Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Trinh
Ngày gửi: 17h:43' 18-10-2021
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Trinh
Ngày gửi: 17h:43' 18-10-2021
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC UYÊN HƯNG
Toán – Lớp 4
Tuần 2
Yến, tạ, tấn
Bảng đơn vị đo khối lượng
*Điền > ; < ; = vào chỗ chấm.
1 kg 5g … 1500 g
3 kg 50g … 3000 g
<
>
1005g
3050g
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô-gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến ; 1 yến bằng 10kg
1 yến = 10kg
10kg = 1 yến
? yến
5 yến
? kg
20kg
Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
? yến
= 100 kg
2 tạ
10 yến
= 20 yến
? kg
? yến
Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 tấn = 10 tạ
= 100 yến
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? tấn
2 tấn
? tạ
= 20 tạ
Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
Cân móc điện tử
Cân đồng hồ
Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
Cân điện tử
Bài 1. Nối mỗi vật với số đo khối lượng thích hợp :
2kg
3 tạ
397g
Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
5 yến = ............... kg
8 yến = ............... kg
4 tạ = ............. yến
2 tạ = ................. kg
9 tạ =............... kg
50
80
40
200
900
Thứ hai , ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
3. Tính:
18 yến + 26 yến
135 tạ x 4
= 44 yến
= 540 tạ
Thứ hai , ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
TRƯỜNG TIỂU HỌC UYÊN HƯNG
Toán – Lớp 4
Tuần 3
Bảng đơn vị đo khối lượng
* Kể tên các đơn vị đo khối lượng đã học?
ÔN BÀI
tấn
tạ
yến
ki-lô-gam
gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1t?n
= 10t?
t?n
t?
y?n
kg
hg
dag
g
1t?
=10y?n
1y?n
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
hg
dag
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Bảng đơn vị đo khối lượng:
Tấn, tạ , yến, kg, hg, dag, g
Đổi từ trái sang phải, cách 1 đơn vị, ta thêm 1 số 0 phía sau
Tấn, tạ , yến, kg, hg, dag, g
Đổi từ phải sang trái, cách 1 đơn vị, ta bớt 1 số 0 phía sau
Cách đọc:
Kg: ki – lô – gam
Hg: Héc – tô – gam
Dag: Đề - ca – gam
g: gam
7 yến = ……dag
Cách làm:
1 yến = 1000 dag
7 yến = 1000 dag x 7 = 7000 dag
Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
5 kg 30 g = ……g
Cách làm:
Đổi: 5 kg = 5000 g
5 kg 30 g = 5000 g + 30 g = 5030 g
Vậy: 5 kg 30 g = 5030 g
Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 dag = ….. g
10 g = …... dag
1 hg = …… dag
10 dag = …… hg
10
1
10
1
Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 2: Tính
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
380 g + 195 g =
928 dag – 274 dag =
452 hg x 3 =
768 hg : 6 =
Bài 2: Tính
575 g
654 dag
1356 hg
128 hg
Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Học thuộc bảng đơn vị đo khối lượng
Xem lại các bài đã làm
Tìm hiểu bài: Giây, thế kỉ
DẶN DÒ
 







Các ý kiến mới nhất