Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Phước Trí
Ngày gửi: 13h:19' 28-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 149
Nguồn:
Người gửi: Ngô Phước Trí
Ngày gửi: 13h:19' 28-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
0 người
* * Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
*10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
*1 yến = 10 kg
*10 kg = 1 yến
*10kg
*1 yến
*?kg
*10kg
*? yến
*10kg
*10kg
*10kg
*10kg
*10kg
*? yến
*5 yến
*1 yến
*1 yến
*? kg
*20 kg
* Thứ Tư, ngày 28 tháng 9 năm 2022 * TOÁN
*YẾN, TẠ, TẤN
*1 yến
** Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
*10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
*1 tạ = 10 yến
*1 tạ = 100 kg
*? yÕn
*1 tạ
*= 100 kg
*? t¹
*200kg
*2 tạ
*10 yÕn
*= 20 yến
*? kg
*? yÕn
* * TOÁN
*YẾN, TẠ TẤN
** Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
*10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
*1 tấn = 10 tạ
* = 100 yến
* = 1000 kg.
*? kg
*3 tấn
*3000 kg
*? tÊn
*2000kg
*2 tÊn
*? t¹
*= 20 t¹
* Thứ Tư, ngày 28 tháng 9 năm 2022 * TOÁN
*YẾN, TẠ TẤN
*1 tấn = 1000 kg
*1 tấn = 10 tạ
*1 tạ = 100 kg
*1 tạ = 10 yến
*1 yến = 10 kg
* * TOÁN
*YẾN, TẠ TẤN
*b. Con gà cân nặng
*c. Con voi cân nặng
*a. Con bò cân nặng
** Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
* 2 tạ.
*2 kg.
*2 tấn.
*. . .
*. . .
*. . .
*
*
** Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
*a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
*10
*1
*50
*17
*53
* 10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
*…
*…
*…
*…
*…
*…
*- 1 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
*- Vì 1 yến = 10 kg nên: 1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
*8 0
*- 5 yến 3 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
*- Vì 5 yến = 50 kg nên: 5 yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53 kg
* 1 t¹ = kg 100 kg = tạ 4 t¹ 60 kg = kg
*b. 1 t¹ = yÕn 10 yÕn = t¹ 2 t¹ = kg
*10
*1
*100
*200
*460
*1
*- Vì 1 tạ = 100kg nên 4 tạ = 400kg, do vậy 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
*- 4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
*...
*...
*...
*...
*...
*...
** Bµi 2: ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm:
*c. 1 tÊn = t¹ 10 t¹ = tÊn 1 tÊn = kg
*10
*5000
*1
*1000
*1
*
*5 tÊn = kg 1000 kg = tÊn
*...
*...
*...
*...
*...
** Bµi 3: TÝnh
* 18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 = * * 648 tạ - 75 tạ = 512 tấn : 8 =
*- Khi thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh víi c¸c sè ®o ®¹i lîng ta cÇn lưu ý gì?
*- Khi thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh víi c¸c sè ®o ®¹i lîng ta cÇn thùc hiÖn bình thƯỜng nh sè tù nhiªn sau ®ã ghi tªn ®¬n vÞ vµo kÕt qu¶ tÝnh. Khi tÝnh ph¶i thùc hiÖn víi cïng mét ®¬n vÞ ®o.
*44 yÕn
*573 t¹
*540 t¹
*64 tÊn
*
*3 tấn = 30 tạ
* Số muối lần hai xe chở được là:
*30 + 3 = 33 (tạ)
*Số muối cả hai lần xe chở được là:
*30 + 33 = 63 (tạ)
*Đáp số : 63 tạ muối.
*Bài giải
*Bài 4: Tóm tắt: *Chuyến trước chở được: 3 tấn *Chuyến sau chở nhiều hơn: 3 tạ *Cả hai chuyến: ……… tạ muối? *
*Toán
*Bảng đơn vị đo khối lượng.
* 1dag = 10g
** Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
*Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
** Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
*Héc – tô- gam viết tắt là: hg
* 1hg = 10dag
*1hg = 100g
*Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
*
*Lớn hơn ki-lô-gam
*Bé hơn ki-lô-gam
*ki-lô-gam
*1tấn *= 10tạ
*tấn
*tạ
*yến
*kg
*hg
*dag
*g
*1tạ *=10yến
*1yến *=10kg
*1kg *= 10hg
*1hg *=10dag
*1dag *=10g
*=1000kg
*1g
*= 100g
*=100kg
*= 1000 g
*Toán
*Bảng đơn vị đo khối lượng.
*_- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?_
* Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
*Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*1dag = ….. g * 10 g = …... dag
*1hg = …… dag *10 dag = …… hg
*10
*1
*10
*1
*Toán
*Bảng đơn vị đo khối lượng.
*380g + 195g =
*928dag – 274dag =
*452hg x 3 =
*768hg : 6 =
** Bài 2: Tính
*575g
*654 dag
*1356hg
*128hg
*Toán
*Bảng đơn vị đo khối lượng.
