Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Biện
Ngày gửi: 21h:54' 20-12-2021
Dung lượng: 356.9 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Biện
Ngày gửi: 21h:54' 20-12-2021
Dung lượng: 356.9 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Chào đón các em đã tham gia buổi học online hôm nay.
MÔN TOÁN
Giáo viên: Nguyễn Đình Biện
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
KHỞI ĐỘNG
>
<
=
?
8754 . 87
<
>
92 501 . 92
64 831 ; 64 813 ; 63 841
Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn :
Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là : 63 841 ; 64 813 ; 64 831.
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Để đo khối lượng các vật nặng đến hàng chục ki-lô-gam, người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg = 1 yến
1 yến = 10 kg
Để đo khối lượng các vật nặng đến hàng trăm ki – lô – gam, người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
1 tạ = 10 yến
10 yến bằng 1 tạ; biết 1 yến bằng 10kg, vậy 1 tạ bằng bao nhiêu kg ?
1 tạ = 100 kg
1. Đơn vị đo khối lượng : Yến, tạ, tấn.
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Để đo khối lượng các vật nặng đến hàng nghìn ki - lô - gam, người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
1 tấn = 10 tạ
Biết 1 tạ bằng 10 yến. Vậy 1 tấn bằng bao nhiêu yến?
Biết 1 yến bằng 10kg. Vậy 1 tấn bằng bao nhiêu kg?
= 100 yến
= 1000 kg
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
1 yến = 10 kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
1. Đơn vị đo khối lượng : Yến, tạ, tấn.
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
2. Bảng đơn vị đo khối lượng
Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam, người ta còn dùng những đơn vị : đề-ca-gam, héc-tô-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là dag.
Héc-tô-gam viết tắt là hg.
1hg = 10dag
1dag = 10g
1hg = 100g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1g
1dag
1hg
1kg
1yến
1tạ
1tấn
=10g
=10dag
=100g
= 10hg
= 1000g
= 10kg
=10 y?n
=100kg
=10 t?
=1000kg
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó ?
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 1 trang 23: Viết “2kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp :
a) Con bò cân nặng …
b) Con gà cân nặng …
c) Con voi cân nặng …
2 tạ
2 tấn
2kg
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 2 trang 23 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 1 yến = … kg 5 yến = … kg 1 yến 7kg = … kg
b) 1 tạ = … yến 4 tạ = … yến 4 tạ 60kg = …. kg
1 tạ = … kg 9 tạ = … kg
c) 1 tấn = … tạ 3 tấn = … tạ
1 tấn = … kg 5 tấn = …. Kg
10
50
17
10
40
460
900
100
10
30
1000
5000
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 3 trang 23 : Tính :
18 yến + 26 yến 135 tạ x 4
648 tạ - 75 tạ 512 tấn : 8
= 44 yến
= 540 tạ
= 64 tấn
= 573 tạ
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 1a trang 24. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 dag = … g 1 hg = … dag
10g = … dag 10 dag = … hg
10
1
10
1
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 2 : Tính ( trang 24).
380g + 195g = 452hg x 3 =
928dag – 274dag = 768hg : 6 =
575g
654dag
1356hg
128hg
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Củng cố - Dặn dò
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó ?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Về nhà các em ôn lại bài tập đã làm, làm thêm các bài tập còn lại và chuẩn bị bài : Giây, thế kỉ.
CHÀO CÁC EM !
MÔN TOÁN
Giáo viên: Nguyễn Đình Biện
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
KHỞI ĐỘNG
>
<
=
?
8754 . 87
<
>
92 501 . 92
64 831 ; 64 813 ; 63 841
Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn :
Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là : 63 841 ; 64 813 ; 64 831.
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Để đo khối lượng các vật nặng đến hàng chục ki-lô-gam, người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg = 1 yến
1 yến = 10 kg
Để đo khối lượng các vật nặng đến hàng trăm ki – lô – gam, người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
1 tạ = 10 yến
10 yến bằng 1 tạ; biết 1 yến bằng 10kg, vậy 1 tạ bằng bao nhiêu kg ?
1 tạ = 100 kg
1. Đơn vị đo khối lượng : Yến, tạ, tấn.
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Để đo khối lượng các vật nặng đến hàng nghìn ki - lô - gam, người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
1 tấn = 10 tạ
Biết 1 tạ bằng 10 yến. Vậy 1 tấn bằng bao nhiêu yến?
Biết 1 yến bằng 10kg. Vậy 1 tấn bằng bao nhiêu kg?
= 100 yến
= 1000 kg
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
1 yến = 10 kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
1. Đơn vị đo khối lượng : Yến, tạ, tấn.
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
2. Bảng đơn vị đo khối lượng
Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam, người ta còn dùng những đơn vị : đề-ca-gam, héc-tô-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là dag.
Héc-tô-gam viết tắt là hg.
1hg = 10dag
1dag = 10g
1hg = 100g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1g
1dag
1hg
1kg
1yến
1tạ
1tấn
=10g
=10dag
=100g
= 10hg
= 1000g
= 10kg
=10 y?n
=100kg
=10 t?
=1000kg
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó ?
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 1 trang 23: Viết “2kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp :
a) Con bò cân nặng …
b) Con gà cân nặng …
c) Con voi cân nặng …
2 tạ
2 tấn
2kg
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 2 trang 23 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 1 yến = … kg 5 yến = … kg 1 yến 7kg = … kg
b) 1 tạ = … yến 4 tạ = … yến 4 tạ 60kg = …. kg
1 tạ = … kg 9 tạ = … kg
c) 1 tấn = … tạ 3 tấn = … tạ
1 tấn = … kg 5 tấn = …. Kg
10
50
17
10
40
460
900
100
10
30
1000
5000
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 3 trang 23 : Tính :
18 yến + 26 yến 135 tạ x 4
648 tạ - 75 tạ 512 tấn : 8
= 44 yến
= 540 tạ
= 64 tấn
= 573 tạ
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 1a trang 24. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 dag = … g 1 hg = … dag
10g = … dag 10 dag = … hg
10
1
10
1
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 2 : Tính ( trang 24).
380g + 195g = 452hg x 3 =
928dag – 274dag = 768hg : 6 =
575g
654dag
1356hg
128hg
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài : YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Củng cố - Dặn dò
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó ?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Về nhà các em ôn lại bài tập đã làm, làm thêm các bài tập còn lại và chuẩn bị bài : Giây, thế kỉ.
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất