Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 21h:29' 29-09-2020
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 21h:29' 29-09-2020
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
* Điền >; <; = vào chỗ chấm.
1 kg 5 g … 1500 g
3 kg 50 g … 3000 g
<
>
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
Yến, tạ, tấn
Toán
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 y?n
? yến
?kg
10kg
1 yến
? yến
5 yến
? kg
20 kg
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 t? = 10 y?n
1 t? = 100 kg
? yến
= 100 kg
? tạ
2 t?
Yến, tạ, tấn
Toán
10 yến
= 20 y?n
? kg
? yến
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 t?n = 10 t?
= 100 y?n
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? tấn
2 tấn
Yến, tạ, tấn
Toán
? tạ
= 20 tạ
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
Cân treo
Cân đồng hồ
Cân bàn cơ học
b. Con gà cân nặng
c. Con voi cân nặng
a. Con bò cân nặng
* Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
Yến, tạ, tấn
Toán
. . .
. . .
. . .
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
Yến, tạ, tấn
Toán
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
17
53
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
…
…
…
…
…
- 1 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 1 yến = 10 kg nên: 1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
8
- 5 yến 3 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 5 yến = 50 kg nên: 5 yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53 kg
1 tạ = kg 100 kg = tạ 4 tạ 60 kg = kg
b. 1 tạ = yến 10 yến = tạ 2 tạ = kg
10
1
100
200
460
1
- Vì 1 tạ = 100kg nên 4 tạ = 400kg, do đó 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
- 4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
...
...
...
...
...
...
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
c. 1 tấn = tạ 10 tạ = tấn 1 tấn = kg
10
5000
1
1000
2085
1
- 2 tấn 85 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 2 tấn = 2000kg; 2 tấn 85 kg = 2000 + 85 = 2085 kg
5 tấn = kg 2 tấn 85 kg = kg 1000 kg = tấn
Yến, tạ, tấn
Toán
...
...
...
...
...
...
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 =
648 tạ - 75 tạ = 512 tấn : 8 =
Khi thực hiện các phép tính các số đo đại lượng ta cần lưu ý gì?
Khi thực hiện các phép tính các số đo đại lượng ta cần thực hiện bình thường như các số tự nhiên sau đó ghi tên đơn vị vào kết quả tính. Khi tính phải thực hiện cùng một đơn vị đo.
44 yến
573 tạ
450 tạ
64 tấn
Yến, tạ, tấn
Toán
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
Yến, tạ, tấn
Toán
Bài 4:
Tóm tắt:
3 tấn
3 tạ
? tạ
Bài giải
Số muối lần hai xe chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số muối cả hai lần xe chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số : 63 tạ.
Đổi 3 tấn = 30 tạ
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
Chuyến trước:
Chuyến sau:
CHÀO CÁC EM !
1 kg 5 g … 1500 g
3 kg 50 g … 3000 g
<
>
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
Yến, tạ, tấn
Toán
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 y?n
? yến
?kg
10kg
1 yến
? yến
5 yến
? kg
20 kg
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 t? = 10 y?n
1 t? = 100 kg
? yến
= 100 kg
? tạ
2 t?
Yến, tạ, tấn
Toán
10 yến
= 20 y?n
? kg
? yến
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 t?n = 10 t?
= 100 y?n
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? tấn
2 tấn
Yến, tạ, tấn
Toán
? tạ
= 20 tạ
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
Cân treo
Cân đồng hồ
Cân bàn cơ học
b. Con gà cân nặng
c. Con voi cân nặng
a. Con bò cân nặng
* Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
Yến, tạ, tấn
Toán
. . .
. . .
. . .
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
Yến, tạ, tấn
Toán
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
10
1
50
17
53
10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
…
…
…
…
…
- 1 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 1 yến = 10 kg nên: 1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
8
- 5 yến 3 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 5 yến = 50 kg nên: 5 yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53 kg
1 tạ = kg 100 kg = tạ 4 tạ 60 kg = kg
b. 1 tạ = yến 10 yến = tạ 2 tạ = kg
10
1
100
200
460
1
- Vì 1 tạ = 100kg nên 4 tạ = 400kg, do đó 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
- 4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
...
...
...
...
...
...
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
c. 1 tấn = tạ 10 tạ = tấn 1 tấn = kg
10
5000
1
1000
2085
1
- 2 tấn 85 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 2 tấn = 2000kg; 2 tấn 85 kg = 2000 + 85 = 2085 kg
5 tấn = kg 2 tấn 85 kg = kg 1000 kg = tấn
Yến, tạ, tấn
Toán
...
...
...
...
...
...
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 =
648 tạ - 75 tạ = 512 tấn : 8 =
Khi thực hiện các phép tính các số đo đại lượng ta cần lưu ý gì?
Khi thực hiện các phép tính các số đo đại lượng ta cần thực hiện bình thường như các số tự nhiên sau đó ghi tên đơn vị vào kết quả tính. Khi tính phải thực hiện cùng một đơn vị đo.
44 yến
573 tạ
450 tạ
64 tấn
Yến, tạ, tấn
Toán
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
Yến, tạ, tấn
Toán
Bài 4:
Tóm tắt:
3 tấn
3 tạ
? tạ
Bài giải
Số muối lần hai xe chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số muối cả hai lần xe chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số : 63 tạ.
Đổi 3 tấn = 30 tạ
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2020
Chuyến trước:
Chuyến sau:
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất