Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 22. MRVT: Sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: DƯơng Khánh Linh
Ngày gửi: 11h:15' 17-02-2021
Dung lượng: 876.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: DƯơng Khánh Linh
Ngày gửi: 11h:15' 17-02-2021
Dung lượng: 876.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
* Kiểm tra bài cũ:
1. Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong các câu sau:
a) Chúng em sinh hoạt Sao ở sân trường.
b) Trên cánh đồng, các bác nông dân đang cày ruộng.
2. Tìm sự vật được nhân hóa trong câu sau. Sự vật ấy được nhân hóa bằng những từ ngữ nào?:
Ông Trời mặc áo giáp đen, ra trận.
Luyện từ và câu
Nói với sự vật thân mật như nói với người.
Tả sự vật bằng những từ ngữ dùng để tả người.
Gọi sự vật bằng những từ ngữ dùng để gọi người.
Các cách nhân hóa
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Bài 1: Dựa vào những bài tập đọc và chính tả đã học ở các tuần 21, 22 em hãy tìm các từ ngữ chỉ trí thức và hoạt động của trí thức.
Luyện từ và câu
- Ông tổ nghề thêu (Tập đọc, Chính tả)
- Bàn tay cô giáo (Tập đọc Chính tả)
- Người trí thức yêu nước (Tập đọc thêm)
- Nhà bác học và bà cụ (Tập đọc)
- Cái cầu (Tập đọc)
- Chiếc máy bơm (Tập đọc thêm)
- Một nhà thông thái (Chính tả)
* Những bài tập đọc và chính tả đã học ở các tuần 21, 22:
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Bài 1: Dựa vào những bài tập đọc và chính tả đã học ở các tuần 21, 22 em hãy tìm các từ ngữ chỉ trí thức và hoạt động của trí thức.
Nhà bác học Ê-đi-xơn
Nhà bác học là người có hiểu biết sâu rộng về một hoặc nhiều ngành khoa học.
- Từ ngữ chỉ trí thức:
M: nhà bác học
- Từ ngữ chỉ hoạt động của trí thức:
M: chế tạo
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Bài 1: Dựa vào những bài tập đọc và chính tả đã học ở các tuần 21, 22 em hãy tìm các từ ngữ chỉ trí thức và hoạt động của trí thức.
Nhà bác học, nhà thông thái, nhà nghiên cứu, tiến sĩ
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
- Nhà bác học: người tinh thông về khoa học.
- Nhà thông thái: người có hiểu biết cao, rộng.
- Nhà nghiên cứu: người thu thập thông tin, dữ liệu, dữ kiện để thúc đẩy tri thức trong cộng đồng.
- Tiến sĩ: là người đỗ kì thi đình thời phong kiến.
(nay là học vị cao nhất ở bậc trên đại học).
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Bài 1: Dựa vào những bài tập đọc và chính tả đã học ở các tuần 21, 22 em hãy tìm các từ ngữ chỉ trí thức và hoạt động của trí thức.
Nhà bác học, nhà thông thái, nhà nghiên cứu, tiến sĩ
nghiên cứu khoa học
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Nhà thông thái Trương Vĩnh Ký
(1837 - 1898)
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu trong phòng thí nghiệm.
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Bài 1: Dựa vào những bài tập đọc và chính tả đã học ở các tuần 21, 22 em hãy tìm các từ ngữ chỉ trí thức và hoạt động của trí thức.
Nhà bác học, nhà thông thái, nhà nghiên cứu, tiến sĩ
nhà phát minh, kỹ sư, kiến trúc sư
nghiên cứu khoa học
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
- Nhà phát minh: người phát hiện ra những quy luật, làm ra những vật thể mà trước đó chưa ai biết, chưa ai làm được.
- Kỹ sư: là người có học vấn ở trình độ đại học thuộc các ngành kĩ thuật.
- Kiến trúc sư: là người thiết kế ra các công trình về nhà ở, cầu cống, cảnh quan đô thị, …
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Bài 1: Dựa vào những bài tập đọc và chính tả đã học ở các tuần 21, 22 em hãy tìm các từ ngữ chỉ trí thức và hoạt động của trí thức.
