Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mỹ Ngọc
Ngày gửi: 15h:49' 05-05-2021
Dung lượng: 566.0 KB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Trần Mỹ Ngọc
Ngày gửi: 15h:49' 05-05-2021
Dung lượng: 566.0 KB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra
Em hãy bỏ các dấu ngoặc trong biểu thức sau:
( 5x2 – 3y + 2) – ( 4y – 2x2 – 2 )
Em hãy thu gọn đa thức sau khi bỏ ngoặc:
5x2 – 3y + 2 – 4y + 2x2 + 2
Ta nói: đa thức là hiệu của hai đa thức A,B
Tiết: 54; 55: Chủ đề: ĐA THỨC - CỘNG, TRỪ ĐA THỨC(t2)
2. Trừ hai đa thức
+VD2:
và
Tính : M - N
Quy tắc cộng (trừ) đa thức.
Muốn cộng hay trừ đa thức ta làm như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 3: Thu gọn đa thức.
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc.
Cho hai đa thức: M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
và N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
Giải:
M – N = (3xyz – 3x2 + 5xy –1) – (5x2 + xyz – 5xy + 3 –y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy –1 – 5x2 – xyz + 5xy – 3 + y
= (3xyz – xyz)+(– 3x2 – 5x2)+(5xy + 5xy) + y + (–1 – 3)
Bài tập 31 SGK:
Tính M – N; N – M
= 2xyz – 8x2 + 10xy + y – 4
N – M = (5x2 + xyz – 5xy + 3 –y) - (3xyz – 3x2 + 5xy –1)
= 5x2 + xyz - 5xy + 3 - y - 3xyz + 3x2 - 5xy + 1
Bài tập 32/40 SGK
Tìm đa thức P biết:
Hướng dẫn
Bài tập
Bài tập
Tính giá trị của đa thức sau:
Tại x = 5 và y = 4
Giải
Thay x = 5 và y = 4 vào đa thức thu gọn trên, ta được:
Vậy giá trị của biểu thức trên tại x=5 và y= 4 là 129
Muốn cộng hay trừ đa thức ta làm như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 3: Thu gọn đa thức.
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc.
Bài 32 trang 24 sách bài tập : Tính giá trị của các đa thức sau:
a. xy + x2y2 + x3y3 + ….. + x10y10 tại x = -1; y = 1
b. xyz + x2y2z2 + x3y3z3 + ….. + x10y10z10 tại x = 1; y = -1; z = -1
Lời giải:
a. Ta có: xy + x2y2 + x3y3 + ….. + x10y10
= xy + (xy)2 + (xy)3 + ….. + (xy)10
Với x = -1 và y = 1 ta có: xy = -1.1 = -1
-1 + (-1)2 + (-1)3 + ….. + (-1)10 = -1 + 1 + (-1) + 1 + … + (-1) + 1 = 0
b. Ta có: xyz + x2y2z2 + x3y3z3 + ….. + x10y10z10
= xyz + (xyz)2 + (xyz)3 + ….. + (xyz)10
Với x = 1; y = -1; z = - 1 ta có: xyz = 1.(-1).(-1) = 1
Thay vào đa thức ta được: 1 + 12 + 13 + … + 110 = 10
Thay vào đa thức ta được:
Vậy giá trị của đa thức đã cho tại x = -1; y = 1 là 0
Vậy giá trị của đa thức đã cho tại x = 1; y = -1; z = -1 là 10
Bài 33 trang 24 sách bài tập:
Tìm các cặp giá trị x, y để các đa thức sau nhận giá trị bằng 0:
a. 2x + y – 1
b. x – y – 3
Lời giải:
a. Ta có: 2x + y – 1 = 0 ⇔ 2x + y = 1
Có vô số giá trị của x và y để biểu thức trên xảy ra
Các cặp giá trị có dạng (x ∈R, y = 1 – 2x)
Chẳng hạn: (x = 0; y = 1); (x = 1; y = -1)
b. Ta có: x – y – 3 = 0 ⇔ x – y = 3
Có vô số giá trị của x và y để biểu thức trên xảy ra
Các cặp giá trị có dạng (x ∈R, y = x – 3)
Chẳng hạn: (x = 0; y = -3); (x = 1; y = -2)
- Làm các BT trong SBT
Em hãy bỏ các dấu ngoặc trong biểu thức sau:
( 5x2 – 3y + 2) – ( 4y – 2x2 – 2 )
Em hãy thu gọn đa thức sau khi bỏ ngoặc:
5x2 – 3y + 2 – 4y + 2x2 + 2
Ta nói: đa thức là hiệu của hai đa thức A,B
Tiết: 54; 55: Chủ đề: ĐA THỨC - CỘNG, TRỪ ĐA THỨC(t2)
2. Trừ hai đa thức
+VD2:
và
Tính : M - N
Quy tắc cộng (trừ) đa thức.
