Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Lan
Ngày gửi: 22h:00' 13-12-2023
Dung lượng: 49.1 MB
Số lượt tải: 252
Nguồn:
Người gửi: Trần Lan
Ngày gửi: 22h:00' 13-12-2023
Dung lượng: 49.1 MB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích:
0 người
Hãy kể những đơn vị đo khối
lượng đã được học?
Những đơn vị đo khối lượng đã được
học là :
Ki – lô – gam
Kí hiệu: kg
Gam
Kí hiệu: g
Bài 36- Tiết 1
YẾN
TẤN
TẠ
1. Yến
1 yến = 10 kg
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
1. Yến
Một người mua 10kg gạo tức là
mua mấy yến gạo?
110
yếkg
n
10 kg gạo tức là mua 1 yến gạo
2. Tạ
1
yến
1
yến
1
yén
1 tạ
1 tạ
1 yến
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1
yến
1
yến
1
yến
1
yến
1
yến
1
yến
1
yến
Quả bí ngô nặng 100 kg
1 tạ
hay con bí ngô nặng ….
Con lợn nặng 100 kg
10yến
hay con lợn nặng ….
3. Tấn
Thảo luận nhóm đôi
1. Vậy 1 tấn bằng bao nhiêu tạ?
2. Vậy 1 tấn bằng bao nhiêu kg?
3. Tấn
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
3. Tấn
Một chiếc xe container nặng 5 tấn, nghĩa
là chiếc xe ấy nặng bao nhiêu tạ, bao
nhiêu ki-lô-gam?
5 tấn = 50 tạ =5000 kg
Chiếc xe nặng 5 tấn tức là nặng 50
tạ hoặc 5000 kg.
T ấn
tạ
yến
kg
1 Tìm hiểu quan hệ giữa yến, tạ, tấn và ki-lô-gam.
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
2
Số?
a) 5 yến = .?. kg
40 kg = .?. yến
2 yến 7 kg = .?. kg
b) 3 tạ = .?. kg
800 kg = .?. tạ
6 tạ 20 kg = .?. kg
c) 2 tấn = .?. kg
7 000 kg = .?. tấn
5 tấn 500 kg = .?. kg
2
Số?
a) 5 yến = .?.
50 kg
40 kg = 4
.?.yến
yến
2 yến 7 kg = 27
.?. kg
b) 3 tạ = .?.
300kgkg
8 tạtạ
800 kg = .?.
6 tạ 20 kg = 620
.?. kg
kg
2 000
c) 2 tấn = .?.
kg kg
7 000 kg = 7
.?.tấn
tấn
5 tấn 500 kg = .?.
kg kg
5 500
3
Nặng hơn, nhẹ hơn hay nặng bằng?
Khối lượng mỗi bao xi măng dưới đây được ghi
trên bao bì (xem hình). Khối lượng con lợn và
con bò lần lượt là 2 tạ và 5 tạ.
a) 5 bao xi măng .?. con lợn.
b) 7 bao xi măng .?. con bò.
3
Nặng hơn, nhẹ hơn hay nặng bằng?
Khối lượng mỗi bao xi măng dưới đây được ghi
trên bao bì (xem hình). Khối lượng con lợn và
con bò lần lượt là 2 tạ và 5 tạ.
a) 5 bao xi măng nặng
.?. con
hơn
lợn.con lợn.
b) 7 bao xi măng .?.
nhẹcon
hơnbò.
con bò.
Tiết 2
1. Chọn ý trả lời
thích hợp
a/ Con gà của bà Năm cân
nặng:
A. 2 kg
B. 2 yến
C. 2 tạ
D. 2 tấn
1. Chọn ý trả lời
thích hợp
b/ Con bò mẹ cân nặng khoảng:
A. 3 kg
B. 3 yến
C. 3 tạ
D. 3 tấn
1. Chọn ý trả lời
thích hợp
c/ Một con voi châu Á khi trưởng thành có thể nặng tới:
A. 5 kg
B. 5 yến
C. 5 tạ
D. 5 tấn
lượng đã được học?
