Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị mười
Ngày gửi: 09h:19' 04-03-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị mười
Ngày gửi: 09h:19' 04-03-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Bảng đơn vị đo thời gian
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO THỜI GIAN
Trang 129
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học?
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
12
365
366
4
7
24
60
60
1. Các đơn vị đo thời gian:
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây
* Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1 thế kỉ = ....... năm
1 năm =........tháng
1 năm thường = ...........ngày
1 năm nhuận = ..............ngày
Cứ .......năm lại có 1 năm nhuận
100
1 tuần lễ = .......... ngày
1 ngày = .......... giờ
1 giờ = .........phút
1 phút = .........giây
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 8
Tháng 7
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 11
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có hai chữ số tận cùng chia hết cho 4
Một năm rưỡi = …. tháng
giờ = …. phút
0,5 giờ = …. phút
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
Điền vào chỗ chấm:
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
1,5 năm = ….tháng
giờ = ...… phút
0,5 giờ = ..... phút
18
30
40
Cách đổi: 12 x 1,5 = 18
Cách đổi: 60 x = 40
Cách đổi: 60 x 0,5 = 30
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216 : 60
216
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60
3
36
,
6
0
0
36
3
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
LUYỆN TẬP
Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh đó được công bố vào thế kỉ nào ?
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ XVII
16
16 + 1 = 17
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ XVIII
17
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ XIX
18
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ XIX
18
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ XIX
18
MÁY BAY NĂM 1903
Thế kỉ XX
19
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ XX
19
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ XX
1
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XX
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng =… tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày =… giờ
0,5 ngày = … giờ
3 ngày rưỡi = … giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = 72 tháng
4 năm 2 tháng = 50 tháng
3 năm rưỡi = 42 tháng
3 ngày = 72 giờ
0,5 ngày = 12 giờ
3 ngày rưỡi = 84 giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 giờ = 180 phút
1,5 giờ = 90 phút
giờ = 45 phút
6 phút = 360 giây
phút = 30 giây
1 giờ = 3600 giây
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 72 phút =…….. giờ
270 phút =… .....giờ
b) 30 giây =……….phút
135 giây =………phút
1,2
4,5
0,5
2,25
CỦNG CỐ
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
a. Thế kỉ XX
CỦNG CỐ
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
c. 17
CỦNG CỐ
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
c. 605
Yêu cầu:
- Ghi tên bài vào vở Toán.
Làm vở bài tập bài “Bảng đơn vị đo thời gian” trang 49.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Bảng đơn vị đo thời gian
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO THỜI GIAN
Trang 129
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học?
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
12
365
366
4
7
24
60
60
1. Các đơn vị đo thời gian:
Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây
* Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1 thế kỉ = ....... năm
1 năm =........tháng
1 năm thường = ...........ngày
1 năm nhuận = ..............ngày
Cứ .......năm lại có 1 năm nhuận
100
1 tuần lễ = .......... ngày
1 ngày = .......... giờ
1 giờ = .........phút
1 phút = .........giây
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 8
Tháng 7
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 11
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có hai chữ số tận cùng chia hết cho 4
Một năm rưỡi = …. tháng
giờ = …. phút
0,5 giờ = …. phút
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
Điền vào chỗ chấm:
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
1,5 năm = ….tháng
giờ = ...… phút
0,5 giờ = ..... phút
18
30
40
Cách đổi: 12 x 1,5 = 18
Cách đổi: 60 x = 40
Cách đổi: 60 x 0,5 = 30
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216 : 60
216
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60
3
36
,
6
0
0
36
3
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
LUYỆN TẬP
Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh đó được công bố vào thế kỉ nào ?
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ XVII
16
16 + 1 = 17
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ XVIII
17
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ XIX
18
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ XIX
18
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ XIX
18
MÁY BAY NĂM 1903
Thế kỉ XX
19
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ XX
19
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ XX
1
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XX
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng =… tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày =… giờ
0,5 ngày = … giờ
3 ngày rưỡi = … giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6 năm = 72 tháng
4 năm 2 tháng = 50 tháng
3 năm rưỡi = 42 tháng
3 ngày = 72 giờ
0,5 ngày = 12 giờ
3 ngày rưỡi = 84 giờ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 giờ = 180 phút
1,5 giờ = 90 phút
giờ = 45 phút
6 phút = 360 giây
phút = 30 giây
1 giờ = 3600 giây
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 72 phút =…….. giờ
270 phút =… .....giờ
b) 30 giây =……….phút
135 giây =………phút
1,2
4,5
0,5
2,25
CỦNG CỐ
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
a. Thế kỉ XX
CỦNG CỐ
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
c. 17
CỦNG CỐ
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
c. 605
Yêu cầu:
- Ghi tên bài vào vở Toán.
Làm vở bài tập bài “Bảng đơn vị đo thời gian” trang 49.
 








Các ý kiến mới nhất