Tìm kiếm Bài giảng
Bài 15. Tính từ và cụm tính từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Yến
Ngày gửi: 09h:59' 19-02-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 283
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Yến
Ngày gửi: 09h:59' 19-02-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 283
Số lượt thích:
0 người
Rung chuông vàng
rung chuông vàng
Câu 1: Từ nào sau đây là động từ:
A. Vua
B. chạy
C. Máu mủ
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
rung chuông vàng
Câu 2: Danh từ được chia làm 2 loại lớn là:
Danh từ chỉ đơn vị chính xác và danh từ chỉ đơn vị ước chừng.
Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật.
Danh từ chỉ đợn vị tự nhiên và danh từ chỉ đơn vị qui ước.
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
rung chuông vàng
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
3. Nhóm động từ nào cần động từ khác đi kèm phía sau?
A. Định, toan, dám, đừng
B. Buồn, đau, ghét, nhớ
C. Chạy, đi, cười, đọc
D. Thêu, may, khâu, đan
rung chuông vàng
Câu 4: Đâu là cụm động từ
A. Nắng vàng quá
B. Một người bạn tốt
C.Tôi đang đi chơi
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
rung chuông vàng
Câu 5: Cụm động từ có cấu tạo mấy
đầy đủ là mấy phần?
A. 1
B. 3
C. 6
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
rung chuông vàng
Câu 6: Câu “Thành Phong Châu như nổi lềnh bềnh trên một biển nước” có mấy cụm danh từ?
Một cụm.
Hai cụm
Ba cụm
Bốn cụm
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
rung chuông vàng
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
Câu 7. Dòng nào sau đây nêu sai đặc điểm của động từ?
A. Thường làm vị ngữ trong câu
B. Có khả năng kết hợp với đã, sẽ đang, cũng, vẫn chớ
C. Khi làm chủ ngữ mất khả năng kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, chớ
D. Thường làm thành phần phụ trong câu
rung chuông vàng
8.Thành phần trung tâm của cụm động từ “còn đang nô đùa trên bãi biển” là gì?
Còn đang B. Nô đùa
C. Trên D. Bãi biển
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
Phần thưUởng là những chiếc kẹo
1
2
3
Phần thUưởng là điểm 10
Phần thưUởng là một tràng pháo tay
Quà tặng may mắn
1. Ví dụ
a. Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung và nó thì oai như một vị chúa tể.
(Ếch ngồi đáy giếng)
b. Nắng nhạt ngả màu vàng hoe. Trong vườn, lắc lư những chùm quả xoan vàng lịm (…). Từng chiếc lá mít vàng ối. Tàu đu đủ, chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàng tươi.
(Tô Hoài)
2. Nhận xét
I. Đặc điểm của tính từ
1. Ví dụ
2. Nhận xét
I. Đặc điểm của tính từ
bé
oai
bầu trời
nó (ếch)
a.
b.
vàng hoe
vàng lịm
vàng ối
vàng tươi
nắng nhạt
chùm quả xoan
chiếc lá mít
tàu đu đủ,
chiếc lá sắn héo
Anh ấy đi nhanh nhẹn
Bạn Lan bị ốm nặng
Anh ấy đi nhanh nhẹn
Bạn Lan bị ốm nặng
c.
d.
3. Kết luận
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
Tiết 61 : Tính từ và cụm tính từ
- LẤY VÍ DỤ TÍNH TỪ: (1 phút)
-TỔ 1: CHỈ MÙI VỊ
-TỔ 2: CHỈ HÌNH DÁNG
-TỔ 3: CHỈ TÍNH TÌNH
-TỔ 4: CHỈ ÂM THANH
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành cụm tính từ.
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
Khả năng kết hợp rất hạn chế
I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành cụm tính từ.
Khả năng kết hợp với các từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn chế.
Khả năng kết hợp rất hạn chế
VD : .....................................
..............................................
Nhận xét : ..........................
..............................................
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành cụm tính từ.
Khả năng kết hợp với các từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn chế.
- Tính từ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu.
Khả năng kết hợp rất hạn chế
VD : .....................................
..............................................
Nhận xét : ..........................
..............................................
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
Em bé ngã.
Khả năng làm vị ngữ rất tốt.
Khả năng kết hợp rất hạn chế
VD : .....................................
..............................................
Nhận xét : ..........................
..............................................
VD : Em bé thông minh
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
Khả năng kết hợp rất hạn chế
VD : .....................................
..............................................
Nhận xét : ..........................
..............................................
nhưng hạn chế hơn động từ.
