Tìm kiếm Bài giảng
Bài 18. Vận chuyển máu qua hệ mạch. Vệ sinh hệ tuần hoàn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà Ngọc Hiên
Ngày gửi: 10h:38' 09-03-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà Ngọc Hiên
Ngày gửi: 10h:38' 09-03-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Minh An)
THI VIÊN CHỨC GIÁO VIÊN
THÍ SINH DỰ THI: NGUYỄN HÀ NGỌC HIÊN
BỘ MÔN: SINH HỌC
NĂM HỌC: 2020-2021
Kiểm tra bài cũ: 2 nhóm
1
2
3
4
5
6
8
7
9
10
11
BÀI TẬP 1:
BÀI TẬP 2:
Vì sao tim hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi?
Kiểm tra bài cũ:
Cung Động mạch chủ
Động mạch phổi
Tĩnh mạch phổi
Tâm nhĩ trái
Động mạch vành trái
Tâm thất trái
Tĩnh mạch chủ trên
Tâm nhĩ phải
Động mạch vành phải
Tâm thất phải
Tĩnh mạch chủ dưới
BÀI TẬP 1:
BÀI TẬP 2:
Vì sao tim hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi?
Thời gian nghỉ ngơi hợp lí, đủ để hoạt động
Lượng máu nuôi tim nhiều
VẬN CHUYỂN MÁU QUA HỆ MẠCH,
VỆ SINH HỆ TUẦN HOÀN
I/ Sự vận chuyển máu qua hệ mạch:
Các em quan sát hình và kết hợp nghiên cứu thông tin/ 58 SGK
HUYẾT ÁP LÀ GÌ?
Sự biến đổi vận tốc máu
Phiếu học tập 1:
Thảo luận nhóm
1. Máu tuần hoàn liên tục và theo 1 chiều trong hệ mach nhờ:...........................,...............................và...................
2. Ở động mạch: vận tốc máu lớn 0,5m/s nhờ:...........................,..........................................
3. Ở tĩnh mạch: máu vận chuyển nhờ:
..................................................,......................................................................................... ..và.........................................
sức đẩy của tim
áp lực trong mạch
vận tốc máu
Sức đẩy của tim
sự co dãn của thành mạch
sự co bóp của cơ quanh thành mạch
sức hút của lồng ngực khi hít vào
sức hút của tâm nhĩ khi dãn ra
sự hỗ trợ của van 1 chiều
(9)
(1)
(5)
(6)
(4)
(3)
(2)
(8)
(7)
sự hỗ trợ của van 1 chiều, sức hút của lồng ngực khi hít vào, áp lực trong mạch, sức đẩy của tim (2), sự co dãn của thành mạch, vận tốc máu, sức hút của tâm nhĩ khi dãn ra , sự co bóp của cơ quanh thành mạch.
II/ Vệ sinh hệ tim mạch:
Thảo luận nhóm: 5 phút
Nhóm 1 và 2:
+ Hãy chỉ ra tác nhân gây hại cho hệ tim mạch
+ Kể một số biểu hiện của người bị tim mạch
Nhóm 3 và 4:
+ Cần bảo vệ tim mạch như thế nào?
+ Có những biện pháp nào rèn luyện hệ tim mạch.
Stress, giận dữ…
Hở van tim
Tập TDTT quá sức
Lao động quá sức
Mỡ động vật
ĐAU NGỰC
CHÓNG MẶT
HO RA MÁU
HỒI HỘP, KHÓ THỞ
Tập thể dục đều đặn
Biện pháp rèn luyện hệ tim mạch
Không dùng đồ uống có chất kích thích
Khám sức khỏe định kì
Lao động vừa sức
Chế độ ăn lành mạnh
CÁC MÓN CHIÊN NGẬP DẦU
Thực phẩm chiên rán không tốt cho sức khỏe
RÚT NGẮN TUỔI THỌ
1/ Huyết áp cao nhất là ở:
a. Động mạch phổi.
b. Động mạch chủ.
c. Tĩnh mạch chủ.
? Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:
2/ Huyết áp cao nhất là ở:
a. Động mạch phổi.
b. Động mạch chủ.
c. Tĩnh mạch chủ.
3/ Nguyên nhân của bệnh cao huyết áp:
a. Người lớn tuổi động mạch xơ cứng.
b. Do ăn mặn.
c. Do ăn nhiều mỡ động vật.
d. Người lớn tuổi động mạch xơ cứng, do ăn mặn, ăn nhiều mỡ động vật.
4/ Nguyên nhân gây nên các bệnh về tim mạch
a. Do hút thuốc
b. Do bệnh lý đái tháo đường
c. Do chế độ ăn uống
d. Cả a và b
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
XEM LẠI BÀI CŨ, TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SGK.
XEM TRƯỚC NỘI DUNG BÀI THỰC HÀNH: “SƠ CỨU CẦM MÁU”.
CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP: MỖI NHÓM 2 HS: BĂNG QUẤN – 2 CUỘN; GẠC Y TẾ; BÔNG, VẢI MỀM, KÉO.
THÍ SINH DỰ THI: NGUYỄN HÀ NGỌC HIÊN
BỘ MÔN: SINH HỌC
NĂM HỌC: 2020-2021
Kiểm tra bài cũ: 2 nhóm
1
2
3
4
5
6
8
7
9
10
11
BÀI TẬP 1:
BÀI TẬP 2:
Vì sao tim hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi?
Kiểm tra bài cũ:
Cung Động mạch chủ
Động mạch phổi
Tĩnh mạch phổi
Tâm nhĩ trái
Động mạch vành trái
Tâm thất trái
Tĩnh mạch chủ trên
Tâm nhĩ phải
Động mạch vành phải
Tâm thất phải
Tĩnh mạch chủ dưới
BÀI TẬP 1:
BÀI TẬP 2:
Vì sao tim hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi?
Thời gian nghỉ ngơi hợp lí, đủ để hoạt động
Lượng máu nuôi tim nhiều
VẬN CHUYỂN MÁU QUA HỆ MẠCH,
VỆ SINH HỆ TUẦN HOÀN
I/ Sự vận chuyển máu qua hệ mạch:
Các em quan sát hình và kết hợp nghiên cứu thông tin/ 58 SGK
HUYẾT ÁP LÀ GÌ?
Sự biến đổi vận tốc máu
Phiếu học tập 1:
Thảo luận nhóm
1. Máu tuần hoàn liên tục và theo 1 chiều trong hệ mach nhờ:...........................,...............................và...................
2. Ở động mạch: vận tốc máu lớn 0,5m/s nhờ:...........................,..........................................
3. Ở tĩnh mạch: máu vận chuyển nhờ:
..................................................,......................................................................................... ..và.........................................
sức đẩy của tim
áp lực trong mạch
vận tốc máu
Sức đẩy của tim
sự co dãn của thành mạch
sự co bóp của cơ quanh thành mạch
sức hút của lồng ngực khi hít vào
sức hút của tâm nhĩ khi dãn ra
sự hỗ trợ của van 1 chiều
(9)
(1)
(5)
(6)
(4)
(3)
(2)
(8)
(7)
sự hỗ trợ của van 1 chiều, sức hút của lồng ngực khi hít vào, áp lực trong mạch, sức đẩy của tim (2), sự co dãn của thành mạch, vận tốc máu, sức hút của tâm nhĩ khi dãn ra , sự co bóp của cơ quanh thành mạch.
II/ Vệ sinh hệ tim mạch:
Thảo luận nhóm: 5 phút
Nhóm 1 và 2:
+ Hãy chỉ ra tác nhân gây hại cho hệ tim mạch
+ Kể một số biểu hiện của người bị tim mạch
Nhóm 3 và 4:
+ Cần bảo vệ tim mạch như thế nào?
+ Có những biện pháp nào rèn luyện hệ tim mạch.
Stress, giận dữ…
Hở van tim
Tập TDTT quá sức
Lao động quá sức
Mỡ động vật
ĐAU NGỰC
CHÓNG MẶT
HO RA MÁU
HỒI HỘP, KHÓ THỞ
Tập thể dục đều đặn
Biện pháp rèn luyện hệ tim mạch
Không dùng đồ uống có chất kích thích
Khám sức khỏe định kì
Lao động vừa sức
Chế độ ăn lành mạnh
CÁC MÓN CHIÊN NGẬP DẦU
Thực phẩm chiên rán không tốt cho sức khỏe
RÚT NGẮN TUỔI THỌ
1/ Huyết áp cao nhất là ở:
a. Động mạch phổi.
b. Động mạch chủ.
c. Tĩnh mạch chủ.
? Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:
2/ Huyết áp cao nhất là ở:
a. Động mạch phổi.
b. Động mạch chủ.
c. Tĩnh mạch chủ.
3/ Nguyên nhân của bệnh cao huyết áp:
a. Người lớn tuổi động mạch xơ cứng.
b. Do ăn mặn.
c. Do ăn nhiều mỡ động vật.
d. Người lớn tuổi động mạch xơ cứng, do ăn mặn, ăn nhiều mỡ động vật.
4/ Nguyên nhân gây nên các bệnh về tim mạch
a. Do hút thuốc
b. Do bệnh lý đái tháo đường
c. Do chế độ ăn uống
d. Cả a và b
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
XEM LẠI BÀI CŨ, TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SGK.
XEM TRƯỚC NỘI DUNG BÀI THỰC HÀNH: “SƠ CỨU CẦM MÁU”.
CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP: MỖI NHÓM 2 HS: BĂNG QUẤN – 2 CUỘN; GẠC Y TẾ; BÔNG, VẢI MỀM, KÉO.
 








Các ý kiến mới nhất