Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 12. Music

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nam
Ngày gửi: 00h:12' 18-02-2021
Dung lượng: 71.2 KB
Số lượt tải: 303
Số lượt thích: 0 người
Unit 12: MUSIC
E. LANGUAGE FOCUS
I. Pronunciation: s/es-endings
1.Phát âm là /ɪz/
C: races…
S: buses…
X: boxes…
Z: prizes…
SS: kisses…
CH: teaches
SH: dishes…
GE: bridges…
2. Phát âm là /s/
P: cups…
T: hats…
K: cooks…
F: laughs, graphs … (phụ âm “gh” và “ph” ở đây được phát âm như F)
TH: months…
3. Các trường hợp còn lại phát âm là /Z/
Ex: plays, listens…
1. visits:
/s/
4. cities:
2. goals:
3. watches:
5. homes:
6. leaves:
7. photographs:
/s/or /z/ or /iz/
/z/
/iz/
/z/
/z/
/z/
/s/
II. Grammar
1. To + infinitive -> purpose (mục đích)
Ex: 1. What do you get up early for?
-> I get up early to do morning exercise
2. What does he study hard for?
-> To pass the exam, he studies hard
Exercise 1: Use the words in brackets to answer
the questions.

What did you go to the stadium for? ( soccer)

-> I went to the stadium to play soccer.
2. What are you typing the letter for? (my parents)
-> I am typing the letter to send my parents
3. What was she out for? (her friends)
->She was out to meet her friends
- What: cái gì
- What time: mấy giờ
- When: khi nào
- Who: ai
- Why: tại sao
- Where: ở đâu
- Whose: của ai
- How: như thế nào, bằng cách nào
- How many: bao nhiêu (đếm được)
- How much: bao nhiêu (không đếm được)
- How old (tuổi) How long (bao lâu), How far (bao xa)
2. Wh - Question
1- ……… can I buy some milk? - At the supermarket.
Exercise 2: Choose the best answer
A. Which B. Who C. Where D. How
2.- ………….. do you weigh? - 90 pounds
A. How much B. Who C. How D. How many
3.- ……… hat is this? - It`s my brother`s.
A. Which B. Whose C. What D. How
4. - …….. can I park my car? - Over there.
A. Where B. Who C. What D. How
* The present simple: thì hiện tại đơn
S + V/Vs/Ves /Vies+ …
-> Wh/H + do/does + S + Vo + …?
Ex: Phong often goes to school at 6.30
-> What time does Phong often go to school?
Tobe:
S + is/am/are +…
-> Wh/H + is/are + S + …
Ex: Miss Lan is my English teacher.
-> Who is your English teacher?
*The past simple: Thì quá khứ đơn
S + Ved/Vc2…..
->Wh/H + did + S +Vo…?
Ex: I went to school yesterday
->When did you go to school?
Tobe: S + was/were
->Wh/H + was/were + S…?
Ex: I was born in VN
-> Where were you born?
1. The dictionary is 200,000 dong.
. Exercise 3: Ask questions for the underlined words/ phrases in the following sentences.
-> How much is the dictionary?
2. She bought it at the shop over there.
-> Where did she buy it?
3. It’s about 1,500 km from Hue to Ho Chi Minh City.
-> How far is it from Hue to Ho Chi Minh City?
4. I saw her last night.
-> When did you see her?
5. He travels to Nha Trang by coach.
-> How does he travel to Nha Trang?
Homework:
-Revise the lesson again
-Prepare the next lesson.
468x90
 
Gửi ý kiến