Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mỹ Ngọc
Ngày gửi: 15h:49' 05-05-2021
Dung lượng: 566.0 KB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra
Em hãy bỏ các dấu ngoặc trong biểu thức sau:
( 5x2 – 3y + 2) – ( 4y – 2x2 – 2 )


Em hãy thu gọn đa thức sau khi bỏ ngoặc:
5x2 – 3y + 2 – 4y + 2x2 + 2



Ta nói: đa thức là hiệu của hai đa thức A,B



Tiết: 54; 55: Chủ đề: ĐA THỨC - CỘNG, TRỪ ĐA THỨC(t2)
2. Trừ hai đa thức
+VD2:

Tính : M - N
Quy tắc cộng (trừ) đa thức.
Muốn cộng hay trừ đa thức ta làm như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 3: Thu gọn đa thức.
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc.
Cho hai đa thức: M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
và N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
Giải:
M – N = (3xyz – 3x2 + 5xy –1) – (5x2 + xyz – 5xy + 3 –y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy –1 – 5x2 – xyz + 5xy – 3 + y
= (3xyz – xyz)+(– 3x2 – 5x2)+(5xy + 5xy) + y + (–1 – 3)

Bài tập 31 SGK:
Tính M – N; N – M
= 2xyz – 8x2 + 10xy + y – 4
N – M = (5x2 + xyz – 5xy + 3 –y) - (3xyz – 3x2 + 5xy –1)
= 5x2 + xyz - 5xy + 3 - y - 3xyz + 3x2 - 5xy + 1
Bài tập 32/40 SGK
Tìm đa thức P biết:
Hướng dẫn
Bài tập
Bài tập
Tính giá trị của đa thức sau:
Tại x = 5 và y = 4
Giải
Thay x = 5 và y = 4 vào đa thức thu gọn trên, ta được:
Vậy giá trị của biểu thức trên tại x=5 và y= 4 là 129
Muốn cộng hay trừ đa thức ta làm như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 3: Thu gọn đa thức.
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc.
Bài 32 trang 24 sách bài tập : Tính giá trị của các đa thức sau:
a. xy + x2y2 + x3y3 + ….. + x10y10 tại x = -1; y = 1
b. xyz + x2y2z2 + x3y3z3 + ….. + x10y10z10 tại x = 1; y = -1; z = -1
Lời giải:
a. Ta có: xy + x2y2 + x3y3 + ….. + x10y10
      = xy + (xy)2 + (xy)3 + ….. + (xy)10
Với x = -1 và y = 1 ta có: xy = -1.1 = -1
-1 + (-1)2 + (-1)3 + ….. + (-1)10 = -1 + 1 + (-1) + 1 + … + (-1) + 1 = 0
b. Ta có: xyz + x2y2z2 + x3y3z3 + ….. + x10y10z10
      = xyz + (xyz)2 + (xyz)3 + ….. + (xyz)10
Với x = 1; y = -1; z = - 1 ta có: xyz = 1.(-1).(-1) = 1
Thay vào đa thức ta được: 1 + 12 + 13 + … + 110 = 10
Thay vào đa thức ta được:
Vậy giá trị của đa thức đã cho tại x = -1; y = 1 là 0
Vậy giá trị của đa thức đã cho tại x = 1; y = -1; z = -1 là 10
Bài 33 trang 24 sách bài tập: 
Tìm các cặp giá trị x, y để các đa thức sau nhận giá trị bằng 0:
a. 2x + y – 1
b. x – y – 3
Lời giải:
a. Ta có: 2x + y – 1 = 0 ⇔ 2x + y = 1
Có vô số giá trị của x và y để biểu thức trên xảy ra
Các cặp giá trị có dạng (x ∈R, y = 1 – 2x)
Chẳng hạn: (x = 0; y = 1); (x = 1; y = -1)
b. Ta có: x – y – 3 = 0 ⇔ x – y = 3
Có vô số giá trị của x và y để biểu thức trên xảy ra
Các cặp giá trị có dạng (x ∈R, y = x – 3)
Chẳng hạn: (x = 0; y = -3); (x = 1; y = -2)
- Làm các BT trong SBT
 
Gửi ý kiến