Nhà bác học, nhà thông thái, nhà nghiên cứu, tiến sĩ
nhà phát minh, kỹ sư, kiến trúc sư
nghiên cứu khoa học
phát minh, chế tạo máy móc, thiết kế nhà cửa, cầu cống,…
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Kiến trúc sư đang thiết kế xây dựng trên mô hình
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Kỹ sư Vũ Hồng Khánh (Hải Phòng)
Chế tạo động cơ chạy bằng nước
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Nhà bác học, nhà thông thái, nhà nghiên cứu, tiến sĩ
nhà phát minh, kỹ sư, kiến trúc sư
nghiên cứu khoa học
phát minh, chế tạo máy móc, thiết kế nhà cửa, cầu cống,…
bác sĩ, dược sĩ
khám bệnh, chữa bệnh, bào chế thuốc
thầy giáo, cô giáo
dạy học
nhà văn, nhà thơ
sáng tác
Bài 1: Dựa vào những bài tập đọc và chính tả đã học ở các tuần 21, 22 em hãy tìm các từ ngữ chỉ trí thức và hoạt động của trí thức.
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Bài 2: Em đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu sau?
a) Ở nhà em thường giúp bà xâu kim.
b) Trong lớp Liên luôn luôn chăm chú nghe giảng.
c) Hai bên bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.
d) Trên cánh rừng mới trồng chim chóc lại bay về ríu rít.
,
,
,
,
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Bài 3: Bạn Hoa tập điền dấu câu vào ô trống trong truyện vui dưới đây. Chẳng hiểu vì sao bạn ấy điền toàn dấu chấm. Theo em, dấu chấm nào dùng đúng, dấu chấm nào dùng sai ? Hãy sửa lại những chỗ sai !
ĐIỆN
- Anh ơi người ta làm ra điện để làm gì
- Điện quan trọng lắm em ạ, vì nếu đến bây giờ vẫn chưa phát minh ra điện thì anh em mình phải thắp đèn dầu để xem vô tuyến
.
.
.
,
?
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Các em về nhà:
- Xem lại bài.
- Chuẩn bị bài “Nhân hoá. ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào?”.
1. Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong các câu sau:
a) Chúng em sinh hoạt Sao ở sân trường.
b) Trên cánh đồng, các bác nông dân đang cày ruộng.
2. Tìm sự vật được nhân hóa trong câu sau. Sự vật ấy được nhân hóa bằng những từ ngữ nào?:
Ông Trời mặc áo giáp đen, ra trận.
Luyện từ và câu
Nói với sự vật thân mật như nói với người.
Tả sự vật bằng những từ ngữ dùng để tả người.
Gọi sự vật bằng những từ ngữ dùng để gọi người.
Các cách nhân hóa
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Bài 1: Dựa vào những bài tập đọc và chính tả đã học ở các tuần 21, 22 em hãy tìm các từ ngữ chỉ trí thức và hoạt động của trí thức.
Luyện từ và câu
- Ông tổ nghề thêu (Tập đọc, Chính tả)
- Bàn tay cô giáo (Tập đọc Chính tả)
- Người trí thức yêu nước (Tập đọc thêm)
- Nhà bác học và bà cụ (Tập đọc)
- Cái cầu (Tập đọc)
- Chiếc máy bơm (Tập đọc thêm)
- Một nhà thông thái (Chính tả)
* Những bài tập đọc và chính tả đã học ở các tuần 21, 22:
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Bài 1: Dựa vào những bài tập đọc và chính tả đã học ở các tuần 21, 22 em hãy tìm các từ ngữ chỉ trí thức và hoạt động của trí thức.
Nhà bác học Ê-đi-xơn
Nhà bác học là người có hiểu biết sâu rộng về một hoặc nhiều ngành khoa học.
- Từ ngữ chỉ trí thức:
M: nhà bác học
- Từ ngữ chỉ hoạt động của trí thức:
M: chế tạo
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Bài 1: Dựa vào những bài tập đọc và chính tả đã học ở các tuần 21, 22 em hãy tìm các từ ngữ chỉ trí thức và hoạt động của trí thức.
