Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đố Quỳnh Hương
Ngày gửi: 07h:39' 08-03-2021
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 202
Nguồn:
Người gửi: Đố Quỳnh Hương
Ngày gửi: 07h:39' 08-03-2021
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích:
0 người
Hãy đặt câu với từ Dũng cảm
- Anh Kim Đồng là một thiếu nhi dũng cảm tiêu biểu của Đội ta.
2) Hãy kể tên một vài tấm gương anh hùng dũng cảm mà em biết?
Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Viết Xuân
Phạm Ngọc Đa
Vừ A Dính
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
can đảm: có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ.
dũng cảm: có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm.
hèn nhát: hèn và nhát (nói khái quát)
Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2021
Hình ảnh Ga- vrốt ngoài chiến lũy
Hình ảnh các chiến sĩ lái xe trong cuộc kháng chiến chống Mỹ
Hình ảnh chị Võ Thị Sáu khi ra pháp trường
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Bài 2. Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Nghĩa một số từ:
- quả cảm : có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc thấy cần phải làm.
- bạo gan: có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại.
- anh dũng: dũng cảm quên mình
- can trường: gan góc, không sợ nguy hiểm
- anh hùng: đặc biệt anh dũng
- can đảm: có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ
- nhát gan: thiếu can đảm, hay sợ sệt
- nhút nhát: nhát, hay rụt rè, sợ sệt
- hèn nhát: hèn và nhát (nói khái quát)
- bạc nhược: quá yếu đuối về tinh thần, không có ý chí đấu tranh, không đủ sức vượt qua khó khăn, trở lực dù là nhỏ
- khiếp nhược; sợ đến mức mất tinh thần và trở nên hèn nhát
đớn hèn: hèn đến mức không còn giữ được tư cách, phẩm giá,
rất đáng khinh
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Bài 2. Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Bài 3. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
- …………… bênh vực lẽ phải
dũng mãnh
anh dũng
dũng cảm
- khí thế ………………
- hi sinh ……………
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Bài 2. Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Bài 3. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
Bài 4. Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Bài 2. Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Bài 3. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
Bài 4. Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
(gan dạ, dũng cảm, không nao núng
Thành ngữ nói về lòng dũng cảm:
* Vào sinh ra tử
* Gan vàng dạ sắt
(Xông pha nơi trận mạc nguy hiểm,
luôn cận kề cái chết.)
trước khó khăn, nguy hiểm).
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Bài 2. Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Bài 3. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
Bài 4. Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Thành ngữ nói về lòng dũng cảm:
* Vào sinh ra tử: Xông pha nơi trận mạc, nguy hiểm luôn cận kề cái chết
* Gan vàng dạ sắt: Gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn, nguy hiểm
Bài 5. Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
nhát gan: thiếu can đảm, hay sợ sệt
nhút nhát: nhát, hay rụt rè, sợ sệt
hèn nhát: hèn và nhát (nói khái quát)
bạc nhược: quá yếu đuối về tinh thần, không có ý chí đấu tranh, không đủ sức vượt qua khó khăn, trở lực dù là nhỏ
khiếp nhược; sợ đến mức mất tinh thần và trở nên hèn nhát
đớn hèn: hèn đến mức không còn giữ được tư cách, phẩm giá, rất đáng khinh
hèn hạ: tỏ ra thấp kém về bản lĩnh và nhân cách đến mức đáng khinh
hèn mạt: thấp kém về nhân cách đến mức đáng khinh bỉ
- Anh Kim Đồng là một thiếu nhi dũng cảm tiêu biểu của Đội ta.
2) Hãy kể tên một vài tấm gương anh hùng dũng cảm mà em biết?
Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Viết Xuân
Phạm Ngọc Đa
Vừ A Dính
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
can đảm: có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ.
dũng cảm: có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm.
hèn nhát: hèn và nhát (nói khái quát)
Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2021
Hình ảnh Ga- vrốt ngoài chiến lũy
Hình ảnh các chiến sĩ lái xe trong cuộc kháng chiến chống Mỹ
Hình ảnh chị Võ Thị Sáu khi ra pháp trường
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Bài 2. Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Nghĩa một số từ:
- quả cảm : có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc thấy cần phải làm.
- bạo gan: có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại.
- anh dũng: dũng cảm quên mình
- can trường: gan góc, không sợ nguy hiểm
- anh hùng: đặc biệt anh dũng
- can đảm: có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ
- nhát gan: thiếu can đảm, hay sợ sệt
- nhút nhát: nhát, hay rụt rè, sợ sệt
- hèn nhát: hèn và nhát (nói khái quát)
- bạc nhược: quá yếu đuối về tinh thần, không có ý chí đấu tranh, không đủ sức vượt qua khó khăn, trở lực dù là nhỏ
- khiếp nhược; sợ đến mức mất tinh thần và trở nên hèn nhát
đớn hèn: hèn đến mức không còn giữ được tư cách, phẩm giá,
rất đáng khinh
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Bài 2. Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Bài 3. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
- …………… bênh vực lẽ phải
dũng mãnh
anh dũng
dũng cảm
- khí thế ………………
- hi sinh ……………
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Bài 2. Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Bài 3. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
Bài 4. Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Bài 2. Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Bài 3. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
Bài 4. Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
(gan dạ, dũng cảm, không nao núng
Thành ngữ nói về lòng dũng cảm:
* Vào sinh ra tử
* Gan vàng dạ sắt
(Xông pha nơi trận mạc nguy hiểm,
luôn cận kề cái chết.)
trước khó khăn, nguy hiểm).
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Bài 2. Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Bài 3. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
Bài 4. Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Thành ngữ nói về lòng dũng cảm:
* Vào sinh ra tử: Xông pha nơi trận mạc, nguy hiểm luôn cận kề cái chết
* Gan vàng dạ sắt: Gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn, nguy hiểm
Bài 5. Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
nhát gan: thiếu can đảm, hay sợ sệt
nhút nhát: nhát, hay rụt rè, sợ sệt
hèn nhát: hèn và nhát (nói khái quát)
bạc nhược: quá yếu đuối về tinh thần, không có ý chí đấu tranh, không đủ sức vượt qua khó khăn, trở lực dù là nhỏ
khiếp nhược; sợ đến mức mất tinh thần và trở nên hèn nhát
đớn hèn: hèn đến mức không còn giữ được tư cách, phẩm giá, rất đáng khinh
hèn hạ: tỏ ra thấp kém về bản lĩnh và nhân cách đến mức đáng khinh
hèn mạt: thấp kém về nhân cách đến mức đáng khinh bỉ
 








Các ý kiến mới nhất