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành cụm tính từ.
Khả năng kết hợp với các từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn chế.
- Tính từ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu. Tuy vậy, khả năng làm vị ngữ của tính từ hạn chế hơn động từ.
3. Kết luận
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
1. Ví dụ
2. Nhận xét
a.
vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi
-> Chỉ đặc điểm tương đối
-> Chỉ đặc điểm tuyệt đối
- Có khả năng kết hợp với các từ chỉ mức độ :
bé, oai
b.
- Không có khả năng kết hợp với các từ chỉ mức độ :
vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
1. Ví dụ
2. Nhận xét
3. Kết luận
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối (có thể kết hợp với từ chỉ mức độ)
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối (không thể kết hợp với từ chỉ mức độ)
* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chọn đáp án em cho là đúng :
Tính từ là :
a. Những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm, ...
c. Những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.
b. Những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
b. Những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
III. Luyện tập
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
Bài tập 1: Hãy tìm các tính từ trong các câu sau và xác định chức vụ ngữ pháp của chúng.
III. Luyện tập
c. Nó sun sun như con đỉa. (Thầy bói xem voi)
b. Người học trò ấy ngoan ngoãn, chăm chỉ, hiền lành.
a. Em rất vui vì được điểm 10.
d. Bầu trời trong xanh hơn, chân trời bao la hơn. Mặt trời đỏ rực. Biển càng mênh mông.
e. Duyên dáng là nét đẹp của người phụ nữ Việt Nam.
g. Chú bé loắt choắt,
Cái xắc xinh xinh.
Cái chân thoăn thoắt
Cái đầu nghênh nghênh. (“Lượm” - Tố Hữu)
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
Bài tập 2: Em hãy tìm tính từ và đặt câu với các tính từ đó theo yêu cầu sau :
III. Luyện tập
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
a. Tính từ làm vị ngữ.
b. Tính từ làm chủ ngữ.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
Nắm được đặc điểm của tính từ và các loại tính từ.
- Viết một đoạn văn ngắn trình bày những hiểu biết của em về dịch viêm đường hô hấp cấp COVID-19 có sử dụng 5 tính từ .
Tìm 5 tính từ và phát triển thành 5 cụm tính từ để giờ sau học tiếp.
BàI HọC ĐếN ĐÂY Là HếT
xin CHÂN THàNH CảM ƠN !
rung chuông vàng
Câu 1: Từ nào sau đây là động từ:
A. Vua
B. chạy
C. Máu mủ
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
rung chuông vàng
Câu 2: Danh từ được chia làm 2 loại lớn là:
Danh từ chỉ đơn vị chính xác và danh từ chỉ đơn vị ước chừng.
Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật.
Danh từ chỉ đợn vị tự nhiên và danh từ chỉ đơn vị qui ước.
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
rung chuông vàng
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
3. Nhóm động từ nào cần động từ khác đi kèm phía sau?
A. Định, toan, dám, đừng
B. Buồn, đau, ghét, nhớ
C. Chạy, đi, cười, đọc
D. Thêu, may, khâu, đan
rung chuông vàng
Câu 4: Đâu là cụm động từ
A. Nắng vàng quá
B. Một người bạn tốt
C.Tôi đang đi chơi
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
rung chuông vàng
Câu 5: Cụm động từ có cấu tạo mấy
đầy đủ là mấy phần?
A. 1
B. 3
C. 6
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
rung chuông vàng
Câu 6: Câu “Thành Phong Châu như nổi lềnh bềnh trên một biển nước” có mấy cụm danh từ?
Một cụm.
Hai cụm
Ba cụm
Bốn cụm
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
rung chuông vàng
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
Câu 7. Dòng nào sau đây nêu sai đặc điểm của động từ?
A. Thường làm vị ngữ trong câu
B. Có khả năng kết hợp với đã, sẽ đang, cũng, vẫn chớ
C. Khi làm chủ ngữ mất khả năng kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, chớ
D. Thường làm thành phần phụ trong câu
rung chuông vàng
8.Thành phần trung tâm của cụm động từ “còn đang nô đùa trên bãi biển” là gì?
Còn đang B. Nô đùa
C. Trên D. Bãi biển
10 giây bắt đầu
Đ· hÕt 10 gi©y
Phần thưUởng là những chiếc kẹo
1
2
3
Phần thUưởng là điểm 10
Phần thưUởng là một tràng pháo tay
Quà tặng may mắn
1. Ví dụ
a. Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung và nó thì oai như một vị chúa tể.