Nhà bác học, nhà thông thái, nhà nghiên cứu, tiến sĩ
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
- Nhà bác học: người tinh thông về khoa học.
- Nhà thông thái: người có hiểu biết cao, rộng.
- Nhà nghiên cứu: người thu thập thông tin, dữ liệu, dữ kiện để thúc đẩy tri thức trong cộng đồng.
- Tiến sĩ: là người đỗ kì thi đình thời phong kiến.
(nay là học vị cao nhất ở bậc trên đại học).
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Bài 1: Dựa vào những bài tập đọc và chính tả đã học ở các tuần 21, 22 em hãy tìm các từ ngữ chỉ trí thức và hoạt động của trí thức.
Nhà bác học, nhà thông thái, nhà nghiên cứu, tiến sĩ
nghiên cứu khoa học
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Nhà thông thái Trương Vĩnh Ký
(1837 - 1898)
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu trong phòng thí nghiệm.
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Bài 1: Dựa vào những bài tập đọc và chính tả đã học ở các tuần 21, 22 em hãy tìm các từ ngữ chỉ trí thức và hoạt động của trí thức.
Nhà bác học, nhà thông thái, nhà nghiên cứu, tiến sĩ
nhà phát minh, kỹ sư, kiến trúc sư
nghiên cứu khoa học
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
- Nhà phát minh: người phát hiện ra những quy luật, làm ra những vật thể mà trước đó chưa ai biết, chưa ai làm được.
- Kỹ sư: là người có học vấn ở trình độ đại học thuộc các ngành kĩ thuật.
- Kiến trúc sư: là người thiết kế ra các công trình về nhà ở, cầu cống, cảnh quan đô thị, …
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Bài 1: Dựa vào những bài tập đọc và chính tả đã học ở các tuần 21, 22 em hãy tìm các từ ngữ chỉ trí thức và hoạt động của trí thức.
Nhà bác học, nhà thông thái, nhà nghiên cứu, tiến sĩ
nhà phát minh, kỹ sư, kiến trúc sư
nghiên cứu khoa học
phát minh, chế tạo máy móc, thiết kế nhà cửa, cầu cống,…
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Kiến trúc sư đang thiết kế xây dựng trên mô hình
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Kỹ sư Vũ Hồng Khánh (Hải Phòng)
Chế tạo động cơ chạy bằng nước
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Nhà bác học, nhà thông thái, nhà nghiên cứu, tiến sĩ
nhà phát minh, kỹ sư, kiến trúc sư
nghiên cứu khoa học
phát minh, chế tạo máy móc, thiết kế nhà cửa, cầu cống,…
bác sĩ, dược sĩ
khám bệnh, chữa bệnh, bào chế thuốc
thầy giáo, cô giáo
dạy học
nhà văn, nhà thơ
sáng tác
Bài 1: Dựa vào những bài tập đọc và chính tả đã học ở các tuần 21, 22 em hãy tìm các từ ngữ chỉ trí thức và hoạt động của trí thức.
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Bài 2: Em đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu sau?
a) Ở nhà em thường giúp bà xâu kim.
b) Trong lớp Liên luôn luôn chăm chú nghe giảng.
c) Hai bên bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.
d) Trên cánh rừng mới trồng chim chóc lại bay về ríu rít.
,
,
,
,
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Bài 3: Bạn Hoa tập điền dấu câu vào ô trống trong truyện vui dưới đây. Chẳng hiểu vì sao bạn ấy điền toàn dấu chấm. Theo em, dấu chấm nào dùng đúng, dấu chấm nào dùng sai ? Hãy sửa lại những chỗ sai !
ĐIỆN
- Anh ơi người ta làm ra điện để làm gì
- Điện quan trọng lắm em ạ, vì nếu đến bây giờ vẫn chưa phát minh ra điện thì anh em mình phải thắp đèn dầu để xem vô tuyến
.
.
.
,
?
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
Các em về nhà:
- Xem lại bài.
- Chuẩn bị bài “Nhân hoá. ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào?”.
 









Các ý kiến mới nhất