc 9 giờ kém 5 phút
1
2
3
ĐỒng hỒ chỈ mẤy giỜ?
12 giờ 40 phút
hoặc 1 giờ kém 20 phút
2 giờ 35 phút
hoặc 3 giờ kém 25 phút
5 giờ 50 phút
hoặc 6 giờ kém 10 phút
8 giờ 55 phút
hoặc 9 giờ kém 5 phút
10 giờ 45 phút
hoặc 11 giờ kém 15 phút
Quay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:
a) 3 giờ 15 phút
b) 9 giờ kém 10 phút
c) 4 giờ kém 5 phút
3 giờ 5 phút
4 giờ 15 phút
7 giờ 20 phút
9 giờ kém 15 phút
10 giờ kém 10 phút
12 giờ kém 5 phút
Mỗi đồng hồ ứng với cách đọc nào?
Xem tranh rỒi trẢ lỜi câu hỎi:
6 giờ 15 phút
6 giờ 30 phút
Xem tranh rỒi trẢ lỜi câu hỎi:
6 giờ 45 phút
hoặc 7 giờ kém 15 phút
7 giờ 25 phút
Xem tranh rỒi trẢ lỜi câu hỎi:
11 giờ
11 giờ 20 phút
Xem tranh rỒi trẢ lỜi câu hỎi:
Dặn dò
Xem lại bài học hôm nay.
Chuẩn bị bài: “Luyện tập” – Trang 17.
 









Các ý kiến mới nhất