Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Trà
Ngày gửi: 20h:11' 04-10-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Trà
Ngày gửi: 20h:11' 04-10-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
Các em đã học những đơn vị đo khối lượng nào?
Kiểm tra bài cũ
1000g =….kg
1kg =…….g
1000
1
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 y?n = 10 kg
10 kg = 1 y?n
? yến
?kg
10kg
1 y?n
? yến
5 y?n
? kg
20 kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 t? = 10 y?n
1 t? = 100 kg
10 y?n
= 100 kg
? T?
2 t?
10 y?n
= 20 y?n
? kg
? Y?n
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 t?n = 10 t?
= 100 y?n
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? t?n
2 t?n
? t?
= 20 t?
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
Luyện tập
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1 yến =….kg 1 yến 7kg =….kg
10kg =….yến 5 yến 3kg =….kg
b) 1 tạ =….yến
10 yến =….tạ
1 tạ = ….kg
100kg =….tạ
9 tạ =….kg
4 tạ 60kg =....kg
c) 1 tấn =….tạ
10 tạ =….tấn
1 tấn = ….kg
1000kg =….tấn
5 tấn =….kg
2 tấn 85kg =....kg
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1 yến =…….kg 1 yến 7kg =…….kg
10kg =……..yến 5 yến 3kg =…….kg
10
17
53
1
1 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
1 yến = 10 kg nên: 1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
5 yến = 50 kg nên: 5 yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53 kg
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
b) 1 tạ =…….yến 100kg =…….tạ
10 yến =…….tạ 9 tạ =…….kg
1 tạ = …….kg 4 tạ 60kg =…....kg
10
1
100
1
900
- 4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 1 tạ = 100kg ; 4 tạ = 400kg,
do đó 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
c) 1 tấn =…….tạ
10 tạ =…….tấn
1 tấn = …….kg
1000kg =……..tấn
5 tấn =……....kg
2 tấn 85kg =….....kg
10
1
1000
1
5000
- 2 tấn 85 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 2 tấn = 2000kg ; 2 tấn 85kg = 2000 kg + 85kg = 2085kg
2085
512 tấn : 8
= 540 tạ
= 64 tấn
135 tạ x 4
Bài 3: Tính
Bài 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe chở được bao nhiêu tạ muối?
3 tấn
3 tạ
? tạ
Bài giải
= 30 tạ
Tóm tắt
Chuyến trước
Chuyến sau
Bài giải
Số tạ muối chuyến sau xe đó chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số tạ muối cả hai chuyến xe đó chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số : 63 tạ.
Dặn dò
Xem trước bài
“Bảng đơn vị đo khối lượng”
SGK Trang 24
CHÚC CÁC EM NGÀY MỚI
VUI VẺ!
Good bye!
Toán
Yến, tạ, tấn
Các em đã học những đơn vị đo khối lượng nào?
Kiểm tra bài cũ
1000g =….kg
1kg =…….g
1000
1
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 y?n = 10 kg
10 kg = 1 y?n
? yến
?kg
10kg
1 y?n
? yến
5 y?n
? kg
20 kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 t? = 10 y?n
1 t? = 100 kg
10 y?n
= 100 kg
? T?
2 t?
10 y?n
= 20 y?n
? kg
? Y?n
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 t?n = 10 t?
= 100 y?n
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? t?n
2 t?n
? t?
= 20 t?
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
Luyện tập
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1 yến =….kg 1 yến 7kg =….kg
10kg =….yến 5 yến 3kg =….kg
b) 1 tạ =….yến
10 yến =….tạ
1 tạ = ….kg
100kg =….tạ
9 tạ =….kg
4 tạ 60kg =....kg
c) 1 tấn =….tạ
10 tạ =….tấn
1 tấn = ….kg
1000kg =….tấn
5 tấn =….kg
2 tấn 85kg =....kg
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1 yến =…….kg 1 yến 7kg =…….kg
10kg =……..yến 5 yến 3kg =…….kg
10
17
53
1
1 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
1 yến = 10 kg nên: 1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
5 yến = 50 kg nên: 5 yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53 kg
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
b) 1 tạ =…….yến 100kg =…….tạ
10 yến =…….tạ 9 tạ =…….kg
1 tạ = …….kg 4 tạ 60kg =…....kg
10
1
100
1
900
- 4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 1 tạ = 100kg ; 4 tạ = 400kg,
do đó 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
c) 1 tấn =…….tạ
10 tạ =…….tấn
1 tấn = …….kg
1000kg =……..tấn
5 tấn =……....kg
2 tấn 85kg =….....kg
10
1
1000
1
5000
- 2 tấn 85 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
- Vì 2 tấn = 2000kg ; 2 tấn 85kg = 2000 kg + 85kg = 2085kg
2085
512 tấn : 8
= 540 tạ
= 64 tấn
135 tạ x 4
Bài 3: Tính
Bài 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe chở được bao nhiêu tạ muối?
3 tấn
3 tạ
? tạ
Bài giải
= 30 tạ
Tóm tắt
Chuyến trước
Chuyến sau
Bài giải
Số tạ muối chuyến sau xe đó chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số tạ muối cả hai chuyến xe đó chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số : 63 tạ.
Dặn dò
Xem trước bài
“Bảng đơn vị đo khối lượng”
SGK Trang 24
CHÚC CÁC EM NGÀY MỚI
VUI VẺ!
Good bye!
 








Các ý kiến mới nhất