Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Linh
Ngày gửi: 22h:01' 05-04-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 532
Số lượt thích: 1 người (Đặng Linh)
AXIT SUNFURIC – MUỐI SUNFAT
CTCT
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2SO4
S có số oxi hoá cực đại là +6
Quan sát hình ảnh và nhận xét về màu sắc và trạng thái của dd axit H2SO4
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
* Quan sát thí nghiệm sau:
A. AXIT SUNFURIC
Axit sunfuric là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi, nặng gần gấp 2 lần nước (H2SO4 đặc có D = 1.84 g/cm3 )
Dễ hút ẩm → dùng làm khô khí ẩm
H2SO4 H2SO4.nH2O
Toả nhiệt rất mạnh
+ H2O
Thêm axit sunfuric đặc vào nước. Nhiệt độ đầu là 19,2oC. Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ
Nhiệt độ sau 30’: 45,5oC
Nhiệt độ cuối:131,2oC
Tăng 112oC
NX: Axit sunfuric đặc tan vô hạn trong nước và tỏa nhiệt lớn
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
H2SO4 đặc tan trong nước tỏa một lượng nhiệt lớn. Vậy khi pha loãng H2SO4 đặc an toàn, phải pha như thế nào?
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Rót từ từ axit H2SO4đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
H2O
Gây bỏng
H2SO4đặc
CẨN THẬN !
Tại
Sao ?
Vì khi H2SO4 đặc tan vào nước sẽ tạo ra một lượng nhiệt rất lớn. Nếu làm ngược lại nước sôi đột ngột làm những giọt axit bắn ra xung quanh, gây nguy hiểm, có thể gây bỏng
1. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
Có đầy đủ tính chất của một axit mạnh
Làm quì tím hóa đỏ
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ muối và nước



Tác dụng với muối (sản phẩm có kết tủa hoặc bay hơi)

H2SO4+ NaOH → Na2SO4 + 2H2O
H2SO4 + CuO →CuSO4+ H2O
H2SO4 + CaCO3 → CaSO4 + CO2 + H2O.
II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tác dụng với kim loại (đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học của kim loại) muối và H2
1. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
2M + nH2SO4  M2(SO4)n + nH2
(n là hóa trị thấp nhất của kim loại)
Dãy hoạt động hóa học của kim loại
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
Tác dụng với dd HCl và H2SO4 loãng
VD: Fe + H2SO4 loãng →FeSO4 + H2↑
Cu + H2SO4 loãng →không xảy ra

Tớnh axit
H2SO4 loãng
Làm đổi màu quỳ tím
Tác dụng với kim loại
(đứng tr­ước H)
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit bazơ
Tác dụng với muối
Mg(OH)2 + H2SO4  MgSO4 + H2O
MgO + H2SO4 (L)  MgSO4 + H2O
Fe + H2SO4 (L)  FeSO4 + H2

CaCO3 + H2SO4 (L)  CaSO4 + H2O + CO2
468x90
 
Gửi ý kiến