Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §10. Chia đơn thức cho đơn thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thu Hòa
Ngày gửi: 19h:28' 11-05-2021
Dung lượng: 307.5 KB
Số lượt tải: 427
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
BÀI 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
1. CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC
+) Cho hai số nguyên a , b (b khác 0)
Số nguyên a được gọi là chia hết cho số nguyên b khi tồn tại số nguyên q sao cho a = b. q
*) A được gọi là đa thức bị chia
*) B được gọi là đa thức chia
*)Q là đa thức thương (gọi tắt là thương)
Đa thức 4x2 – y2 chia hết cho đa thức 2x + y vì ta tìm được đa thức 2x – y sao cho
4x2 - y2 = (2x + y) . ( 2x – y )
Ví dụ
Đa thức 4x2 – y2 có chia hết cho đa thức 2x + y không?
BÀI 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
1. CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC
+) Cho hai đa thức A và B ( B # 0). Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B khi tìm được một đa thức Q sao cho A = B . Q
*) A được gọi là đa thức bị chia
*) B được gọi là đa thức chia
*)Q là đa thức thương(gọi tắt làthương)
2. QUY TẮC
+) Đơn thức 15x7 có chia hết cho đơn thức 5x5 không?
Đơn thức 15x7 có chia hết cho đơn thức 5x5 vì ta có 3x2 . 5x5 = 15x7
+)Đơn thức 12x3y có chia hết cho đơn thức 9x2 không?
Đơn thức 12x3y có chia hết cho đơn thức 9x2 vì ta có
+) Đơn thức x3 có chia hết cho đơn thức x5 không ?
Đơn thức x3 không chia hết cho đơn thức x5 vì 3 < 5
+) Đơn thức 5x7 có chia hết cho đơn thức x5 y không ?
Đơn thức 5x7 không chia hết cho đơn thức x2y
vì không tìm được đơn thức nào để nhân với x2y bằng 5x7
Nhận xét :
Nhận xét:
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B nếu mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A.
Dơn thức A chia hết cho đơn thức B khi có đủ 2 điều kiện :
1. Các biến của B phải có mặt trong A.
2. Số mũ của mỗi biến trong B không được lớn hơn số mũ của biến đó trong A.

BÀI 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
1. CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC
+) Cho hai đa thức A và B ( B # 0). Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B khi tìm được một đa thức Q sao cho
A = B . Q
+) Kí hiệu: Q = A : B hoặc
2. QUY TẮC
Bài 1: trong các phép chia sau, phép chia nào là phép chia hết
Nhận xét :
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A
2x3y4: 5x2y4
15xy3:3x2
4xy: 2xz
Là phép chia hết
Là phép chia không hết
Là phép chia không hết
BÀI 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
1. CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC
+) Cho hai đa thức A và B ( B # 0). Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B khi tìm được một đa thức Q sao cho A = B . Q
+) Kí hiệu: Q = A : B hoặc
2. QUY TẮC
Đơn thức 15 x7 có chia hết cho đơn thức 5x5 vì ta có 3x2 . 5x5 = 15x7
Đơn thức 12 x3y có chia hết cho đơn thức 9x2 vì ta có
=> 15x7 : 5x5 =
3x2
Nhận xét : 3 = 15 : 5
x2 = x7 : x5
=> 12x3y : 9x2 =
Nhận xét :
Nhận xét :
*) Quy tắc : chia đơn thức cho đơn thức
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A
Qui tắc :
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ( trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau :
* Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
* Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của cùng biến đó trong B.
* Nhân các kết quả vừa ti`m được với nhau .
BÀI 10 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.
1. CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC
+) Cho hai đa thức A và B ( B # 0). Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B khi tìm được một đa thức Q sao cho A = B . Q
+) Kí hiệu: Q = A : B hoặc
2. QUY TẮC
Nhận xét : Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A
Quy tắc :Muèn chia ®¬n thøc A cho ®¬n thøc B(tr­êng hîp A chia hÕt cho B) ta lµm nh­ sau :
* Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
* Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của cùng biến đó trong B.
* Nhân các kết quả vừa tỡm được với nhau .
3. ÁP DỤNG
Bài 3(?3/ SGK) :
a) Tìm th­¬ng trong phÐp chia , biÕt ®¬n thøc bÞ chia lµ 15x3 y5 z , ®¬n thøc chia lµ 5x2 y3
b) Cho P = 12x4y2 : ( - 9xy2 ) . Tính giá trị của biểu thức P tại x = - 3 và y = 1,005
Bài 2: Tính
a/ 2x3y : xy
b/ x2y3 : xy2
c/ 4x3y2z : (-2x3y)
= 2x2
= xy
= -2yz

Hoạt động nhóm bàn
Chọn kết quả mà em cho là đúng trong câu sau:

Câu 1: Đơn thức : 5xn y3 chia hết cho đơn thức 4x3y khi n  N và:
A, n ≥ 0 B. n ≥ 3 C. n < 3
Câu 2: Đơn thức : xn yn chia hết cho đơn thức 4x2y5 khi n  N và:
A, n ≥ 2 B. n ≥ 3 C. n > 4
Bài 4
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Làm tính chia:
Hướng dẫn Vấ` NHA` :
1, Học thuộc nhận xét và qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
2 , Làm các bài tập : 61 ; 62(SGK) và 39; 40 ; 41 ; 42(SBT)
3, Ôn tập về đa thức ; tính chất chia một tổng cho một số .
ĐỘI I
ĐỘI II
ĐỘI I
ĐỘI II
Hướng dẫn Vấ` NHA` :
1, Học thuộc nhận xét và qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
2 , Làm các bài tập : 61 ; 62(SGK) và 39; 40 ; 41 ; 42(SBT)
3, Ôn tập về đa thức ; tính chất chia một tổng cho một số .
468x90
 
Gửi ý kiến