Muốn cộng hay trừ đa thức ta làm như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 3: Thu gọn đa thức.
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc.
Cho hai đa thức: M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
và N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
Giải:
M – N = (3xyz – 3x2 + 5xy –1) – (5x2 + xyz – 5xy + 3 –y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy –1 – 5x2 – xyz + 5xy – 3 + y
= (3xyz – xyz)+(– 3x2 – 5x2)+(5xy + 5xy) + y + (–1 – 3)
Bài tập 31 SGK:
Tính M – N; N – M
= 2xyz – 8x2 + 10xy + y – 4
N – M = (5x2 + xyz – 5xy + 3 –y) - (3xyz – 3x2 + 5xy –1)
= 5x2 + xyz - 5xy + 3 - y - 3xyz + 3x2 - 5xy + 1
Bài tập 32/40 SGK
Tìm đa thức P biết:
Hướng dẫn
Bài tập
Bài tập
Tính giá trị của đa thức sau:
Tại x = 5 và y = 4
Giải
Thay x = 5 và y = 4 vào đa thức thu gọn trên, ta được:
Vậy giá trị của biểu thức trên tại x=5 và y= 4 là 129
Muốn cộng hay trừ đa thức ta làm như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 3: Thu gọn đa thức.
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc.
Bài 32 trang 24 sách bài tập : Tính giá trị của các đa thức sau:
a. xy + x2y2 + x3y3 + ….. + x10y10 tại x = -1; y = 1
b. xyz + x2y2z2 + x3y3z3 + ….. + x10y10z10 tại x = 1; y = -1; z = -1
Lời giải:
a. Ta có: xy + x2y2 + x3y3 + ….. + x10y10
= xy + (xy)2 + (xy)3 + ….. + (xy)10
Với x = -1 và y = 1 ta có: xy = -1.1 = -1
-1 + (-1)2 + (-1)3 + ….. + (-1)10 = -1 + 1 + (-1) + 1 + … + (-1) + 1 = 0
b. Ta có: xyz + x2y2z2 + x3y3z3 + ….. + x10y10z10
= xyz + (xyz)2 + (xyz)3 + ….. + (xyz)10
Với x = 1; y = -1; z = - 1 ta có: xyz = 1.(-1).(-1) = 1
Thay vào đa thức ta được: 1 + 12 + 13 + … + 110 = 10
Thay vào đa thức ta được:
Vậy giá trị của đa thức đã cho tại x = -1; y = 1 là 0
Vậy giá trị của đa thức đã cho tại x = 1; y = -1; z = -1 là 10
Bài 33 trang 24 sách bài tập:
Tìm các cặp giá trị x, y để các đa thức sau nhận giá trị bằng 0:
a. 2x + y – 1
b. x – y – 3
Lời giải:
a. Ta có: 2x + y – 1 = 0 ⇔ 2x + y = 1
Có vô số giá trị của x và y để biểu thức trên xảy ra
Các cặp giá trị có dạng (x ∈R, y = 1 – 2x)
Chẳng hạn: (x = 0; y = 1); (x = 1; y = -1)
b. Ta có: x – y – 3 = 0 ⇔ x – y = 3
Có vô số giá trị của x và y để biểu thức trên xảy ra
Các cặp giá trị có dạng (x ∈R, y = x – 3)
Chẳng hạn: (x = 0; y = -3); (x = 1; y = -2)
- Làm các BT trong SBT
 







Các ý kiến mới nhất