Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 40. Quần xã sinh vật và một số đặc trưng cơ bản của quần xã

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng Phương
Ngày gửi: 14h:24' 08-03-2021
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 730
Số lượt thích: 0 người
PHẦN THI KHỞI ĐỘNG
1
2
3
4
Câu 1. Biến động số lượng các thể của quần thể là gì? Ví dụ?

Câu 2. Thế nào biến động số lượng các thể của quần thể theo chu kì? Ví dụ?
Câu 3. Thế nào biến động số lượng các thể của quần thể không theo chu kì? Ví dụ?
Câu 4. Nguyên nhân gây ra biến động số lượng cá thể của quần thể là gì? Ví dụ?

CHỦ ĐỀ
QUẦN XÃ SINH VẬT
Tiết 42 – Bài 40
QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ


Tiết 43 – Bài 41
DIỄN THẾ SINH THÁI


PHẦN THI
AI NHANH HƠN?
I. KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT

+Số lượng loài trong quần xã?

+Không gian, thời gian sống?

+Trong quần xã tồn tại mối quan hệ nào để duy trì sự ổn định?
Quần xã rừng cây lá kim
Quần xã thực vật vùng sa mạc
Quần xã rừng thưa
Quần xã rừng quốc gia Cát Tiên
Quần xã rừng ngập mặn
Quần xã SV đồng ruộng
Quần xã SV hồ cá tự nhiên
Tập hợp nào sau đây là quần xã sinh vật ?
a. Tập hợp các quần thể cây thông ở Đà Lạt.
b. Tập hợp quần thể cọ ở Vĩnh Phú, quần thể trâu ở Hải Phòng, quần thể sư tử ở Châu Phi... ở thế kỉ XXI.
c. Tập hợp quần thể cỏ ở thế kỉ XX, quần thể Trâu ở thế kỉ XI, quần thể hổ ở thế kỉ XV ở khu vực Tây nguyên.
d. Tập hợp quần thể cỏ, quần thể cây chim, quần thể vắt, quần thể rắn, quần thể chuột …ở rừng quốc gia Cát tiên ở thế kỉ XXI.
I. KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT
II. MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ
1. Đặc trưng về thành phần loài trong quần xã
QXSV rừng mưa nhiệt đới
Quần xã sinh vật nào ổn định và đa dạng hơn? Vì sao?
1. Đặc trưng về thành phần loài trong quần xã
Quần xã sinh vật ruộng lúa
II. MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ
-> Cây lúa là loài ưu thế ở ruộng lúa
1. Đặc trưng về thành phần loài trong quần xã
II. MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ
Đước là loài đặc trưng ở quần xã rừng ngập mặn
Cá cóc: Loài đặc trưng ở rừng nhiệt đới Tam Đảo
Câu 1. Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do
      A. số lượng cá thể ít, hoạt động mạnh.
      B. sức sống mạnh, sinh khối nhỏ, hoạt động mạnh.
      C. có khả năng tiêu diệt các loài khác.                       
D. số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

Câu 2. Thực vật nào là loài ưu thế ở quần xã sinh vật trên cạn?
Câu 3: Điều nào sau đây không đúng với loài đặc trưng trong quần xã:
A. Chỉ có ở mặt ở quần xã đó mà không có ở các quần xã khác.
B. Có vùng phân bố hẹp và ít gặp trong quần xã.
C. Có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác và có vai trò quan trọng trong quần xã so với các loài khác.
D. Có thể là một loài ưu thế trong quần xã.

