Tìm kiếm Bài giảng
Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hồng hạnh
Ngày gửi: 11h:42' 27-09-2021
Dung lượng: 14.2 MB
Số lượt tải: 340
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hồng hạnh
Ngày gửi: 11h:42' 27-09-2021
Dung lượng: 14.2 MB
Số lượt tải: 340
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ ĐỊNH
TOÁN 4
YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
(SGK / 23, 24)
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy kể những đơn vị đo khối lượng đã được học.
Những đơn vị đo khối lượng đã học là:
ki-lô-gam (kg) và gam (g)
1 kg = …….. g
1000
TOÁN 4
YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
(SGK / 23, 24)
Hoạt động 1:
GIỚI THIỆU
YẾN, TẠ, TẤN
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục ki-lô-gam
Người ta còn dùng đơn vị là yến.
1 yến = 10 kg
Giới thiệu yến
Bao gạo 10 kg
10 kg gạo bằng 1 yến gạo
1 yến = 10 kg
Giới thiệu yến
1 yến cám gà
Mẹ mua 1 yến cám gà, tức là mua 10 kg cám gà.
Mẹ mua 1 yến cám gà tức là mua bao nhiêu kg cám gà ?
1 yến = 10 kg
Giới thiệu yến
20 kg rau củ
Bác Lan mua 20 kg rau củ, tức là bác Lan mua 2 yến rau củ.
Bác Lan mua 20 kg rau củ tức là bác Lan mua bao nhiêu yến rau củ ?
20 kg = 2 yến
1 yến = 10 kg
Giới thiệu yến
Chị Hoa hái được 5 yến cam, tức là chị Hoa hái được 50 kg cam.
Chị Hoa hái được 5 yến cam tức là chị Hoa đã hái được bao nhiêu kg cam?
5 yến = 50 kg
Giới thiệu yến
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến bằng 10 kg
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
? yến
?kg
10kg
1 yến
? Yến
5 yến
? kg
20 kg
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục yến
Người ta dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến = 1 tạ
Giới thiệu tạ
10 yến = 1 tạ
Giới thiệu tạ
1 tạ = 10 kg x 10 = 100 kg
10 yến tạo thành 1 tạ, biết 1 yến bằng 10 kg, vậy 1 tạ bằng bao nhiêu ki-lô-gam ?
1 tạ = 10 yến = 100 kg
Giới thiệu tạ
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
? yến
= 100 kg
2 tạ
10 yến
= 20 yến
? kg
? yến
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
Giới thiệu tạ
Con trâu
Con trâu nặng 300 kg tức là nặng mấy tạ hay nặng mấy yến ?
Con trâu nặng 300 kg tức là nặng 3 tạ hay nặng 30 yến
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
300 kg = 3 tạ
hay 300 kg = 3 yến
Để đo các khối lượng nặng hàng chục tạ
Người ta dùng đơn vị là tấn
10 tạ = 1 tấn
Giới thiệu tấn
Biết 1 tạ bằng 10 yến. Vậy 1 tấn bằng bao nhiêu yến ?
1 tấn = 100 yến
1 tấn = 100 yến
1 tấn bằng bao nhiêu kg ?
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 1000 kg
Giới thiệu tấn
10 tạ = 1 tấn
Giới thiệu tấn
Con voi
Con voi nặng 2000 kg tức là nặng mấy tạ hay nặng mấy tấn ?
Con voi nặng 2000 kg tức là nặng 20 tạ hay nặng 2 tấn
10 tạ = 1 tấn
1 tấn = 100 yến
2000 kg = 20 tạ
hay 2000 kg = 2 tấn
1 tấn = 1000 kg
Giới thiệu tấn
Xe tải
Chiếc xe tải nặng 6000 kg tức là nặng mấy tạ hay nặng mấy tấn ?
Chiếc xe tải nặng 6000 kg tức là nặng 60 tạ hay nặng 6 tấn
10 tạ = 1 tấn
1 tấn = 100 yến
6000 kg = 60 tạ
hay 6000 kg = 6 tấn
1 tấn = 1000 kg
Giới thiệu tấn
10 tạ = 1 tấn
1 tấn = 100 yến
1 tấn = 1000 kg
? kg
3000 kg
? Tấn
? Tạ
2 tấn
20 tạ
Giới thiệu yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn ki-lô-gam, người ta còn dùng những đơn vị: yến, tạ, tấn.
