Ôn tập về các số trong phạm vi 1000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hằng
Ngày gửi: 14h:52' 04-05-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 378
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hằng
Ngày gửi: 14h:52' 04-05-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 378
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Môn:Toán
Lớp 2
Thứ ba ngày 4 tháng 5 năm 2021
Toán
Tiết 161, 162: Ôn tập về các số trong phạm vi 1000
Bài 1: Viết các số:
Chín trăm mười lăm:
Sáu trăm chín mươi lăm:
Bảy trăm mười bốn:
Năm trăm hai mươi tư:
Một trăm linh một:
Hai trăm năm mươi:
Ba trăm bảy mươi mốt:
Chín trăm:
Một trăm chín mươi chín:
915
695
714
524
101
250
371
199
555
Năm trăm năm mươi lăm:
900
Bài 2: Số ?
380
381
382
383
386
385
384
700
390
501
389
387
388
500
502
509
507
503
504
505
506
508
510
710
720
790
730
740
750
760
770
780
800
a
b
c
Bài 3: Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm:
100; ...;300;.. ;...;..;700; ..;...; 1000
200
400
500
600
900
800
Bài 4: > ,<, =
372 ..299 631 ...640
465.... 700 909 ... 902 + 7
534 ... 500 + 34 708 ...807
>
<
<
<
=
=
Bài 5:
Số bé nhất có ba chữ số:
Số lớn nhất có ba chữ số:
Số liền sau của 999:
100
999
1000
Bµi 1: Mçi sè sau øng víi c¸ch ®äc nµo ?
Bốn trăm tám mươi tư
Năm trăm tám mươi
Chín trăm ba mươi chín
Bảy trăm bốn mươi lăm
Ba trăm linh bảy
Tám trăm mười một
580
745
484
811
939
307
Bài 2a: Viết các số 842, 965, 477, 618, 593, 404 theo mẫu:
M: 842 = 800 + 40 + 2
Bi lm:
965 = 900 + 60 + 5
477 = 400 + 70 + 7
618 = 600 + 10 + 8
593 = 500 + 90 + 3
404 = 400 + 4
Bài 2b: Viết theo mẫu:
M: 300 + 60 + 9 = 369
Bài làm
800 + 90 + 5 =
200 + 20 + 2 =
700 + 60 + 8 =
600 + 50 =
800 + 8 =
895
222
768
650
808
Bài 3a: Viết các số 285, 257, 279, 297 theo thứ tự:
a) Từ lớn đến bé:
279;
297;
285;
257.
b) Từ bé đến lớn:
257;
279;
285;
297.
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
462 ; 464 ; 466 ; ….
353 ; 355 ; 357 ;….
815 ; 825 ; 835 ; ….
845
359
468
Môn:Toán
Lớp 2
Thứ ba ngày 4 tháng 5 năm 2021
Toán
Tiết 161, 162: Ôn tập về các số trong phạm vi 1000
Bài 1: Viết các số:
Chín trăm mười lăm:
Sáu trăm chín mươi lăm:
Bảy trăm mười bốn:
Năm trăm hai mươi tư:
Một trăm linh một:
Hai trăm năm mươi:
Ba trăm bảy mươi mốt:
Chín trăm:
Một trăm chín mươi chín:
915
695
714
524
101
250
371
199
555
Năm trăm năm mươi lăm:
900
Bài 2: Số ?
380
381
382
383
386
385
384
700
390
501
389
387
388
500
502
509
507
503
504
505
506
508
510
710
720
790
730
740
750
760
770
780
800
a
b
c
Bài 3: Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm:
100; ...;300;.. ;...;..;700; ..;...; 1000
200
400
500
600
900
800
Bài 4: > ,<, =
372 ..299 631 ...640
465.... 700 909 ... 902 + 7
534 ... 500 + 34 708 ...807
>
<
<
<
=
=
Bài 5:
Số bé nhất có ba chữ số:
Số lớn nhất có ba chữ số:
Số liền sau của 999:
100
999
1000
Bµi 1: Mçi sè sau øng víi c¸ch ®äc nµo ?
Bốn trăm tám mươi tư
Năm trăm tám mươi
Chín trăm ba mươi chín
Bảy trăm bốn mươi lăm
Ba trăm linh bảy
Tám trăm mười một
580
745
484
811
939
307
Bài 2a: Viết các số 842, 965, 477, 618, 593, 404 theo mẫu:
M: 842 = 800 + 40 + 2
Bi lm:
965 = 900 + 60 + 5
477 = 400 + 70 + 7
618 = 600 + 10 + 8
593 = 500 + 90 + 3
404 = 400 + 4
Bài 2b: Viết theo mẫu:
M: 300 + 60 + 9 = 369
Bài làm
800 + 90 + 5 =
200 + 20 + 2 =
700 + 60 + 8 =
600 + 50 =
800 + 8 =
895
222
768
650
808
Bài 3a: Viết các số 285, 257, 279, 297 theo thứ tự:
a) Từ lớn đến bé:
279;
297;
285;
257.
b) Từ bé đến lớn:
257;
279;
285;
297.
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
462 ; 464 ; 466 ; ….
353 ; 355 ; 357 ;….
815 ; 825 ; 835 ; ….
845
359
468
 








Các ý kiến mới nhất