Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 23. MRVT: Từ ngữ về muông thú. Đặt và trả lời câu hỏi: Như thế nào?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thoa
Ngày gửi: 16h:16' 09-03-2021
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích: 0 người

Luyện từ và câu
Từ ngữ về muông thú.
Đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào?
Bài 1: Xếp tên các con vật dưới đây vào nhóm thích hợp:
a/ Thú dữ, nguy hiểm


(hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, sư tử, thỏ, ngựa vằn, bò rừng, khỉ, vượn, tê giác, sóc, chồn, cáo, hươu)
M : hổ
M : thỏ
b/ Thú không nguy hiểm

Hổ
Báo
Gấu
Lợn lòi
(Lợn rừng)
Chó sói
Sư tử
Thỏ
Ngựa vằn
Bò rừng
Khỉ
Vượn
Tê giác
Sóc
Chồn
Cáo
Hươu
- h?,
- th?,
Thú dữ, nguy hiểm
Bài 1: Xếp tên các con vật dưới đây vào nhóm thích hợp:
a /Thú dữ, nguy hiểm

(hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, sư tử, thỏ, ngựa vằn, bò rừng, khỉ, vượn, tê giác, sóc, chồn, cáo, hươu)
b /Thú không nguy hiểm
Thú không nguy hiểm
bo,
g?u,
l?n lịi,
chĩ sĩi,
su t?,
ngựa vằn,
bò rừng
khỉ,
vượn,
tê giác,
sóc,
chồn,
cáo.
hươu.

Thú dữ, nguy hiểm
Hổ
Bò rừng
Lợn Lòi
Sư tử
Chó sói
Báo
Tê giác
Bò Rừng
Gấu
Cáo

Vượn
Thú không nguy hiểm
hươu
Thỏ
Sóc
Ngựa vằn
chồn
Hươu
Khỉ
Bài 2: Dựa vào hiểu biết của em về các con vật, trả lời
những câu hỏi sau :
a/ Thỏ chạy như thế nào ?
b/ Sóc chuyền từ cành này sang cành khác như thế nào ?
c/ Gấu đi như thế nào ?
d/ Voi kéo gỗ như thế nào ?
- Th? ch?y r?t nhanh.
- Th? ch?y nhanh nhu bay.
- Th? ch?y nhanh nhu tn b?n.
a) Thỏ chạy như thế nào?
- Sóc chuyền từ cành này sang cành khác rất nhanh.
- Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nhanh thoăn thoắt.
- Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nhẹ như không.
b) Sóc chuyền từ cành này sang cành khác như thế nào?

- G?u di l?c l.
- G?u di ch?m ch?p.
- G?u di l?c la l?c lu.

c) Gấu đi như thế nào?

- Voi kéo gỗ rất khỏe.
- Voi kéo gỗ hùng hục.
- Voi kéo gỗ băng băng.
d) Voi kéo gỗ như thế nào?
Để trả lời cho câu hỏi “như thế nào”  ta thay thế cụm từ “như thế nào” bằng các từ chỉ đặc điểm, trạng thái.
Kết luận
Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm dưới đây:
a. Trâu cày rất khỏe.
b. Ngựa phi nhanh như bay.
c. Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói thèm rỏ dãi.
d. Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười khành khạch.
M : Trâu cày như thế nào ?
 Ngựa phi như thế nào ?
 Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói thèm như thế nào ?
 Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười như thế nào ?
Muốn hỏi về đặc điểm, trạng thái của người và vật gì đó, ta dùng cụm từ “như thế nào” và đặt dấu chấm hỏi cuối câu.
Kết luận
Trò chơi
Giải câu đố
Con gì ăn no
Bụng to mắt híp
Mồm kêu ụt ịt
Nằm thở phì phò ?
- Tìm hiểu thêm về các loài vật khác.
Chuẩn bị: Từ ngữ về loài thú
Dấu chấm, dấu phẩy .
Dặn dò:
468x90
 
Gửi ý kiến