Tìm kiếm Bài giảng
Bài 26. Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Huyền
Ngày gửi: 16h:12' 28-02-2021
Dung lượng: 940.0 KB
Số lượt tải: 1099
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Huyền
Ngày gửi: 16h:12' 28-02-2021
Dung lượng: 940.0 KB
Số lượt tải: 1099
Số lượt thích:
0 người
KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ
KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT
Tiết 1:
A. KIM LOẠI KIỀM THỔ
Tiết 2:
B. HỢP CHẤT CỦA KL KIỀM THỔ
Tiết 3:
C. NƯỚC CỨNG
NỘI DUNG
TIẾT 1
A. KIM LOẠI KIỀM THỔ
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ĐIỀU CHẾ
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẨN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
A. KIM LOẠI KIỀM THỔ
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẨN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
- Gồm các nguyên tố: Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra*
A. KIM LOẠI KIỀM THỔ
- Thuộc nhóm IIA
- Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns2
Một số hằng số vật lí quan trọng của kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ
Kim loại kiềm thổ
Kim loại kiềm
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các kim loại kiềm thổ tương đối thấp; khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp (cao hơn KLK)
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Các đặc tính vật lí của KLKT không biến đổi theo một qui luật nhất định.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- Tính khử mạnh: tăng dần từ Be đến Ba.
M → M2+ + 2e
- Trong hợp chất, KLKT có số oxi hóa +2
Be không khử, Mg khử chậm, Ca, Sr, Ba, khử mạnh
M+HNO3→M(NO3)n+H2O+SPK
M+H2SO4đ →M2(SO4)n +H2O+SPK
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Mg + O2→
Mg + Cl2 →
Mg+HCl →
Ca+H2SO4 →
Mg + HNO3l →
Mg + H2SO4 đ→
Ca + H2O →
Ba + H2O →
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Hoàn thành các PTHH minh họa cho tính chất của kim loại kiềm thổ!
1) Tác dụng với phi kim
2) Tác dụng với axit
3) Tác dụng với nước
IV. ĐIỀU CHẾ
Phương pháp:
Đpnc muối MX2
VD:
CaCl2
Ca + Cl2
Câu 1:Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
A. ns1
C. ns2np1
B. (n – 1)dxnsy
D. ns2
CỦNG CỐ
12
Câu 2: Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 . M2+ là cation nào sau đây?
D. Na+
C. K+
B. Ca2+
A. Mg2+
CỦNG CỐ
13
Câu 3: Muốn bảo quản kim loại Canxi, Bari người ta ngâm kín chúng trong chất nào sau đây?
A. Nước
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch HCl
D. Dầu hỏa
CỦNG CỐ
14
D. Ba
C. Mg
B. Ca
A. Be
Câu 4: Cho 7,2 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 28,5 gam muối. Kim loại đó là kim loại nào sau đây?
CỦNG CỐ
15
D. 20,55gam
C. 13,7 gam
B. 17,5 gam
A. 27,4 gam
Câu 5: Hòa tan m gam Ba vào nước thu được 2,24 lít khí ở đktc. Khối lượng Ba đã tham gia phản ứng là
CỦNG CỐ
16
VỀ NHÀ
Nghiên cứu nội dung tiết 2: Hợp chất kim loại kiềm thổ, làm bài tập trong SGK trang 118, 119
Hoàn thành các câu hỏi trong ngân hàng câu hỏi phần kim loại kiềm thổ.
KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT
Tiết 1:
A. KIM LOẠI KIỀM THỔ
Tiết 2:
B. HỢP CHẤT CỦA KL KIỀM THỔ
Tiết 3:
C. NƯỚC CỨNG
NỘI DUNG
TIẾT 1
A. KIM LOẠI KIỀM THỔ
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ĐIỀU CHẾ
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẨN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
A. KIM LOẠI KIỀM THỔ
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẨN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
- Gồm các nguyên tố: Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra*
A. KIM LOẠI KIỀM THỔ
- Thuộc nhóm IIA
- Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns2
Một số hằng số vật lí quan trọng của kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ
Kim loại kiềm thổ
Kim loại kiềm
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các kim loại kiềm thổ tương đối thấp; khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp (cao hơn KLK)
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Các đặc tính vật lí của KLKT không biến đổi theo một qui luật nhất định.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- Tính khử mạnh: tăng dần từ Be đến Ba.
M → M2+ + 2e
- Trong hợp chất, KLKT có số oxi hóa +2
Be không khử, Mg khử chậm, Ca, Sr, Ba, khử mạnh
M+HNO3→M(NO3)n+H2O+SPK
M+H2SO4đ →M2(SO4)n +H2O+SPK
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Mg + O2→
Mg + Cl2 →
Mg+HCl →
Ca+H2SO4 →
Mg + HNO3l →
Mg + H2SO4 đ→
Ca + H2O →
Ba + H2O →
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Hoàn thành các PTHH minh họa cho tính chất của kim loại kiềm thổ!
1) Tác dụng với phi kim
2) Tác dụng với axit
3) Tác dụng với nước
IV. ĐIỀU CHẾ
Phương pháp:
Đpnc muối MX2
VD:
CaCl2
Ca + Cl2
Câu 1:Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
A. ns1
C. ns2np1
B. (n – 1)dxnsy
D. ns2
CỦNG CỐ
12
Câu 2: Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 . M2+ là cation nào sau đây?
D. Na+
C. K+
B. Ca2+
A. Mg2+
CỦNG CỐ
13
Câu 3: Muốn bảo quản kim loại Canxi, Bari người ta ngâm kín chúng trong chất nào sau đây?
A. Nước
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch HCl
D. Dầu hỏa
CỦNG CỐ
14
D. Ba
C. Mg
B. Ca
A. Be
Câu 4: Cho 7,2 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 28,5 gam muối. Kim loại đó là kim loại nào sau đây?
CỦNG CỐ
15
D. 20,55gam
C. 13,7 gam
B. 17,5 gam
A. 27,4 gam
Câu 5: Hòa tan m gam Ba vào nước thu được 2,24 lít khí ở đktc. Khối lượng Ba đã tham gia phản ứng là
CỦNG CỐ
16
VỀ NHÀ
Nghiên cứu nội dung tiết 2: Hợp chất kim loại kiềm thổ, làm bài tập trong SGK trang 118, 119
Hoàn thành các câu hỏi trong ngân hàng câu hỏi phần kim loại kiềm thổ.
 








Các ý kiến mới nhất