Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 15: Do you have any toys?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Rơ Ông Hiền
Ngày gửi: 16h:00' 11-03-2021
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích: 0 người
3/11/2021
Võ Thị Thoa
Hoai Duc Primary School
Teacher: Ro Ong K’ Hien
Welcome to our class
English 3
Play game
1. Are there any posters in the room?
B. Yes, there are.
C. Yes, it is.
D. Yes, he is.
A. Yes, they are.
B. Yes, there are.
Play game
2. How many _____ are there?
B. fan
C. windows
D. picture
C. windows
A. map
Play game
3. How many classrooms are there?
B. These are eight
C. This is eight.
D. There are eight.
A. There is eight.
D. There are eight.

UNIT 15: DO YOU HAVE ANY TOYS?
Lesson 1
Vocabulary
Puzzle: xếp hình
Car: xe ô tô
Yo- yo:
Doll: búp bê
Robot: Rô bốt
Teddy bear: gấu bông
Teddy bear (n)
Vocabulary
- Robot (n)
Toy (n)
have (v)
Do you have _____? (Bạn có _____ không?)
Yes, I do. ( Phải, tôi có.)
No, I don’t. (Không, tôi không có.)
UNIT 15: DO YOU HAVE ANY TOYS?
Lesson 1
UNIT 15: DO YOU HAVE ANY TOYS?
Lesson 1
Puzzle: xếp hình
Car: xe ô tô
Doll: búp bê
Robot: Rô bốt
UNIT 15: DO YOU HAVE ANY TOYS?
Lesson 1
a doll
a robot
Model sentence:
Do you have + ………( toy)?
Yes, I do
No, I don’t.
EX: Do you have a doll?
=> Yes, I do.
EX: Do you have a robot?
=> No, I don’t.
Don’t = do not
EX: Picture a: Do you have a doll? => Yes, I do.
Picture c: Do you have a robot? => No, I don’t.
UNIT 15: DO YOU HAVE ANY TOYS?
Lesson 1
UNIT 15: DO YOU HAVE ANY TOYS?
Lesson 1
3. Let’s talk
Kite: diều
GAME
Group A
Group B
Who is faster?
WIN
UNIT 15: DO YOU HAVE ANY TOYS?
Lesson 1
Yo- yo:
Ball
4
3
2
1
UNIT 15: DO YOU HAVE ANY TOYS?
Lesson 1
car
ball
teddy bear
Do
they
UNIT 15: DO YOU HAVE ANY TOYS?
Lesson 1
UNIT 15: DO YOU HAVE ANY TOYS?
Lesson 1
6. Let’s write
1. Do you have a doll / car /teddy bear?
2. What colour are your toys?
3. Where are your doll / car /teddy bear?
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
homelink:
- Learn by heart the new words and forms.
- Do exercises in work book.
 
Gửi ý kiến