(Ếch ngồi đáy giếng)
b. Nắng nhạt ngả màu vàng hoe. Trong vườn, lắc lư những chùm quả xoan vàng lịm (…). Từng chiếc lá mít vàng ối. Tàu đu đủ, chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàng tươi.
(Tô Hoài)
2. Nhận xét
I. Đặc điểm của tính từ
1. Ví dụ
2. Nhận xét
I. Đặc điểm của tính từ
bé
oai
bầu trời
nó (ếch)
a.
b.
vàng hoe
vàng lịm
vàng ối
vàng tươi
nắng nhạt
chùm quả xoan
chiếc lá mít
tàu đu đủ,
chiếc lá sắn héo
Anh ấy đi nhanh nhẹn
Bạn Lan bị ốm nặng
Anh ấy đi nhanh nhẹn
Bạn Lan bị ốm nặng
c.
d.
3. Kết luận
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
Tiết 61 : Tính từ và cụm tính từ
- LẤY VÍ DỤ TÍNH TỪ: (1 phút)
-TỔ 1: CHỈ MÙI VỊ
-TỔ 2: CHỈ HÌNH DÁNG
-TỔ 3: CHỈ TÍNH TÌNH
-TỔ 4: CHỈ ÂM THANH
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành cụm tính từ.
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
Khả năng kết hợp rất hạn chế
I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành cụm tính từ.
Khả năng kết hợp với các từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn chế.
Khả năng kết hợp rất hạn chế
VD : .....................................
..............................................
Nhận xét : ..........................
..............................................
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành cụm tính từ.
Khả năng kết hợp với các từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn chế.
- Tính từ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu.
Khả năng kết hợp rất hạn chế
VD : .....................................
..............................................
Nhận xét : ..........................
..............................................
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
Em bé ngã.
Khả năng làm vị ngữ rất tốt.
Khả năng kết hợp rất hạn chế
VD : .....................................
..............................................
Nhận xét : ..........................
..............................................
VD : Em bé thông minh
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
Khả năng kết hợp rất hạn chế
VD : .....................................
..............................................
Nhận xét : ..........................
..............................................
nhưng hạn chế hơn động từ.
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành cụm tính từ.
Khả năng kết hợp với các từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn chế.
- Tính từ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu. Tuy vậy, khả năng làm vị ngữ của tính từ hạn chế hơn động từ.
3. Kết luận
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
1. Ví dụ
2. Nhận xét
a.
vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi
-> Chỉ đặc điểm tương đối
-> Chỉ đặc điểm tuyệt đối
- Có khả năng kết hợp với các từ chỉ mức độ :
bé, oai
b.
- Không có khả năng kết hợp với các từ chỉ mức độ :
vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
1. Ví dụ
2. Nhận xét
3. Kết luận
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối (có thể kết hợp với từ chỉ mức độ)
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối (không thể kết hợp với từ chỉ mức độ)
* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chọn đáp án em cho là đúng :
Tính từ là :
a. Những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm, ...
c. Những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.
b. Những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
b. Những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
III. Luyện tập
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
Bài tập 1: Hãy tìm các tính từ trong các câu sau và xác định chức vụ ngữ pháp của chúng.
III. Luyện tập
c. Nó sun sun như con đỉa. (Thầy bói xem voi)
b. Người học trò ấy ngoan ngoãn, chăm chỉ, hiền lành.
a. Em rất vui vì được điểm 10.
d. Bầu trời trong xanh hơn, chân trời bao la hơn. Mặt trời đỏ rực. Biển càng mênh mông.
e. Duyên dáng là nét đẹp của người phụ nữ Việt Nam.
g. Chú bé loắt choắt,
Cái xắc xinh xinh.
Cái chân thoăn thoắt
Cái đầu nghênh nghênh. (“Lượm” - Tố Hữu)
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
Bài tập 2: Em hãy tìm tính từ và đặt câu với các tính từ đó theo yêu cầu sau :
III. Luyện tập
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
a. Tính từ làm vị ngữ.
b. Tính từ làm chủ ngữ.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
Nắm được đặc điểm của tính từ và các loại tính từ.
- Viết một đoạn văn ngắn trình bày những hiểu biết của em về dịch viêm đường hô hấp cấp COVID-19 có sử dụng 5 tính từ .
Tìm 5 tính từ và phát triển thành 5 cụm tính từ để giờ sau học tiếp.
BàI HọC ĐếN ĐÂY Là HếT
xin CHÂN THàNH CảM ƠN !
 








Các ý kiến mới nhất