Tìm kiếm Bài giảng
Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Thảo
Ngày gửi: 16h:50' 21-04-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 282
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Thảo
Ngày gửi: 16h:50' 21-04-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
NHÂN SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
Tìm x biết:
x : 7 = 23687
A. 165809
B. 168509
C. 165089
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác:
3
4
C. 5
NHÂN SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
CHIA SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ
CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
37648
4
9
1
4
0
4
1
0
8
2
37648
: 4
= ?
37 chia 4 được 9, viết 9. 9 nhân 4 bằng 36; 37 trừ 36 bằng 1.
Hạ 6, được 16; 16 chia 4 được 4, viết 4. 4 nhân 4 bằng 16; 16 trừ 16 bằng 0.
Hạ 4; 4 chia 4 được 1, viết 1. 1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0.
Hạ 8; 8 chia 4 được 2, viết 2. 2 nhân 4 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0.
6
0
37648
: 4 =
9412
1
Tính
84848
4
2
0
1
0
8
2
0
4
1
4
0
2
8
0
24693
3
8
0
0
9
2
0
3
3
6
1
0
1
Tính
23436
3
7
2
0
3
8
0
6
1
4
2
0
1
Tính
2
Một cửa hàng có 36 550kg xi măng, đã bán 1/5 số xi măng đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam xi măng ?
Tóm tắt
Có: 36 550kg
Đã bán: 1515 số xi măng
Còn lại: ? kg. còn
Giải
Cửa hàng đã bán số ki-lô-gam xi măng là:
36 550 : 5 = 7310 (kg)
Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam xi măng là:
36 550 – 7310 = 29240 (kg)
Đáp số: 29240kg.
Tính giá trị của biểu thức:
a)
69218 – 26736 : 3
= 69218 – 8912
= 60306
30507 + 27876 : 3
= 30507 + 9292
= 39799
3
Tính giá trị của biểu thức:
b)
(35281 + 51645) : 2
= 86926 : 2
= 43463
(45405 – 8221) : 4
= 37184 : 4
= 9296
3
4
Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình sau:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
Có thể xếp như sau:
LUYỆN TẬP
Giải bài tập 1, 2, 3, 4
(trang 76)
Vở Bài tập Toán 3
(Tập 2)
Bài 1 (VBT/tr. 76) Tính
24684
4
6
0
2
8
1
0
4
7
6
1
0
Bài 1 (VBT/tr. 76) Tính
18426
3
6
0
1
2
1
0
6
4
4
2
0
Bài 1 (VBT/tr. 76) Tính
25632
2
1
0
1
6
2
0
3
8
5
1
0
6
0
3
Tính giá trị của biểu thức:
a)
45823 – 35256 : 4
= 45823 – 8814
= 37009
b)
(42017 + 39274) : 3
= 81291 : 3
= 27097
Bài 2 (VBT/tr. 76)
Tính giá trị của biểu thức:
c)
45138 + 35256 : 4
= 45138 + 8814
= 53952
d)
(42319 - 24192) x 3
= 18127 x 3
= 54381
Bài 3 (VBT/tr. 76)
Một nhà máy dự định sản xuất 15 420 cái cốc. Nhà máy đã sản xuất được 1/3 số lượng đó. Hỏi nhà máy còn phải sản xuất bao nhiêu cái cốc nữa ?
Tóm tắt Dự định : 15 420 cái cốc
Đã làm : 1/3 số lượng đó
Còn lại : ... cái cốc?
Giải
Nhà máy sản xuất được số cái cốc là:
15 420 : 3 = 5140 (cái)
Nhà máy còn phải sản xuất số cái cốc là:
15420 – 5140 = 10280 (cái)
Đáp số: 10280 cái.
4
Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình sau:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
Có thể xếp như sau:
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN HỌC GIỎI,
CHĂM, NGOAN.
NHÂN SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
Tìm x biết:
x : 7 = 23687
A. 165809
B. 168509
C. 165089
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác:
3
4
C. 5
NHÂN SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
CHIA SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ
CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
37648
4
9
1
4
0
4
1
0
8
2
37648
: 4
= ?
37 chia 4 được 9, viết 9. 9 nhân 4 bằng 36; 37 trừ 36 bằng 1.
Hạ 6, được 16; 16 chia 4 được 4, viết 4. 4 nhân 4 bằng 16; 16 trừ 16 bằng 0.
Hạ 4; 4 chia 4 được 1, viết 1. 1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0.
Hạ 8; 8 chia 4 được 2, viết 2. 2 nhân 4 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0.
6
0
37648
: 4 =
9412
1
Tính
84848
4
2
0
1
0
8
2
0
4
1
4
0
2
8
0
24693
3
8
0
0
9
2
0
3
3
6
1
0
1
Tính
23436
3
7
2
0
3
8
0
6
1
4
2
0
1
Tính
2
Một cửa hàng có 36 550kg xi măng, đã bán 1/5 số xi măng đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam xi măng ?
Tóm tắt
Có: 36 550kg
Đã bán: 1515 số xi măng
Còn lại: ? kg. còn
Giải
Cửa hàng đã bán số ki-lô-gam xi măng là:
36 550 : 5 = 7310 (kg)
Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam xi măng là:
36 550 – 7310 = 29240 (kg)
Đáp số: 29240kg.
Tính giá trị của biểu thức:
a)
69218 – 26736 : 3
= 69218 – 8912
= 60306
30507 + 27876 : 3
= 30507 + 9292
= 39799
3
Tính giá trị của biểu thức:
b)
(35281 + 51645) : 2
= 86926 : 2
= 43463
(45405 – 8221) : 4
= 37184 : 4
= 9296
3
4
Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình sau:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
Có thể xếp như sau:
LUYỆN TẬP
Giải bài tập 1, 2, 3, 4
(trang 76)
Vở Bài tập Toán 3
(Tập 2)
Bài 1 (VBT/tr. 76) Tính
24684
4
6
0
2
8
1
0
4
7
6
1
0
Bài 1 (VBT/tr. 76) Tính
18426
3
6
0
1
2
1
0
6
4
4
2
0
Bài 1 (VBT/tr. 76) Tính
25632
2
1
0
1
6
2
0
3
8
5
1
0
6
0
3
Tính giá trị của biểu thức:
a)
45823 – 35256 : 4
= 45823 – 8814
= 37009
b)
(42017 + 39274) : 3
= 81291 : 3
= 27097
Bài 2 (VBT/tr. 76)
Tính giá trị của biểu thức:
c)
45138 + 35256 : 4
= 45138 + 8814
= 53952
d)
(42319 - 24192) x 3
= 18127 x 3
= 54381
Bài 3 (VBT/tr. 76)
Một nhà máy dự định sản xuất 15 420 cái cốc. Nhà máy đã sản xuất được 1/3 số lượng đó. Hỏi nhà máy còn phải sản xuất bao nhiêu cái cốc nữa ?
Tóm tắt Dự định : 15 420 cái cốc
Đã làm : 1/3 số lượng đó
Còn lại : ... cái cốc?
Giải
Nhà máy sản xuất được số cái cốc là:
15 420 : 3 = 5140 (cái)
Nhà máy còn phải sản xuất số cái cốc là:
15420 – 5140 = 10280 (cái)
Đáp số: 10280 cái.
4
Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình sau:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
Có thể xếp như sau:
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN HỌC GIỎI,
CHĂM, NGOAN.
 









Các ý kiến mới nhất