Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §10. Chia đơn thức cho đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thu Hòa
Ngày gửi: 19h:28' 11-05-2021
Dung lượng: 307.5 KB
Số lượt tải: 427
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thu Hòa
Ngày gửi: 19h:28' 11-05-2021
Dung lượng: 307.5 KB
Số lượt tải: 427
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
BÀI 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
1. CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC
+) Cho hai số nguyên a , b (b khác 0)
Số nguyên a được gọi là chia hết cho số nguyên b khi tồn tại số nguyên q sao cho a = b. q
*) A được gọi là đa thức bị chia
*) B được gọi là đa thức chia
*)Q là đa thức thương (gọi tắt là thương)
Đa thức 4x2 – y2 chia hết cho đa thức 2x + y vì ta tìm được đa thức 2x – y sao cho
4x2 - y2 = (2x + y) . ( 2x – y )
Ví dụ
Đa thức 4x2 – y2 có chia hết cho đa thức 2x + y không?
BÀI 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
1. CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC
+) Cho hai đa thức A và B ( B # 0). Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B khi tìm được một đa thức Q sao cho A = B . Q
*) A được gọi là đa thức bị chia
*) B được gọi là đa thức chia
*)Q là đa thức thương(gọi tắt làthương)
2. QUY TẮC
+) Đơn thức 15x7 có chia hết cho đơn thức 5x5 không?
Đơn thức 15x7 có chia hết cho đơn thức 5x5 vì ta có 3x2 . 5x5 = 15x7
+)Đơn thức 12x3y có chia hết cho đơn thức 9x2 không?
Đơn thức 12x3y có chia hết cho đơn thức 9x2 vì ta có
+) Đơn thức x3 có chia hết cho đơn thức x5 không ?
Đơn thức x3 không chia hết cho đơn thức x5 vì 3 < 5
+) Đơn thức 5x7 có chia hết cho đơn thức x5 y không ?
Đơn thức 5x7 không chia hết cho đơn thức x2y
vì không tìm được đơn thức nào để nhân với x2y bằng 5x7
Nhận xét :
Nhận xét:
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B nếu mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A.
Dơn thức A chia hết cho đơn thức B khi có đủ 2 điều kiện :
1. Các biến của B phải có mặt trong A.
2. Số mũ của mỗi biến trong B không được lớn hơn số mũ của biến đó trong A.
BÀI 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
1. CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC
+) Cho hai đa thức A và B ( B # 0). Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B khi tìm được một đa thức Q sao cho
A = B . Q
+) Kí hiệu: Q = A : B hoặc
2. QUY TẮC
Bài 1: trong các phép chia sau, phép chia nào là phép chia hết
Nhận xét :
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A
2x3y4: 5x2y4
15xy3:3x2
4xy: 2xz
Là phép chia hết
Là phép chia không hết
Là phép chia không hết
BÀI 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
1. CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC
+) Cho hai đa thức A và B ( B # 0). Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B khi tìm được một đa thức Q sao cho A = B . Q
+) Kí hiệu: Q = A : B hoặc
2. QUY TẮC
Đơn thức 15 x7 có chia hết cho đơn thức 5x5 vì ta có 3x2 . 5x5 = 15x7
Đơn thức 12 x3y có chia hết cho đơn thức 9x2 vì ta có
=> 15x7 : 5x5 =
3x2
Nhận xét : 3 = 15 : 5
x2 = x7 : x5
=> 12x3y : 9x2 =
Nhận xét :
Nhận xét :
*) Quy tắc : chia đơn thức cho đơn thức
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A
Qui tắc :
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ( trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau :
* Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
* Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của cùng biến đó trong B.
* Nhân các kết quả vừa ti`m được với nhau .
BÀI 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
1. CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC
+) Cho hai đa thức A và B ( B # 0). Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B khi tìm được một đa thức Q sao cho A = B . Q
+) Kí hiệu: Q = A : B hoặc
2. QUY TẮC
Nhận xét : Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A
Quy tắc :Muèn chia ®¬n thøc A cho ®¬n thøc B(trêng hîp A chia hÕt cho B) ta lµm nh sau :
* Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
* Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của cùng biến đó trong B.
* Nhân các kết quả vừa tỡm được với nhau .
3. ÁP DỤNG
Bài 3(?3/ SGK) :
a) Tìm th¬ng trong phÐp chia , biÕt ®¬n thøc bÞ chia lµ 15x3 y5 z , ®¬n thøc chia lµ 5x2 y3
b) Cho P = 12x4y2 : ( - 9xy2 ) . Tính giá trị của biểu thức P tại x = - 3 và y = 1,005
Bài 2: Tính
a/ 2x3y : xy
b/ x2y3 : xy2
c/ 4x3y2z : (-2x3y)
= 2x2
= xy
= -2yz
Hoạt động nhóm bàn
Chọn kết quả mà em cho là đúng trong câu sau:
Câu 1: Đơn thức : 5xn y3 chia hết cho đơn thức 4x3y khi n N và:
A, n ≥ 0 B. n ≥ 3 C. n < 3
Câu 2: Đơn thức : xn yn chia hết cho đơn thức 4x2y5 khi n N và:
A, n ≥ 2 B. n ≥ 3 C. n > 4
Bài 4
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Làm tính chia:
Hướng dẫn Vấ` NHA` :
1, Học thuộc nhận xét và qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
2 , Làm các bài tập : 61 ; 62(SGK) và 39; 40 ; 41 ; 42(SBT)
3, Ôn tập về đa thức ; tính chất chia một tổng cho một số .
ĐỘI I
ĐỘI II
ĐỘI I
ĐỘI II
Hướng dẫn Vấ` NHA` :
1, Học thuộc nhận xét và qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
2 , Làm các bài tập : 61 ; 62(SGK) và 39; 40 ; 41 ; 42(SBT)
3, Ôn tập về đa thức ; tính chất chia một tổng cho một số .
