Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 20h:55' 28-03-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 209
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 20h:55' 28-03-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 3A
Giáo viên: Trần Thị Phương Thảo
1
2
3
Hãy đọc các số sau:
1000; 2136; 3208.
- 1000: Một nghìn.
- 2136: Hai nghìn một trăm ba mươi sáu.
- 3208: Ba nghìn hai trăm linh tám.
Hãy viết số sau:
- Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt.
Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt: 5821.
Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Số 2316 gồm 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị.
CHÚC MỪNG
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
10 000
1 000
100
10
1
Dơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số:
Dọc số:
Bốn muoi hai nghỡn ba tram mu?i sáu
4
2
3
1
6
Lưu ý: Đọc, viết các số có năm chữ số
Khi viết và đọc số có năm chữ số ta thực hiện đọc theo thứ tự từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp, tức là từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
42 316
3 316
Giống nhau: Về cách đọc từ hàng trăm đến hàng đơn vị
Khác nhau: Ở cách đọc phần nghìn ,số 42316 có bốn mươi hai nghìn , còn số 3316 chỉ có 3 nghìn
2 357 và 32 357
8 759 và 38 759
3 876 và 63 876
10 000
10 000
10 000
1000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
1
33
4
1
2
3
Viết số:
33 214
Đọc số:
Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết ( theo mẫu))
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
Giáo viên: Trần Thị Phương Thảo
1
2
3
Hãy đọc các số sau:
1000; 2136; 3208.
- 1000: Một nghìn.
- 2136: Hai nghìn một trăm ba mươi sáu.
- 3208: Ba nghìn hai trăm linh tám.
Hãy viết số sau:
- Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt.
Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt: 5821.
Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Số 2316 gồm 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị.
CHÚC MỪNG
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
10 000
1 000
100
10
1
Dơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số:
Dọc số:
Bốn muoi hai nghỡn ba tram mu?i sáu
4
2
3
1
6
Lưu ý: Đọc, viết các số có năm chữ số
Khi viết và đọc số có năm chữ số ta thực hiện đọc theo thứ tự từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp, tức là từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
42 316
3 316
Giống nhau: Về cách đọc từ hàng trăm đến hàng đơn vị
Khác nhau: Ở cách đọc phần nghìn ,số 42316 có bốn mươi hai nghìn , còn số 3316 chỉ có 3 nghìn
2 357 và 32 357
8 759 và 38 759
3 876 và 63 876
10 000
10 000
10 000
1000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
1
33
4
1
2
3
Viết số:
33 214
Đọc số:
Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết ( theo mẫu))
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
 







Các ý kiến mới nhất