Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Ngyen Thi Huong
Ngày gửi: 20h:12' 27-09-2022
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 58
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Ngyen Thi Huong
Ngày gửi: 20h:12' 27-09-2022
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2022 Toán : Yến – tạ - tấn
Để đo khối lượng các vật nặng người ta còn dùng những đơn vị yến tạ và tấn.
TOÁN
KTUTS
Thu hoạch táo
Điền vào chỗ trống
Câu 1:
6890
6890
Số lớn nhất có 3 chữ số là:
Câu 2:
999
Điền vào chỗ trống
4271
2417
Câu 3:
Số bé nhất có 2 chữ số là:
10
Câu 4:
Yến, tạ, tấn
Toán
Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2022
Khoa học: Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn.
Các đơn vị đo khối lượng
đã học
1kg
Ki-lô-gam
1g
Gam
1 yến
1 yến =
10 kg =
10 kg
1 yến
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 tạ
1 tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
tạ
1 tấn
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
1 tấn
1 tấn = …. kg
… kg = 1 tấn
?
1 tấn = 1000 kg
1000 kg = 1 tấn
kg
1000
Tấn
Thứ ngày tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết 18: Yến – tạ - tấn
1 yến = kg
1 tạ = yến
1 tạ = kg
1 tấn = tạ
1 tấn = kg
10
10
100
10
1000
Để đo khối lượng các vật nặng người ta còn dùng những đơn vị yến tạ và tấn.
Luyện tập
???
2 tạ
2 tấn
2 kg
???
Bài 1 :
Bấm vào từng con vật để hiện đáp án
Ai nặng
hơn?
Ai nặng hơn?
2 tạ
2 tấn
2 kg
Bài 1 :
Bấm vào từng con vật để hiện đáp án
a. 1 yến = ..… kg 5 yến = ..… kg
10kg = … . yến 8 yến = ……..kg
1 yến 7kg =...… kg 5 yến 3kg= … kg
10
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
50
1
80
17
53
b. 1 tạ = ..… yến 4 tạ = ..… yến
10 yến = ….. tạ 2 tạ = ..… kg
1tạ = … . kg 9 tạ = ……..kg
100kg =...… tạ 4 tạ 60 kg= ..… kg
10
500
1
200
100
900
100
900
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
c. 1 tấn = ..… tạ 3tấn = ..… tạ
10 tạ = ….. tấn 8 tấn = ..… tạ
1tấn = … . ….kg 5 tấn = ……..kg
1000kg =...… ..tấn 2 tấn 85 kg= ..……. kg
10
30
1
80
1000
5000
1
2085
18 yến + 26 yến =
648 tạ - 75 tạ =
135 tạ × 4 =
512 tấn : 8 =
44 yến
573 tạ
540 tạ
64 tấn
Bài 3 :
Tính
Bài 3: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu ta muối?
Tóm tắt
Chuyến trước:
Chuyến sau:
3 tạ
3 tấn
? tạ
Bài giải
Tóm tắt
Chuyến trước:
Chuyến sau:
3 tạ
3 tấn
? tạ
Đổi 3 tấn = 30 tạ
Chuyến sau chở được số muối là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Cả hai chuyến xe đó chở được số muối là:
30 + 33 = 63 (tạ) Đáp số: 63 tạ muối
? tạ
KTUTS
Chúc các em
học tốt
Để đo khối lượng các vật nặng người ta còn dùng những đơn vị yến tạ và tấn.
TOÁN
KTUTS
Thu hoạch táo
Điền vào chỗ trống
Câu 1:
6890
6890
Số lớn nhất có 3 chữ số là:
Câu 2:
999
Điền vào chỗ trống
4271
2417
Câu 3:
Số bé nhất có 2 chữ số là:
10
Câu 4:
Yến, tạ, tấn
Toán
Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2022
Khoa học: Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn.
Các đơn vị đo khối lượng
đã học
1kg
Ki-lô-gam
1g
Gam
1 yến
1 yến =
10 kg =
10 kg
1 yến
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 tạ
1 tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
tạ
1 tấn
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
1 tấn
1 tấn = …. kg
… kg = 1 tấn
?
1 tấn = 1000 kg
1000 kg = 1 tấn
kg
1000
Tấn
Thứ ngày tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết 18: Yến – tạ - tấn
1 yến = kg
1 tạ = yến
1 tạ = kg
1 tấn = tạ
1 tấn = kg
10
10
100
10
1000
Để đo khối lượng các vật nặng người ta còn dùng những đơn vị yến tạ và tấn.
Luyện tập
???
2 tạ
2 tấn
2 kg
???
Bài 1 :
Bấm vào từng con vật để hiện đáp án
Ai nặng
hơn?
Ai nặng hơn?
2 tạ
2 tấn
2 kg
Bài 1 :
Bấm vào từng con vật để hiện đáp án
a. 1 yến = ..… kg 5 yến = ..… kg
10kg = … . yến 8 yến = ……..kg
1 yến 7kg =...… kg 5 yến 3kg= … kg
10
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
50
1
80
17
53
b. 1 tạ = ..… yến 4 tạ = ..… yến
10 yến = ….. tạ 2 tạ = ..… kg
1tạ = … . kg 9 tạ = ……..kg
100kg =...… tạ 4 tạ 60 kg= ..… kg
10
500
1
200
100
900
100
900
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
c. 1 tấn = ..… tạ 3tấn = ..… tạ
10 tạ = ….. tấn 8 tấn = ..… tạ
1tấn = … . ….kg 5 tấn = ……..kg
1000kg =...… ..tấn 2 tấn 85 kg= ..……. kg
10
30
1
80
1000
5000
1
2085
18 yến + 26 yến =
648 tạ - 75 tạ =
135 tạ × 4 =
512 tấn : 8 =
44 yến
573 tạ
540 tạ
64 tấn
Bài 3 :
Tính
Bài 3: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu ta muối?
Tóm tắt
Chuyến trước:
Chuyến sau:
3 tạ
3 tấn
? tạ
Bài giải
Tóm tắt
Chuyến trước:
Chuyến sau:
3 tạ
3 tấn
? tạ
Đổi 3 tấn = 30 tạ
Chuyến sau chở được số muối là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Cả hai chuyến xe đó chở được số muối là:
30 + 33 = 63 (tạ) Đáp số: 63 tạ muối
? tạ
KTUTS
Chúc các em
học tốt
 







Các ý kiến mới nhất