BÀI 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
1. CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC
+) Cho hai số nguyên a , b (b khác 0)
Số nguyên a được gọi là chia hết cho số nguyên b khi tồn tại số nguyên q sao cho a = b. q
*) A được gọi là đa thức bị chia
*) B được gọi là đa thức chia
*)Q là đa thức thương (gọi tắt là thương)
Đa thức 4x2 – y2 chia hết cho đa thức 2x + y vì ta tìm được đa thức 2x – y sao cho
4x2 - y2 = (2x + y) . ( 2x – y )
Ví dụ
Đa thức 4x2 – y2 có chia hết cho đa thức 2x + y không?
BÀI 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
1. CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC
+) Cho hai đa thức A và B ( B # 0). Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B khi tìm được một đa thức Q sao cho A = B . Q
*) A được gọi là đa thức bị chia
*) B được gọi là đa thức chia
*)Q là đa thức thương(gọi tắt làthương)
2. QUY TẮC
+) Đơn thức 15x7 có chia hết cho đơn thức 5x5 không?
Đơn thức 15x7 có chia hết cho đơn thức 5x5 vì ta có 3x2 . 5x5 = 15x7
+)Đơn thức 12x3y có chia hết cho đơn thức 9x2 không?
Đơn thức 12x3y có chia hết cho đơn thức 9x2 vì ta có
+) Đơn thức x3 có chia hết cho đơn thức x5 không ?
Đơn thức x3 không chia hết cho đơn thức x5 vì 3 < 5
+) Đơn thức 5x7 có chia hết cho đơn thức x5 y không ?
Đơn thức 5x7 không chia hết cho đơn thức x2y
vì không tìm được đơn thức nào để nhân với x2y bằng 5x7
Nhận xét :
Nhận xét:
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B nếu mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A.
Dơn thức A chia hết cho đơn thức B khi có đủ 2 điều kiện :
1. Các biến của B phải có mặt trong A.
2. Số mũ của mỗi biến trong B không được lớn hơn số mũ của biến đó trong A.
BÀI 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
1. CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC
+) Cho hai đa thức A và B ( B # 0). Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B khi tìm được một đa thức Q sao cho
A = B . Q
+) Kí hiệu: Q = A : B hoặc
2. QUY TẮC
Bài 1: trong các phép chia sau, phép chia nào là phép chia hết
Nhận xét :
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A
2x3y4: 5x2y4
15xy3:3x2
4xy: 2xz
Là phép chia hết
Là phép chia không hết
Là phép chia không hết
BÀI 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
1. CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC
+) Cho hai đa thức A và B ( B # 0). Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B khi tìm được một đa thức Q sao cho A = B . Q
+) Kí hiệu: Q = A : B hoặc
2. QUY TẮC
Đơn thức 15 x7 có chia hết cho đơn thức 5x5 vì ta có 3x2 . 5x5 = 15x7
Đơn thức 12 x3y có chia hết cho đơn thức 9x2 vì ta có
=> 15x7 : 5x5 =
3x2
Nhận xét : 3 = 15 : 5
x2 = x7 : x5
=> 12x3y : 9x2 =
Nhận xét :
Nhận xét :
*) Quy tắc : chia đơn thức cho đơn thức
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A
Qui tắc :
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ( trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau :
* Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
* Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của cùng biến đó trong B.
* Nhân các kết quả vừa ti`m được với nhau .
BÀI 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
1. CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC
+) Cho hai đa thức A và B ( B # 0). Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B khi tìm được một đa thức Q sao cho A = B . Q
+) Kí hiệu: Q = A : B hoặc
2. QUY TẮC
Nhận xét : Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A
Quy tắc :Muèn chia ®¬n thøc A cho ®¬n thøc B(trêng hîp A chia hÕt cho B) ta lµm nh sau :
* Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
* Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của cùng biến đó trong B.
* Nhân các kết quả vừa tỡm được với nhau .
3. ÁP DỤNG
Bài 3(?3/ SGK) :
a) Tìm th¬ng trong phÐp chia , biÕt ®¬n thøc bÞ chia lµ 15x3 y5 z , ®¬n thøc chia lµ 5x2 y3
b) Cho P = 12x4y2 : ( - 9xy2 ) . Tính giá trị của biểu thức P tại x = - 3 và y = 1,005
Bài 2: Tính
a/ 2x3y : xy
b/ x2y3 : xy2
c/ 4x3y2z : (-2x3y)
= 2x2
= xy
= -2yz
Hoạt động nhóm bàn
Chọn kết quả mà em cho là đúng trong câu sau:
Câu 1: Đơn thức : 5xn y3 chia hết cho đơn thức 4x3y khi n N và:
A, n ≥ 0 B. n ≥ 3 C. n < 3
Câu 2: Đơn thức : xn yn chia hết cho đơn thức 4x2y5 khi n N và:
A, n ≥ 2 B. n ≥ 3 C. n > 4
Bài 4
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Làm tính chia:
Hướng dẫn Vấ` NHA` :
1, Học thuộc nhận xét và qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
2 , Làm các bài tập : 61 ; 62(SGK) và 39; 40 ; 41 ; 42(SBT)
3, Ôn tập về đa thức ; tính chất chia một tổng cho một số .
ĐỘI I
ĐỘI II
ĐỘI I
ĐỘI II
Hướng dẫn Vấ` NHA` :
1, Học thuộc nhận xét và qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
2 , Làm các bài tập : 61 ; 62(SGK) và 39; 40 ; 41 ; 42(SBT)
3, Ôn tập về đa thức ; tính chất chia một tổng cho một số .
 








Các ý kiến mới nhất