Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 119

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Hương
Ngày gửi: 20h:27' 02-03-2021
Dung lượng: 403.5 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Hương
Ngày gửi: 20h:27' 02-03-2021
Dung lượng: 403.5 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
m3 là gì ?
* m3 là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5,216m3 =……. dm3 = ..... cm3
5216000
5216
Thứ tư, ngày 3 tháng 3 năm 2021
1a/ Đọc các số đo:
Toán
Luyện tập (trang 119)
b) Viết các số đo thể tích:
- Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
2015 m3
0,919m3
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
Đ
Đ
Đ
0,25m3 = 0,250m3
S
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913, 232 413 m3 913 232 413 cm3
b)
12 345
1 000
m3
12,345 m3
8 372 361
100
m3
c)
8 372 361dm3
a)
và
và
và
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913,232 413 m3 913 232 413 cm3
b)
12 345
1000
m3
12,345 m3
913 232 413 cm3
12,345 m3
a)
và
và
=
=
913,232 413 m3
Bài 3
So sánh các số sau đây:
8372361
100
m3
8372361dm3
và
>
83723,61 m3
83723610 dm3
c)
83723,61 m3
8372,361 m3
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913,232413 m3 913232413 cm3
b)
12345
1000
m3
12,345 m3
8372361
100
m3
c)
8372361dm3
a)
=
=
>
* m3 là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5,216m3 =……. dm3 = ..... cm3
5216000
5216
Thứ tư, ngày 3 tháng 3 năm 2021
1a/ Đọc các số đo:
Toán
Luyện tập (trang 119)
b) Viết các số đo thể tích:
- Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
2015 m3
0,919m3
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
Đ
Đ
Đ
0,25m3 = 0,250m3
S
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913, 232 413 m3 913 232 413 cm3
b)
12 345
1 000
m3
12,345 m3
8 372 361
100
m3
c)
8 372 361dm3
a)
và
và
và
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913,232 413 m3 913 232 413 cm3
b)
12 345
1000
m3
12,345 m3
913 232 413 cm3
12,345 m3
a)
và
và
=
=
913,232 413 m3
Bài 3
So sánh các số sau đây:
8372361
100
m3
8372361dm3
và
>
83723,61 m3
83723610 dm3
c)
83723,61 m3
8372,361 m3
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913,232413 m3 913232413 cm3
b)
12345
1000
m3
12,345 m3
8372361
100
m3
c)
8372361dm3
a)
=
=
>
 








Các ý kiến mới nhất