Tìm kiếm Bài giảng
Gốc > Tiểu học > Cánh Diều > Lớp 2 > Toán 2 >
Ôn tập các số đến 100. (8 bài)



Ôn tập về phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. (9 bài)



Tia số. Số liền trưóc - Số liền sau. (28 bài)



Đề-xi-mét. (7 bài)



Số hạng - Tổng. (6 bài)



Số bị trừ - Số trừ - Hiệu. (7 bài)



Luyện tập chung trang 16 (tập 1). (9 bài)



Luyện tập phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20. (12 bài)



Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20. (15 bài)



Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo). (6 bài)



Luyện tập trang 22 (tập 1) - Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20. (6 bài)



Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20. (12 bài)



Luyện tập trang 26 (tập 1) - Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20. (5 bài)



Luyện tập chung trang 28 (tập 1) - Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20. (5 bài)



Luyện tập phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20. (3 bài)



Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20. (9 bài)



Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo). (5 bài)



Luyện tập trang 34 (tập 1) - Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20. (5 bài)



Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20. (9 bài)



Luyện tập trang 38 (tập 1) - Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20. (8 bài)



Luyện tập chung trang 40 (tập 1) - Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20. (7 bài)



Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ. (13 bài)



Luyện tập trang 44 (tập 1) - Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ. (8 bài)



Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ (tiếp theo). (11 bài)



Luyện tập trang 49 (tập 1) - Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ. (3 bài)



Luyện tập chung trang 50 (tập 1) - Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ. (8 bài)



Em ôn lại những gì đã học trang 52 (tập 1) - Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20, Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ. (13 bài)



Em vui học toán trang 54 (tập 1). (7 bài)



Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100. (23 bài)



Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo). (10 bài)



Luyện tập trang 62 (tập 1) - Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100. (6 bài)



Luyện tập (tiếp theo) trang 64 (tập 1) - Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100. (5 bài)



Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100. (18 bài)



Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo). (10 bài)



Luyện tập trang 70 (tập 1) - Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100. (10 bài)



Luyện tập (tiếp theo) trang 72 (tập 1) - Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100. (6 bài)



Luyện tập chung trang 74 (tập 1) - Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100. (8 bài)



Ki-lô-gam. (8 bài)



Lít. (11 bài)



Luyện tập chung trang 80 (tập 1) - Ki-lô-gam, Lít. (6 bài)



Hình tứ giác. (10 bài)



Điểm - Đoạn thẳng. (10 bài)



Đường thẳng - Đường cong - Đường gấp khúc. (8 bài)



Độ dài đoạn thẳng - Độ dài đường gấp khúc. (10 bài)



Thực hành lắp ghép, xếp hình phẳng. (5 bài)



Luyện tập chung trang 92 (tập 1). (5 bài)



Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20. (7 bài)



Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. (7 bài)



Ôn tập về hình học và đo lường. (6 bài)



Ôn tập trang 100 (tập 1). (2 bài)


Em vui học toán trang 103 (tập 1). (1 bài)

Làm quen với phép nhân - Dấu nhân. (4 bài)



Phép nhân. (3 bài)



Thừa số - Tích. (2 bài)


Bảng nhân 2. (2 bài)


Bảng nhân 5. (3 bài)



Làm quen với phép chia, Dấu chia. (2 bài)


Phép chia. (3 bài)



Bảng chia 2. (3 bài)



Bảng chia 5. (4 bài)



Số bị chia - Số chia - Thương. (1 bài)

Luyện tập trang 25 (tập 2) - Làm quen với phép nhân, dấu nhân, phép chia, dấu chia. (1 bài)

Luyện tập chung trang 26 (tập 2) - Làm quen với phép nhân, dấu nhân, phép chia, dấu chia. (3 bài)



Khối trụ - Khối cầu. (11 bài)



Thực hành lắp ghép, xếp hình khối. (2 bài)


Ngày - Giờ. (7 bài)



Giờ - Phút. (2 bài)


Ngày - Tháng. (3 bài)



Luyện tập chung trang 38 (tập 2). (2 bài)


Em ôn lại những gì đã học trang 40 (tập 2). (2 bài)


Em vui học toán trang 42 (tập 2). (3 bài)



Các số trong phạm vi 1000. (6 bài)



Các số có ba chữ số. (3 bài)



Các số có ba chữ số (tiếp theo). (4 bài)



So sánh các số có ba chữ số. (2 bài)


Luyện tập trang 54 (tập 2) - Các số trong phạm vi 1000. (3 bài)



Luyện tập chung trang 56 (tập 2) - Các số trong phạm vi 1000 . (3 bài)



Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000. (2 bài)


Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000. (1 bài)

Mét. (1 bài)

Ki-lô-mét. (1 bài)

Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000. (8 bài)



Luyện tập trang 70 (tập 2) - Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000. (2 bài)


Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000. (8 bài)



Luyện tập trang 73 (tập 2) - Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000. (3 bài)



Luyên tập chung trang 74 (tập 2) - Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000. (2 bài)


Luyện tập chung trang 76 (tập 2) - Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000. (2 bài)


Thu thập - Kiểm đếm. (4 bài)



Biểu đồ tranh. (10 bài)



Chắc chắn - Có thể - Không thể. (3 bài)



Em ôn lại những gì đã học trang 84 (tập 2). (6 bài)



Em vui học toán trang 86 (tập 2). (2 bài)


Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 (tiếp theo). (1 bài)

Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất. (1 bài)

Ôn tập chung trang 96 (tập 2). (1 bài)

Ngoài chương trình SGK (39 bài)