Những đơn vị đo khối lượng đã được
học là :
Ki – lô – gam
Kí hiệu: kg
Gam
Kí hiệu: g
Bài 36- Tiết 1
YẾN
TẤN
TẠ
1. Yến
1 yến = 10 kg
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
1. Yến
Một người mua 10kg gạo tức là
mua mấy yến gạo?
110
yếkg
n
10 kg gạo tức là mua 1 yến gạo
2. Tạ
1
yến
1
yến
1
yén
1 tạ
1 tạ
1 yến
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1
yến
1
yến
1
yến
1
yến
1
yến
1
yến
1
yến
Quả bí ngô nặng 100 kg
1 tạ
hay con bí ngô nặng ….
Con lợn nặng 100 kg
10yến
hay con lợn nặng ….
3. Tấn
Thảo luận nhóm đôi
1. Vậy 1 tấn bằng bao nhiêu tạ?
2. Vậy 1 tấn bằng bao nhiêu kg?
3. Tấn
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
3. Tấn
Một chiếc xe container nặng 5 tấn, nghĩa
là chiếc xe ấy nặng bao nhiêu tạ, bao
nhiêu ki-lô-gam?
5 tấn = 50 tạ =5000 kg
Chiếc xe nặng 5 tấn tức là nặng 50
tạ hoặc 5000 kg.
T ấn
tạ
yến
kg
1 Tìm hiểu quan hệ giữa yến, tạ, tấn và ki-lô-gam.
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
2
Số?
a) 5 yến = .?. kg
40 kg = .?. yến
2 yến 7 kg = .?. kg
b) 3 tạ = .?. kg
800 kg = .?. tạ
6 tạ 20 kg = .?. kg
c) 2 tấn = .?. kg
7 000 kg = .?. tấn
5 tấn 500 kg = .?. kg
2
Số?
a) 5 yến = .?.
50 kg
40 kg = 4
.?.yến
yến
2 yến 7 kg = 27
.?. kg
b) 3 tạ = .?.
300kgkg
8 tạtạ
800 kg = .?.
6 tạ 20 kg = 620
.?. kg
kg
2 000
c) 2 tấn = .?.
kg kg
7 000 kg = 7
.?.tấn
tấn
5 tấn 500 kg = .?.
kg kg
5 500
3
Nặng hơn, nhẹ hơn hay nặng bằng?
Khối lượng mỗi bao xi măng dưới đây được ghi
trên bao bì (xem hình). Khối lượng con lợn và
con bò lần lượt là 2 tạ và 5 tạ.
a) 5 bao xi măng .?. con lợn.
b) 7 bao xi măng .?. con bò.
3
Nặng hơn, nhẹ hơn hay nặng bằng?
Khối lượng mỗi bao xi măng dưới đây được ghi
trên bao bì (xem hình). Khối lượng con lợn và
con bò lần lượt là 2 tạ và 5 tạ.
a) 5 bao xi măng nặng
.?. con
hơn
lợn.con lợn.
b) 7 bao xi măng .?.
nhẹcon
hơnbò.
con bò.
Tiết 2
1. Chọn ý trả lời
thích hợp
a/ Con gà của bà Năm cân
nặng:
A. 2 kg
B. 2 yến
C. 2 tạ
D. 2 tấn
1. Chọn ý trả lời
thích hợp
b/ Con bò mẹ cân nặng khoảng:
A. 3 kg
B. 3 yến
C. 3 tạ
D. 3 tấn
1. Chọn ý trả lời
thích hợp
c/ Một con voi châu Á khi trưởng thành có thể nặng tới:
A. 5 kg
B. 5 yến
C. 5 tạ
D. 5 tấn
 








Các ý kiến mới nhất