Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tăng thành hưng
Ngày gửi: 07h:49' 17-09-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: tăng thành hưng
Ngày gửi: 07h:49' 17-09-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 4
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Kiểm tra bài cũ:
70
7yến =………kg
4tạ =………kg
400
9000
9tấn =………kg
36
3yến6kg =………kg
Ôn các đơn vị đo đã học
tấn
gam
tạ
ki-lô-gam
yến
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm
gam, người ta còn dùng những đơn vị:
đề-ca-gam, héc-tô-gam
Đề-ca-gam viết tắt là dag
1dag = 10g
1hg = 10dag
Héc-tô-gam viết tắt là hg
1hg = 100g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Lớn hơn ki-lô-gam Ki-lô-gam Nhỏ hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1tấn 1tạ
1yến
1kg
1hg
1dag
1g
=10tạ =10yến = 10kg = 10hg
=1000kg =100kg
= 1000g
Mỗi
=10dag =10g
=100g
đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn
vị bé hơn, liền nó.
Luyện tập
1.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1
10g =………dag
40
4dag =………g
8hg =………dag
80
1
10dag =………hg
3kg
7kg
2kg300g
2kg30g
=………hg
30
7000
=………g
=………g
2300
2030
=………g
Luyện tập
Tính:
380g380g
+ 195g
= 575g
+ 185g
– 274dag
928dag928dag
– 274dag
= 654dag
453hgxx33= 1356hg
452hg
768hg :: 66 = 128hg
768hg
Luyện tập
>
< ?
=
5dag
8tấn
4tạ30kg
3tấn500kg
…
=
<
…
…
>
=
…
50g
8100kg
4tạ3kg
3500kg
Luyện tập
Bài giải
Bài 4
4 gói bánh cân nặng là:
Tóm tắt:
150
x 4nặng
= 600
(g) và 2
gói bánh, mỗi gói
cân
150g
Có: 4Có
gói4bánh
gói kẹo
cânHỏi
nặng
gói
kẹo,
200g.
cólà:
tất cả
2 gói
kẹomỗi gói cân2nặng
x 2 = 400 (g)
kẹo?
1 góimấy
bánhki-lô-gam
: 150g bánh và200
Cả bánh và kẹo nặng là:
1 gói kẹo : 200g
600 + 400 = 1000 (g)
Tất cả : … kg ?
1000g = 1kg
Đáp số: 1kg
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Kiểm tra bài cũ:
70
7yến =………kg
4tạ =………kg
400
9000
9tấn =………kg
36
3yến6kg =………kg
Ôn các đơn vị đo đã học
tấn
gam
tạ
ki-lô-gam
yến
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm
gam, người ta còn dùng những đơn vị:
đề-ca-gam, héc-tô-gam
Đề-ca-gam viết tắt là dag
1dag = 10g
1hg = 10dag
Héc-tô-gam viết tắt là hg
1hg = 100g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Lớn hơn ki-lô-gam Ki-lô-gam Nhỏ hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1tấn 1tạ
1yến
1kg
1hg
1dag
1g
=10tạ =10yến = 10kg = 10hg
=1000kg =100kg
= 1000g
Mỗi
=10dag =10g
=100g
đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn
vị bé hơn, liền nó.
Luyện tập
1.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1
10g =………dag
40
4dag =………g
8hg =………dag
80
1
10dag =………hg
3kg
7kg
2kg300g
2kg30g
=………hg
30
7000
=………g
=………g
2300
2030
=………g
Luyện tập
Tính:
380g380g
+ 195g
= 575g
+ 185g
– 274dag
928dag928dag
– 274dag
= 654dag
453hgxx33= 1356hg
452hg
768hg :: 66 = 128hg
768hg
Luyện tập
>
< ?
=
5dag
8tấn
4tạ30kg
3tấn500kg
…
=
<
…
…
>
=
…
50g
8100kg
4tạ3kg
3500kg
Luyện tập
Bài giải
Bài 4
4 gói bánh cân nặng là:
Tóm tắt:
150
x 4nặng
= 600
(g) và 2
gói bánh, mỗi gói
cân
150g
Có: 4Có
gói4bánh
gói kẹo
cânHỏi
nặng
gói
kẹo,
200g.
cólà:
tất cả
2 gói
kẹomỗi gói cân2nặng
x 2 = 400 (g)
kẹo?
1 góimấy
bánhki-lô-gam
: 150g bánh và200
Cả bánh và kẹo nặng là:
1 gói kẹo : 200g
600 + 400 = 1000 (g)
Tất cả : … kg ?
1000g = 1kg
Đáp số: 1kg
 








Các ý kiến mới nhất