Câu 4: Thực vật nào là loài đặc trưng ở quần xã rừng thông Đà lạt?
Các tầng trong rừng mưa nhiệt đới
4. Tầng vượt tán
3. Tầng tán rừng
2. Tầng cây gỗ dưới tán
1. Tầng cây nhỏ dưới cùng
2. Đặc trưng về phân bố cá thể trong không gian của quần xã

2. Đặc trưng về phân bố cá thể trong không gian của quần xã
Vùng ven bờ
Vùng ngoài khơi
Tầng trên
Tầng giữa
Tầng đáy
Phân bố theo chiều ngang: đỉnh núi, sườn núi, chân núi
Ví dụ: Trong các ao nuôi cá: tầng trên ( cá mè, cá trắm...); tầng giữa (cá chép, cá trôi, cá rô...); tầng đáy (tôm, cua, ốc, lươn...).
Câu 1: Trong chăn nuôi: Tạo sao nên nuôi cá ở các tầng nước khác nhau?
Trong trồng trọt nên xen canh cây trồng. VD: cây bắp và cây chè.
III. QUAN HỆ GiỮA CÁC LOÀI TRONG QXSV
1. Các mối quan hệ sinh thái
III. QUAN HỆ GiỮA CÁC LOÀI TRONG QXSV
1. Các mối quan hệ sinh thái

Bài 1: Trong các mối quan hệ sau loài nào được lợi (+), loài nào bị hại (-) và loài nào không được lợi, không bị hại (0)?

PHẦN THI
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
1. Cộng sinh giữa cua và hải quỳ
2. Hợp tác giữa chim mỏ đỏ và linh dương
3.Hội sinh giữa hoa phong lan và thân cây gỗ
4. Cạnh tranh giữa cây lúa và cây cỏ dại
5. Kí sinh của cây tầm gửi trên cây gỗ
6. Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm, cua, ốc…
7. Sư tử ăn thịt ngựa vằn
Hải quỳ ; cua
Chim mỏ đỏ; linh dương
Cây phong lan
Cây gỗ
Cây lúa; cỏ dại
Cây tầm gửi
Cây gỗ
Tôm,cá,..
Tảo giáp
Sư tử
Ngựa vằn
III. QUAN HỆ GiỮA CÁC LOÀI TRONG QXSV
1. Các mối quan hệ sinh thái

Bài 2: Hãy sửa sai thành đúng ở cột 1 và hoàn thành nội dung phần ví dụ ở cột 3?

PHẦN THI
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Hội
sinh
Cộng
sinh
Hợp
tác
Quan hệ giữa các loài trong quần xã
Quan hệ giữa các loài trong quần xã
Sinh vật
này ăn
sinh vật
khác
Cạnh
tranh
Kí sinh
Ức chế -
Cảm
nhiễm
Bọ rùa ăn sâu cuốn lá
III. QUAN HỆ GiỮA CÁC LOÀI TRONG QXSX
2. Hiện tượng khống chế sinh học

Kiến vàng ăn bọ xít
Thuốc trừ sâu sinh học bao gồm các loại chế phẩm có nguồn gốc sinh học. Thành phần giết sâu có trong thuốc sinh học có thể là các vi sinh vật (nấm, vi khuẩn, virus) và các chất do vi sinh vật tiết ra (thường là các chất kháng sinh), các chất có trong cây cỏ (là chất độc hoặc dầu thực vật).
PHẦN THI VỀ ĐÍCH
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
7 chữ cái: Mối quan hệ giữa cây phong lan và cây gỗ gọi là gì?
6 chữ cái: Mối quan hệ giữa chim sáo và trâu rừng gọi là gì?
9 chữ cái: Các loài trong quần xã gắn bó chặt chẽ với nhau nhờ mối quan hệ nào?
9 chữ cái: Mối quan hệ giữa cỏ dại và cây trồng gọi là gì?
13 chữ cái: Tảo đỏ “nở hoa” gây độc cho tôm, cá thuộc kiểu quan hệ gì?
15 chữ cái: Biện pháp đấu tranh sinh học dựa trên hiện tượng gì?
8 chữ cái: Mối quan hệ giữa hải quỳ và cua gọi là gì?
TỪ KHÓA: DIỄN THẾ
468x90
 
Gửi ý kiến