Tuần 35. Ôn tập Cuối Học kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hà
Ngày gửi: 12h:46' 13-05-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 275
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hà
Ngày gửi: 12h:46' 13-05-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 275
Số lượt thích:
0 người
TIẾNG VIỆT 5
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
Tiết 3- SGK trang 162
ZOOM - 2021
1. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.
Đọc và TLCH các bài tập đọc đã học trong tuần 33 và 34.
Nêu nội dung các bài tập đọc.
Tuần 33:
Tuần 34:
- Luật Bảo vệ, chăm sóc
và giáo dục trẻ em.
- Sang năm con lên bảy
- Lớp học trên đường
Nếu trái đất thiếu
trẻ con
2. Dựa vào các số liệu dưới đây, em hãy lập bảng thống kê về tình hình phát triển giáo dục tiểu học của nước ta từ năm học 2000 - 2001 đến năm học 2004 - 2005.
a) Năm học 2000 - 2001
- Số trường :13859
- Số học sinh: 9 741 100
- Số giáo viên: 355 900
- Tỉ lệ học sinh dân tộc
thiểu số: 15,2%
b) Năm học 2001 - 2002
- Số trường: 13 903
- Số học sinh: 9 315 300
- Số giáo viên: 359 900
- Tỉ lệ học sinh dân tộc
thiểu số: 15,8%
c) Năm học 2002 -2003
- Số trường: 14 163
- Số học sinh: 8 815 700
- Số giáo viên: 363 100
- Tỉ lệ học sinh dân tộc
thiểu số: 16,7%
d) Năm học 2003 - 2004
- Số trường: 14 346
- Số học sinh: 8 346 000
- Số giáo viên: 366 200
- Tỉ lệ học sinh dân tộc
thiểu số: 17,7%
e) Năm học 2004 - 2005
- Số trường: 14 518
- Số học sinh: 7 744 800
- Số giáo viên: 362 400
- Tỉ lệ học sinh dân tộc
thiểu số: 19,1%
BẢNG THỐNG KÊ VỀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC TIỂU HỌC CỦA NƯỚC TA TỪ NĂM HỌC 2000 - 2001 ĐẾN NĂM HỌC 2004 - 2005
3. Qua bảng thống kê, em rút ra những nhận xét gì?
Chọn ý trả lời đúng.
b. Số học sinh hàng năm
tăng hay giảm?
- Tăng
Giảm
Lúc tăng lúc giảm
Số trường hàng năm
tăng hay giảm?
Tăng
Giảm
Lúc tăng lúc giảm
c. Số giáo viên hàng năm
tăng hay giảm?
Tăng
Giảm
Lúc tăng lúc giảm
d. Tỉ lệ học sinh dân tộc
thiểu số hàng năm
tăng hay giảm?
- Tăng
- Giảm
- Lúc tăng lúc giảm
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
Tiết 3- SGK trang 162
ZOOM - 2021
1. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.
Đọc và TLCH các bài tập đọc đã học trong tuần 33 và 34.
Nêu nội dung các bài tập đọc.
Tuần 33:
Tuần 34:
- Luật Bảo vệ, chăm sóc
và giáo dục trẻ em.
- Sang năm con lên bảy
- Lớp học trên đường
Nếu trái đất thiếu
trẻ con
2. Dựa vào các số liệu dưới đây, em hãy lập bảng thống kê về tình hình phát triển giáo dục tiểu học của nước ta từ năm học 2000 - 2001 đến năm học 2004 - 2005.
a) Năm học 2000 - 2001
- Số trường :13859
- Số học sinh: 9 741 100
- Số giáo viên: 355 900
- Tỉ lệ học sinh dân tộc
thiểu số: 15,2%
b) Năm học 2001 - 2002
- Số trường: 13 903
- Số học sinh: 9 315 300
- Số giáo viên: 359 900
- Tỉ lệ học sinh dân tộc
thiểu số: 15,8%
c) Năm học 2002 -2003
- Số trường: 14 163
- Số học sinh: 8 815 700
- Số giáo viên: 363 100
- Tỉ lệ học sinh dân tộc
thiểu số: 16,7%
d) Năm học 2003 - 2004
- Số trường: 14 346
- Số học sinh: 8 346 000
- Số giáo viên: 366 200
- Tỉ lệ học sinh dân tộc
thiểu số: 17,7%
e) Năm học 2004 - 2005
- Số trường: 14 518
- Số học sinh: 7 744 800
- Số giáo viên: 362 400
- Tỉ lệ học sinh dân tộc
thiểu số: 19,1%
BẢNG THỐNG KÊ VỀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC TIỂU HỌC CỦA NƯỚC TA TỪ NĂM HỌC 2000 - 2001 ĐẾN NĂM HỌC 2004 - 2005
3. Qua bảng thống kê, em rút ra những nhận xét gì?
Chọn ý trả lời đúng.
b. Số học sinh hàng năm
tăng hay giảm?
- Tăng
Giảm
Lúc tăng lúc giảm
Số trường hàng năm
tăng hay giảm?
Tăng
Giảm
Lúc tăng lúc giảm
c. Số giáo viên hàng năm
tăng hay giảm?
Tăng
Giảm
Lúc tăng lúc giảm
d. Tỉ lệ học sinh dân tộc
thiểu số hàng năm
tăng hay giảm?
- Tăng
- Giảm
- Lúc tăng lúc giảm
 







Các ý kiến mới nhất