Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Huệ
Ngày gửi: 14h:00' 03-10-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: Lê Huệ
Ngày gửi: 14h:00' 03-10-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
PHềNG GIÁO D?C & DÀO T?O AYUN PA
TRU?NG TI?U H?C Vế TH? SÁU
====o0o====
TOÁN
GV : LÊ TH? HU?
*Điền > ; < ; = vào chỗ chấm.
1 kg 5g … 1500 g
3 kg 50g … 3000 g
<
>
1005g
3050g
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô-gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến
1 yến = 10kg
10kg = 1 yến
? yến
5 yến
? kg
20kg
Toán
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Yến, tạ, tấn
1 yến bằng 10kg
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
? yến
= 100 kg
5 tạ
10 yến
= 50 yến
? kg
? yến
Toán
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 tấn = 10 tạ
= 100 yến
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? tấn
2 tấn
? tạ
= 20 tạ
Toán
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Yến, tạ, tấn
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
Toán
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Yến, tạ, tấn
Cân móc điện tử
Cân đồng hồ
Cân điện tử
Bài 1. Viết “2kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp :
Con bò cân nặng ……
Toán
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Yến, tạ, tấn
Con gà cân nặng ……
Con voi cân nặng ……
2 tạ
2kg
2 tấn
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 1 yến = ..... kg
10kg = ..... yến
5 yến = ..... kg
8 yến = ..... kg
1 yến 7 kg = ..... kg
10
1
50
80
17
Toán
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Yến, tạ, tấn
5 yến 3kg = ..... kg
53
b) 1 tạ = ..... yến
10 yến = ..... tạ
1 tạ = ..... kg
100kg = ..... tạ
10
1
100
1
4 tạ = ..... yến
2 tạ = ..... kg
9 tạ = ..... kg
4 tạ 60kg = ..... kg
40
200
900
460
c) 1 tấn = ..... tạ
10 tạ = ..... tấn
1 tấn = ........ kg
1000kg = ........ tấn
10
1
1000
1
3 tấn = ..... tạ
8 tấn = ..... tạ
5 tấn = ........ kg
2 tấn 85kg = ........ kg
30
80
5000
2085
Bài 3. Tính:
Toán
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Yến, tạ, tấn
648 tạ - 75 tạ = ........ tạ
573
512 tấn : 8 = ........ tấn
64
TRÒ CHƠI
Rung chuông vàng
Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì ?
Đo độ dài
A
Đo khối lượng
B
Đo diện tích
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là :
Yến, tạ, tấn
A
Tấn, tạ, yến
B
Tạ, yến, tấn
c
Câu 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
100 yến = .... tấn
Số cần điền vào chỗ chấm là :
100
A
1
C
10
B
1
2
3
4
5
Câu 3
Rung chuông vàng
1000 kg = .... tạ
Số cần điền vào chỗ chấm là :
1
A
10
B
100
c
Câu 4
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
990kg + 10kg .....10 tạ
Dấu cần điền vào chỗ chấm là :
Dấu >
A
Dấu =
C
Dấu <
B
1
2
3
4
5
Câu 5
Rung chuông vàng
Chúc các em học giỏi!
Good bye!
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 1 yến = ..... kg
10kg = ..... yến
2 yến = ..... kg
7 yến = ..... kg
2 yến 5 kg = ..... kg
7 yến 2kg = ..... kg
10
1
20
70
25
72
Toán
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Yến, tạ, tấn
b) 3 tạ = ..... yến
8 tạ = ..... yến
5 tạ = ..... kg
5 tạ 8kg = ..... kg
30
80
500
508
c) 4 tấn = ..... tạ
9 tấn = ..... tạ
7 tấn = ........ kg
3 tấn 50kg = ........ kg
40
90
7000
3050
TRU?NG TI?U H?C Vế TH? SÁU
====o0o====
TOÁN
GV : LÊ TH? HU?
*Điền > ; < ; = vào chỗ chấm.
1 kg 5g … 1500 g
3 kg 50g … 3000 g
<
>
1005g
3050g
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô-gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến
1 yến = 10kg
10kg = 1 yến
? yến
5 yến
? kg
20kg
Toán
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Yến, tạ, tấn
1 yến bằng 10kg
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
? yến
= 100 kg
5 tạ
10 yến
= 50 yến
? kg
? yến
Toán
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 tấn = 10 tạ
= 100 yến
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? tấn
2 tấn
? tạ
= 20 tạ
Toán
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Yến, tạ, tấn
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
Toán
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Yến, tạ, tấn
Cân móc điện tử
Cân đồng hồ
Cân điện tử
Bài 1. Viết “2kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp :
Con bò cân nặng ……
Toán
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Yến, tạ, tấn
Con gà cân nặng ……
Con voi cân nặng ……
2 tạ
2kg
2 tấn
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 1 yến = ..... kg
10kg = ..... yến
5 yến = ..... kg
8 yến = ..... kg
1 yến 7 kg = ..... kg
10
1
50
80
17
Toán
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Yến, tạ, tấn
5 yến 3kg = ..... kg
53
b) 1 tạ = ..... yến
10 yến = ..... tạ
1 tạ = ..... kg
100kg = ..... tạ
10
1
100
1
4 tạ = ..... yến
2 tạ = ..... kg
9 tạ = ..... kg
4 tạ 60kg = ..... kg
40
200
900
460
c) 1 tấn = ..... tạ
10 tạ = ..... tấn
1 tấn = ........ kg
1000kg = ........ tấn
10
1
1000
1
3 tấn = ..... tạ
8 tấn = ..... tạ
5 tấn = ........ kg
2 tấn 85kg = ........ kg
30
80
5000
2085
Bài 3. Tính:
Toán
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Yến, tạ, tấn
648 tạ - 75 tạ = ........ tạ
573
512 tấn : 8 = ........ tấn
64
TRÒ CHƠI
Rung chuông vàng
Tấn, tạ , yến là các đơn vị dùng để làm gì ?
Đo độ dài
A
Đo khối lượng
B
Đo diện tích
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là :
Yến, tạ, tấn
A
Tấn, tạ, yến
B
Tạ, yến, tấn
c
Câu 2
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
100 yến = .... tấn
Số cần điền vào chỗ chấm là :
100
A
1
C
10
B
1
2
3
4
5
Câu 3
Rung chuông vàng
1000 kg = .... tạ
Số cần điền vào chỗ chấm là :
1
A
10
B
100
c
Câu 4
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
990kg + 10kg .....10 tạ
Dấu cần điền vào chỗ chấm là :
Dấu >
A
Dấu =
C
Dấu <
B
1
2
3
4
5
Câu 5
Rung chuông vàng
Chúc các em học giỏi!
Good bye!
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 1 yến = ..... kg
10kg = ..... yến
2 yến = ..... kg
7 yến = ..... kg
2 yến 5 kg = ..... kg
7 yến 2kg = ..... kg
10
1
20
70
25
72
Toán
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2021
Yến, tạ, tấn
b) 3 tạ = ..... yến
8 tạ = ..... yến
5 tạ = ..... kg
5 tạ 8kg = ..... kg
30
80
500
508
c) 4 tấn = ..... tạ
9 tấn = ..... tạ
7 tấn = ........ kg
3 tấn 50kg = ........ kg
40
90
7000
3050
 








Các ý kiến mới nhất