1 yến = 10 kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
Giới thiệu các loại cân
Cân sức khỏe
Cân điện tử
Cân đồng hồ
Cân móc
Cân đứng
Cân sàn
Giới thiệu các loại cân
Sàn cân xe tải
Hoạt động 2:
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO KHỐI LƯỢNG
Kể tên các đơn vị đo khối lượng đã học
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam,người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-gam, héc-tô-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là dag
Héc-tô-gam viết tắt là hg
Đề-ca-gam, héc-tô-gam
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
10 dag = … hg
4 dag = ….. g
8 hg = ….. dag
1 dag = ….. g
10 g = … dag
1 hg = ….. dag
10
1
10
1
40
80
Trò chơi: Bắn tên
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
yến
tấn
tạ
kg
hg
dag
g
1g
1dag
1hg
1kg
1yến
1tạ
1tấn
=10dag
= 10hg
= 1000g
=10kg
=10yến
=100kg
=10tạ
=1000kg
=10g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp mấy lần
đơn vị bé hơn, liền nó?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
hg
dag
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
3
3 kg = …... hg
3
0
0
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
7
7 yến = …..... dag
7
0
0
0
0
00
Đố bạn ?
7 yến = …..... dag
2 kg 300g =………g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
2
0
0
2300
3
2 kg 30g =………g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
2
0
3
0
2030
Đố bạn ?
2kg 30g = …..... g
Hoạt động 3:
Thực hành
THỰC HÀNH
Bài 1 / 23: Viết “2 kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp:
Con bò cân nặng …….
Con gà cân nặng …..
Con voi cân nặng …..
2 tạ
2 kg
2 tấn
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
SGK Trang 23
a) 1 yến = .................... kg
10 kg = .................... yến
5 yến = .................... kg
1 yến 7 kg = .................... kg
5 yến 3 kg = .................... kg
10
1
17
53
50
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
SGK Trang 23
b) 1 tạ = .................... yến
10 yến = .................... tạ
1 tạ = .................... kg
100 kg = .................... tạ
4 tạ = .................... yến
4 tạ 60 kg = .................... kg
10
1
40
460
100
1
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
SGK Trang 23
c) 1 tấn = .................... tạ
10 tạ = .................... tấn
1 tấn = .................... kg
1000 kg = .................... tấn
8 tấn = .................... tạ
2 tấn 85 kg = .................... kg
10
1
80
2085
1000
1
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
SGK Trang 24
a) 1 dag = .................... g
10 g = .................... dag
1 hg = .................... dag
10 dag = .................... hg
10
1
10
1
380 g + 195 g =
928 dag – 274 dag =
452 hg x 3 =
768 hg : 6 =
648 tạ - 75 tạ =
18 yến + 26 yến =
Bài 3 /23: Tính
Bài 2 / 24:Tính
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
380 g + 195 g =
928 dag – 274 dag =
452 hg x 3 =
768 hg : 6 =
573 tạ
654 dag
1356 hg
128 hg
648 tạ - 75 tạ =
18 yến + 26 yến =
44 yến
575 g
Bài 3 /23: Tính
Bài 2 / 24:Tính
Hoạt động 4:
CỦNG CỐ
Nối mỗi vật với số đo khối lượng thích hợp :
CỦNG CỐ:
3 kg
3 tạ
397g
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
yến
tấn
tạ
kg
hg
dag
g
1g
1dag
1hg
1kg
1yến
1tạ
1tấn
=10dag
= 10hg
= 1000g
=10kg
=10yến
=100kg
=10tạ
=1000kg
=10g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp mấy lần
đơn vị bé hơn, liền nó?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
CỦNG CỐ:
Dặn dò:
- Hoàn thành các bài tập đã học.
Thuộc bảng đơn vị đo khối lượng.
Chuẩn bị bài: GIÂY, THẾ KỈ
SGK / 25
Chúc các EM
CHĂM NGOAN, học tốt!
 









Các ý kiến mới nhất