*_* Bài 3:_ >,
*10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
*1 yến = 10 kg
*10 kg = 1 yến
*10kg
*1 yến
*?kg
*10kg
*? yến
*10kg
*10kg
*10kg
*10kg
*10kg
*? yến
*5 yến
*1 yến
*1 yến
*? kg
*20 kg
* Thứ Tư, ngày 28 tháng 9 năm 2022 * TOÁN
*YẾN, TẠ, TẤN
*1 yến
** Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
*10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
*1 tạ = 10 yến
*1 tạ = 100 kg
*? yÕn
*1 tạ
*= 100 kg
*? t¹
*200kg
*2 tạ
*10 yÕn
*= 20 yến
*? kg
*? yÕn
* * TOÁN
*YẾN, TẠ TẤN
** Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
*10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
*1 tấn = 10 tạ
* = 100 yến
* = 1000 kg.
*? kg
*3 tấn
*3000 kg
*? tÊn
*2000kg
*2 tÊn
*? t¹
*= 20 t¹
* Thứ Tư, ngày 28 tháng 9 năm 2022 * TOÁN
*YẾN, TẠ TẤN
*1 tấn = 1000 kg
*1 tấn = 10 tạ
*1 tạ = 100 kg
*1 tạ = 10 yến
*1 yến = 10 kg
* * TOÁN
*YẾN, TẠ TẤN
*b. Con gà cân nặng
*c. Con voi cân nặng
*a. Con bò cân nặng
** Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
* 2 tạ.
*2 kg.
*2 tấn.
*. . .
*. . .
*. . .
*
*
** Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
*a. 1 yến = kg 5 yến = kg 1 yến 7 kg = kg
*10
*1
*50
*17
*53
* 10 kg = yến 8 yến = kg 5 yến 3 kg = kg
*…
*…
*…
*…
*…
*…
*- 1 yến 7 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
*- Vì 1 yến = 10 kg nên: 1 yến 7 kg = 10 kg + 7kg = 17 kg
*8 0
*- 5 yến 3 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
*- Vì 5 yến = 50 kg nên: 5 yến 3 kg = 50 kg + 3kg = 53 kg
* 1 t¹ = kg 100 kg = tạ 4 t¹ 60 kg = kg
*b. 1 t¹ = yÕn 10 yÕn = t¹ 2 t¹ = kg
*10
*1
*100
*200
*460
*1
*- Vì 1 tạ = 100kg nên 4 tạ = 400kg, do vậy 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
*- 4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
*...
*...
*...
*...
*...
*...
** Bµi 2: ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm:
*c. 1 tÊn = t¹ 10 t¹ = tÊn 1 tÊn = kg
*10
*5000
*1
*1000
*1
*
*5 tÊn = kg 1000 kg = tÊn
*...
*...
*...
*...
*...
** Bµi 3: TÝnh
* 18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 = * * 648 tạ - 75 tạ = 512 tấn : 8 =
*- Khi thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh víi c¸c sè ®o ®¹i lîng ta cÇn lưu ý gì?
*- Khi thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh víi c¸c sè ®o ®¹i lîng ta cÇn thùc hiÖn bình thƯỜng nh sè tù nhiªn sau ®ã ghi tªn ®¬n vÞ vµo kÕt qu¶ tÝnh. Khi tÝnh ph¶i thùc hiÖn víi cïng mét ®¬n vÞ ®o.
*44 yÕn
*573 t¹
*540 t¹
*64 tÊn
*
*3 tấn = 30 tạ
* Số muối lần hai xe chở được là:
*30 + 3 = 33 (tạ)
*Số muối cả hai lần xe chở được là:
*30 + 33 = 63 (tạ)
*Đáp số : 63 tạ muối.
*Bài giải
*Bài 4: Tóm tắt: *Chuyến trước chở được: 3 tấn *Chuyến sau chở nhiều hơn: 3 tạ *Cả hai chuyến: ……… tạ muối? *
*Toán
*Bảng đơn vị đo khối lượng.
* 1dag = 10g
** Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
*Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
** Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
*Héc – tô- gam viết tắt là: hg
* 1hg = 10dag
*1hg = 100g
*Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
*
*Lớn hơn ki-lô-gam
*Bé hơn ki-lô-gam
*ki-lô-gam
*1tấn *= 10tạ
*tấn
*tạ
*yến
*kg
*hg
*dag
*g
*1tạ *=10yến
*1yến *=10kg
*1kg *= 10hg
*1hg *=10dag
*1dag *=10g
*=1000kg
*1g
*= 100g
*=100kg
*= 1000 g
*Toán
*Bảng đơn vị đo khối lượng.
*_- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?_
* Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
*Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*1dag = ….. g * 10 g = …... dag
*1hg = …… dag *10 dag = …… hg
*10
*1
*10
*1
*Toán
*Bảng đơn vị đo khối lượng.
*380g + 195g =
*928dag – 274dag =
*452hg x 3 =
*768hg : 6 =
** Bài 2: Tính
*575g
*654 dag
*1356hg
*128hg
*Toán
*Bảng đơn vị đo khối lượng.
*_* Bài 3:_ >,
 








Các ý kiến mới nhất