Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Thị Thu Huệ (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:11' 06-03-2023
Dung lượng: 24.6 MB
Số lượt tải: 209
Nguồn:
Người gửi: Văn Thị Thu Huệ (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:11' 06-03-2023
Dung lượng: 24.6 MB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích:
0 người
DẠY TỐT-HỌC TỐT
Toán
1.Khởi động
Em hãy sắp xếp các đơn vị đo thời gian
theo thứ tự từ lớn đến bé:
ngày
thế kỉ
phút
tháng
giờ
năm
tuần
giây
Thứ hai ngày 06 tháng 3 năm 2023
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Ñaõ
heá
ttthôø
3 phuù
t it gian
3 phuù
-Baé
ñaàu
Thảo luận nhóm đôi
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành :
Bảng đơn vị đo thời gian !
1 thế kỉ = . . . .. . năm.
1 tuần lễ =……… ngày.
1 năm = … . .. .tháng.
1 ngày = . . . . .. . . giờ.
1 năm = .. . . . ..ngày.
1 giờ = . .. . . . . . . phút.
1 năm nhuận = . .. . . . ngày.
1 phút = . .. . . . . . .giây
Cứ . . . .năm lại có 1 năm nhuận
b)Tháng có 31 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tháng có 30 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . .
Tháng có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng :….
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới :
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành :
Bảng đơn vị đo thời gian :
1 thế kỉ = . 100
. . .. . năm.
7 ngày.
1 tuần lễ =……
1 năm = …12. .. .tháng.
24
1
ngày
=
.
.
. . .giờ.
365
1 năm = .. . . . ..ngày.
1 giờ = . ..60
. . .phút.
1 năm nhuận = .366
.. . . . ngày.
60. . giây
1
phút
=
.
..
Cứ . 4. . năm lại có 1 năm nhuận
b) Tháng có 31 ngày gồm các tháng: tháng 1, tháng 3 , tháng 5 , tháng 7,
tháng 8 , tháng 10 , tháng 12
Tháng có 30 ngày gồm các tháng : tháng 4 , tháng 6 , tháng 9 , tháng 11
Tháng có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng : tháng 2
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới :
a)Bảng đơn vị đo thời gian:
b)Ví dụ về đổi số đo thời gian:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Một năm rưỡi = …. tháng
2
3 giờ = …. phút
0,5 giờ = …. phút
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới :
a)Bảng đơn vị đo thời gian:
b)Ví dụ về đổi số đo thời gian:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Một năm rưỡi = 18
…. tháng
2
40
3 giờ = …. phút
30 phút
0,5 giờ = ….
3,6
36
3
216 phút = .… giờ .… phút = ....... giờ
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
Bài 1.Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ
đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát minh.Hãy đọc
bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
1. Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ
đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát. Hãy đọc
bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
Thế kỉ
XVII
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ
XVIII
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ
XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
MÁY BAY NĂM 1903
Thế
kỉ XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ
XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ
XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ
XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
ĐẦU MÁY XE LỬA 1804
Thế kỉ
XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3. Luyện tập thực hành :(thực hiện vào bảng con)
Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 3giờ
=
………phút
180 =………
năm
rưỡi
………
tháng
3 ngày=
72
72
42 giờ
6 năm = ……… tháng
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :(đọc kết quả)
Bài 2. Đọc số thích hợp vào chỗ chấm:
1
90
phút
......giây
1,5
giờ
=
………phút
30
0,56 ngày
phút
=
=
………
………
12
360 giờ
giây
2
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
4.Vận dụng :(Thực hiện vào vở)
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 năm 2 tháng = ……… tháng
3 ngày rưỡi = ……… giờ
1 giờ = ……… giây
Ñaõ
4 phuù
heát4tthôø
-Baé
it tgian
ñaàu
phuù
1
phút ......giây
2
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
72 phút = ……… giờ
270 phút = ……… giờ
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
4.Vận dụng :(Thực hiện vào vở)
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
50 tháng
4 năm 2 tháng = ………
72 giờ
3 ngày rưỡi = ………
3600 giây
1 giờ = ………
1
phút ......giây
30
2
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1,2 giờ
72 phút = ………
4,5 giờ
270 phút = ………
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
5.Tìm tòi mở rộng:
Một năm nhuận có bao nhiêu ngày ?