Các bài giảng chưa được sắp xếp (3 bài)



Ôn tập về phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. (9 bài)
Tia số. Số liền trưóc - Số liền sau. (28 bài)
Đề-xi-mét. (7 bài)
Số hạng - Tổng. (6 bài)
Số bị trừ - Số trừ - Hiệu. (7 bài)
Luyện tập chung trang 16 (tập 1). (9 bài)
Luyện tập phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20. (12 bài)
Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20. (15 bài)
Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo). (6 bài)
Luyện tập trang 22 (tập 1) - Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20. (6 bài)
Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20. (12 bài)
Luyện tập trang 26 (tập 1) - Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20. (5 bài)
Luyện tập chung trang 28 (tập 1) - Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20. (5 bài)
Luyện tập phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20. (3 bài)
Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20. (9 bài)
Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo). (5 bài)
Luyện tập trang 34 (tập 1) - Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20. (5 bài)
Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20. (9 bài)
Luyện tập trang 38 (tập 1) - Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20. (8 bài)
Luyện tập chung trang 40 (tập 1) - Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20. (7 bài)
Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ. (13 bài)
Luyện tập trang 44 (tập 1) - Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ. (8 bài)
Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ (tiếp theo). (11 bài)
Luyện tập trang 49 (tập 1) - Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ. (3 bài)
Luyện tập chung trang 50 (tập 1) - Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ. (8 bài)
Em ôn lại những gì đã học trang 52 (tập 1) - Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20, Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ. (13 bài)
Em vui học toán trang 54 (tập 1). (7 bài)
Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100. (23 bài)
Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo). (10 bài)
Luyện tập trang 62 (tập 1) - Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100. (6 bài)
Luyện tập (tiếp theo) trang 64 (tập 1) - Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100. (5 bài)
Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100. (18 bài)
Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo). (10 bài)
Luyện tập trang 70 (tập 1) - Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100. (10 bài)
Luyện tập (tiếp theo) trang 72 (tập 1) - Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100. (6 bài)
Luyện tập chung trang 74 (tập 1) - Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100. (8 bài)
Ki-lô-gam. (8 bài)
Lít. (11 bài)
Luyện tập chung trang 80 (tập 1) - Ki-lô-gam, Lít. (6 bài)
Hình tứ giác. (10 bài)
Điểm - Đoạn thẳng. (10 bài)
Đường thẳng - Đường cong - Đường gấp khúc. (8 bài)
Độ dài đoạn thẳng - Độ dài đường gấp khúc. (10 bài)
Thực hành lắp ghép, xếp hình phẳng. (5 bài)
Luyện tập chung trang 92 (tập 1). (5 bài)
Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20. (7 bài)
Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. (7 bài)
Ôn tập về hình học và đo lường. (6 bài)
Ôn tập trang 100 (tập 1). (2 bài)
Em vui học toán trang 103 (tập 1). (1 bài)
Làm quen với phép nhân - Dấu nhân. (4 bài)
Phép nhân. (3 bài)
Thừa số - Tích. (2 bài)
Bảng nhân 2. (2 bài)
Bảng nhân 5. (3 bài)
Làm quen với phép chia, Dấu chia. (2 bài)
Phép chia. (3 bài)
Bảng chia 2. (3 bài)
Bảng chia 5. (4 bài)
Số bị chia - Số chia - Thương. (1 bài)
Luyện tập trang 25 (tập 2) - Làm quen với phép nhân, dấu nhân, phép chia, dấu chia. (1 bài)
Luyện tập chung trang 26 (tập 2) - Làm quen với phép nhân, dấu nhân, phép chia, dấu chia. (3 bài)
Khối trụ - Khối cầu. (11 bài)
Thực hành lắp ghép, xếp hình khối. (2 bài)
Ngày - Giờ. (7 bài)
Giờ - Phút. (2 bài)
Ngày - Tháng. (3 bài)
Luyện tập chung trang 38 (tập 2). (2 bài)
Em ôn lại những gì đã học trang 40 (tập 2). (2 bài)
Em vui học toán trang 42 (tập 2). (3 bài)
Các số trong phạm vi 1000. (6 bài)
Các số có ba chữ số. (3 bài)
Các số có ba chữ số (tiếp theo). (4 bài)
So sánh các số có ba chữ số. (2 bài)
Luyện tập trang 54 (tập 2) - Các số trong phạm vi 1000. (3 bài)
Luyện tập chung trang 56 (tập 2) - Các số trong phạm vi 1000 . (3 bài)
Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000. (2 bài)
Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000. (1 bài)
Mét. (1 bài)
Ki-lô-mét. (1 bài)
Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000. (8 bài)
Luyện tập trang 70 (tập 2) - Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000. (2 bài)
Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000. (8 bài)
Luyện tập trang 73 (tập 2) - Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000. (3 bài)
Luyên tập chung trang 74 (tập 2) - Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000. (2 bài)
Luyện tập chung trang 76 (tập 2) - Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000. (2 bài)
Thu thập - Kiểm đếm. (4 bài)
Biểu đồ tranh. (10 bài)
Chắc chắn - Có thể - Không thể. (3 bài)
Em ôn lại những gì đã học trang 84 (tập 2). (6 bài)
Em vui học toán trang 86 (tập 2). (2 bài)
Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 (tiếp theo). (1 bài)
Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất. (1 bài)
Ôn tập chung trang 96 (tập 2). (1 bài)
Ngoài chương trình SGK (39 bài)
Các bài giảng chưa được sắp xếp (3 bài)

Các ý kiến mới nhất