Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn lan anh
Ngày gửi: 19h:39' 10-01-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 212
Nguồn:
Người gửi: nguyễn lan anh
Ngày gửi: 19h:39' 10-01-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích:
0 người
Toán
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
Don v?
Ch?c
Tram
Nghỡn
Ch?c nghỡn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số:
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
HÀNG
4
2
3
1
6
2 316
52 316
- Cách đọc hai số này có gì giống và khác nhau?
+ Khi viết số có nhiều chữ số chúng ta bắt đầu viết từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Bài 2 (SGK/Tr.141): Viết (theo mẫu)
Ba mươi lăm nghìn một trăm
tám mươi bảy.
35 187
Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt.
94 361
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu.
57 136
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một.
15 411
Bài 3 (SGK/Tr.141): Đọc các số
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
23 116
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
12 427
Ba nghìn một trăm mười sáu.
3116
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
82 427
Bài 4 (SGK/Tr.141) Số ?
80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
CHÀO CÁC EM !
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
Don v?
Ch?c
Tram
Nghỡn
Ch?c nghỡn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số:
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
HÀNG
4
2
3
1
6
2 316
52 316
- Cách đọc hai số này có gì giống và khác nhau?
+ Khi viết số có nhiều chữ số chúng ta bắt đầu viết từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Bài 2 (SGK/Tr.141): Viết (theo mẫu)
Ba mươi lăm nghìn một trăm
tám mươi bảy.
35 187
Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt.
94 361
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu.
57 136
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một.
15 411
Bài 3 (SGK/Tr.141): Đọc các số
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
23 116
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
12 427
Ba nghìn một trăm mười sáu.
3116
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
82 427
Bài 4 (SGK/Tr.141) Số ?
80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất