Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 35. Ôn tập Cuối Học kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Ngày gửi: 11h:11' 19-05-2021
Dung lượng: 387.4 KB
Số lượt tải: 595
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Ngày gửi: 11h:11' 19-05-2021
Dung lượng: 387.4 KB
Số lượt tải: 595
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
(Tiết 1 + 2)
Thứ tư này 19 tháng 5 năm 2021
Tiếng việt
Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Bài 2: (162) Lập bảng tổng kết về chủ ngữ , vị ngữ trong từng câu kể theo những yêu cầu sau:
Câu hỏi của chủ ngữ hoặc vị ngữ.
Cấu tạo của chủ ngữ hoặc vị ngữ.
Kiểu câu Ai làm gì?
Kiểu câu Ai là gì?
Kiểu câu Ai thế nào?
TIẾT 1
Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Kiểu câu Ai làm gì?
CN trả lời cho câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì)?
Do các danh từ, cụm danh từ, đại từ tạo thành
VN trả lời cho câu hỏi: Làm gì?
Do các động từ, cụm động từ tạo thành
2. Kiểu câu Ai là gì?
CN trả lời cho câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì)?
Do các danh từ, cụm danh từ tạo thành
VN trả lời cho câu hỏi: Là gì (là ai, là con gì)?
Do các danh từ, cụm danh từ tạo thành. VN được nối với CN bằng từ là
3. Kiểu câu Ai thế nào?
CN trả lời cho câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì)?
Do các danh từ, cụm danh từ tạo thành. CN chỉ những sự vật có đặc điểm, tính chất, trạng thái được nêu ở VN.
VN trả lời cho câu hỏi: Thế nào?
Do tính từ, động từ ( hoặc cụm tính từ, cụm động từ)tạo thành. VN chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật được nói đến ở CN.
Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Kiểu câu Ai làm gì?
Ví dụ: Mẹ tôi đang nấu ăn
Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Kiểu câu Ai là gì?
Ai (cái gì, con gì)?
Là gì (là ai, là con gì)?
Danh từ, cụm danh từ
Là + danh từ (cụm danh từ)
Ví dụ:Chim công là nghệ sĩ múa tài ba
Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Kiểu câu Ai thế nào?
Ai (cái gì, con gì)?
Thế nào?
Danh từ, cụm danh từ
Đại từ
Tính từ ( cụm tính từ)
Động từ ( cụm động từ
Ví dụ: Cánh đại bàng rất khỏe.
Nguyễn Thị Ngọc Huyền
TIẾT 2
Trạng ngữ:
là thành phần phụ của câu xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích,... của sự việc trong câu. Trạng ngữ có thể đứng đầu câu, cuối câu hoặc chen giữa CN và VN.
Các loại trạng ngữ:
1. Trạng ngữ chỉ nơi chốn, trả lời cho câu hỏi: Ở đâu?
2. Trạng ngữ chỉ thời gian, trả lời cho câu hỏi: Bao giờ? Khi nào? Mấy giờ?....
3. Trạng ngữ chỉ nguyên nhân, trả lời cho câu hỏi: Vì sao?, Nhờ đâu?, Tại đâu?
4.Trạng ngữ chỉ mục đích, trả lời cho câu hỏi: Để làm gì?, Nhằm mục đích gì?, Vì cái gì?,..
5. Trạng ngữ chỉ phương tiện, trả lời cho câu hỏi: Bằng cái gì?, Với cái gì?
Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Bài 2: (162,163) Dựa vào kiến thức đã học, hãy hoàn chỉnh bảng tổng kết sau:
Trạng ngữ chỉ thời gian
Khi nào?
Mấy giờ?
Sáng sớm tinh mơ, nông dân đã đi làm.
Trạng ngữ chỉ nguyên nhân
Vì sao?
Nhờ đâu?
Tại đâu?
Vì dịch bệnh, chúng em không đến trường mà học ở nhà.
Trạng ngữ chỉ mục đích
Để làm gì?
Vì cái gì?
Để phòng dịch COVID-19, chúng ta phải thực hiện đúng quy tắc 5K.
Trạng ngữ chỉ phương tiện
Bằng cái gì?
Với cái gì?
Bằng quyết tâm, nước ta nhanh chóng chiến thắng bệnh dịch.
Thank you!
Nguyễn Thị Ngọc Huyền
(Tiết 1 + 2)
Thứ tư này 19 tháng 5 năm 2021
Tiếng việt
Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Bài 2: (162) Lập bảng tổng kết về chủ ngữ , vị ngữ trong từng câu kể theo những yêu cầu sau:
Câu hỏi của chủ ngữ hoặc vị ngữ.
Cấu tạo của chủ ngữ hoặc vị ngữ.
Kiểu câu Ai làm gì?
Kiểu câu Ai là gì?
Kiểu câu Ai thế nào?
TIẾT 1
Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Kiểu câu Ai làm gì?
CN trả lời cho câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì)?
Do các danh từ, cụm danh từ, đại từ tạo thành
VN trả lời cho câu hỏi: Làm gì?
Do các động từ, cụm động từ tạo thành
2. Kiểu câu Ai là gì?
CN trả lời cho câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì)?
Do các danh từ, cụm danh từ tạo thành
VN trả lời cho câu hỏi: Là gì (là ai, là con gì)?
Do các danh từ, cụm danh từ tạo thành. VN được nối với CN bằng từ là
3. Kiểu câu Ai thế nào?
CN trả lời cho câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì)?
Do các danh từ, cụm danh từ tạo thành. CN chỉ những sự vật có đặc điểm, tính chất, trạng thái được nêu ở VN.
VN trả lời cho câu hỏi: Thế nào?
Do tính từ, động từ ( hoặc cụm tính từ, cụm động từ)tạo thành. VN chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật được nói đến ở CN.
Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Kiểu câu Ai làm gì?
Ví dụ: Mẹ tôi đang nấu ăn
Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Kiểu câu Ai là gì?
Ai (cái gì, con gì)?
Là gì (là ai, là con gì)?
Danh từ, cụm danh từ
Là + danh từ (cụm danh từ)
Ví dụ:Chim công là nghệ sĩ múa tài ba
Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Kiểu câu Ai thế nào?
Ai (cái gì, con gì)?
Thế nào?
Danh từ, cụm danh từ
Đại từ
Tính từ ( cụm tính từ)
Động từ ( cụm động từ
Ví dụ: Cánh đại bàng rất khỏe.
Nguyễn Thị Ngọc Huyền
TIẾT 2
Trạng ngữ:
là thành phần phụ của câu xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích,... của sự việc trong câu. Trạng ngữ có thể đứng đầu câu, cuối câu hoặc chen giữa CN và VN.
Các loại trạng ngữ:
1. Trạng ngữ chỉ nơi chốn, trả lời cho câu hỏi: Ở đâu?
2. Trạng ngữ chỉ thời gian, trả lời cho câu hỏi: Bao giờ? Khi nào? Mấy giờ?....
3. Trạng ngữ chỉ nguyên nhân, trả lời cho câu hỏi: Vì sao?, Nhờ đâu?, Tại đâu?
4.Trạng ngữ chỉ mục đích, trả lời cho câu hỏi: Để làm gì?, Nhằm mục đích gì?, Vì cái gì?,..
5. Trạng ngữ chỉ phương tiện, trả lời cho câu hỏi: Bằng cái gì?, Với cái gì?
Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Bài 2: (162,163) Dựa vào kiến thức đã học, hãy hoàn chỉnh bảng tổng kết sau:
Trạng ngữ chỉ thời gian
Khi nào?
Mấy giờ?
Sáng sớm tinh mơ, nông dân đã đi làm.
Trạng ngữ chỉ nguyên nhân
Vì sao?
Nhờ đâu?
Tại đâu?
Vì dịch bệnh, chúng em không đến trường mà học ở nhà.
Trạng ngữ chỉ mục đích
Để làm gì?
Vì cái gì?
Để phòng dịch COVID-19, chúng ta phải thực hiện đúng quy tắc 5K.
Trạng ngữ chỉ phương tiện
Bằng cái gì?
Với cái gì?
Bằng quyết tâm, nước ta nhanh chóng chiến thắng bệnh dịch.
Thank you!
Nguyễn Thị Ngọc Huyền
 








Các ý kiến mới nhất