A 365
B 366
C 367
D 368
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
5.Tìm tòi mở rộng:
Em sinh năm 2005 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XXII
Chào các em
Toán
1.Khởi động
Em hãy sắp xếp các đơn vị đo thời gian
theo thứ tự từ lớn đến bé:
ngày
thế kỉ
phút
tháng
giờ
năm
tuần
giây
Thứ hai ngày 06 tháng 3 năm 2023
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Ñaõ
heá
ttthôø
3 phuù
t it gian
3 phuù
-Baé
ñaàu
Thảo luận nhóm đôi
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành :
Bảng đơn vị đo thời gian !
1 thế kỉ = . . . .. . năm.
1 tuần lễ =……… ngày.
1 năm = … . .. .tháng.
1 ngày = . . . . .. . . giờ.
1 năm = .. . . . ..ngày.
1 giờ = . .. . . . . . . phút.
1 năm nhuận = . .. . . . ngày.
1 phút = . .. . . . . . .giây
Cứ . . . .năm lại có 1 năm nhuận
b)Tháng có 31 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tháng có 30 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . .
Tháng có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng :….
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới :
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành :
Bảng đơn vị đo thời gian :
1 thế kỉ = . 100
. . .. . năm.
7 ngày.
1 tuần lễ =……
1 năm = …12. .. .tháng.
24
1
ngày
=
.
.
. . .giờ.
365
1 năm = .. . . . ..ngày.
1 giờ = . ..60
. . .phút.
1 năm nhuận = .366
.. . . . ngày.
60. . giây
1
phút
=
.
..
Cứ . 4. . năm lại có 1 năm nhuận
b) Tháng có 31 ngày gồm các tháng: tháng 1, tháng 3 , tháng 5 , tháng 7,
tháng 8 , tháng 10 , tháng 12
Tháng có 30 ngày gồm các tháng : tháng 4 , tháng 6 , tháng 9 , tháng 11
Tháng có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng : tháng 2
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới :
a)Bảng đơn vị đo thời gian:
b)Ví dụ về đổi số đo thời gian:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Một năm rưỡi = …. tháng
2
3 giờ = …. phút
0,5 giờ = …. phút
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới :
a)Bảng đơn vị đo thời gian:
b)Ví dụ về đổi số đo thời gian:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Một năm rưỡi = 18
…. tháng
2
40
3 giờ = …. phút
30 phút
0,5 giờ = ….
3,6
36
3
216 phút = .… giờ .… phút = ....... giờ
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
Bài 1.Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ
đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát minh.Hãy đọc
bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
1. Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ
đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát. Hãy đọc
bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
Thế kỉ
XVII
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ
XVIII
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ
XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
MÁY BAY NĂM 1903
Thế
kỉ XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ
XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ
XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ
XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
ĐẦU MÁY XE LỬA 1804
Thế kỉ
XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3. Luyện tập thực hành :(thực hiện vào bảng con)
Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 3giờ
=
………phút
180 =………
năm
rưỡi
………
tháng
3 ngày=
72
72
42 giờ
6 năm = ……… tháng
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :(đọc kết quả)
Bài 2. Đọc số thích hợp vào chỗ chấm:
1
90
phút
......giây
1,5
giờ
=
………phút
30
0,56 ngày
phút
=
=
………
………
12
360 giờ
giây
2
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
4.Vận dụng :(Thực hiện vào vở)
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 năm 2 tháng = ……… tháng
3 ngày rưỡi = ……… giờ
1 giờ = ……… giây
Ñaõ
4 phuù
heát4tthôø
-Baé
it tgian
ñaàu
phuù
1
phút ......giây
2
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
72 phút = ……… giờ
270 phút = ……… giờ
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
4.Vận dụng :(Thực hiện vào vở)
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
50 tháng
4 năm 2 tháng = ………
72 giờ
3 ngày rưỡi = ………
3600 giây
1 giờ = ………
1
phút ......giây
30
2
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1,2 giờ
72 phút = ………
4,5 giờ
270 phút = ………
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
5.Tìm tòi mở rộng:
Một năm nhuận có bao nhiêu ngày ?
A 365
B 366
C 367
D 368
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
5.Tìm tòi mở rộng:
Em sinh năm 2005 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XXII
Chào các em
 







Các ý kiến mới nhất