Tìm kiếm Bài giảng
Bài 16. Cấu trúc di truyền của quần thể

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Trang
Ngày gửi: 11h:07' 06-06-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 644
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Trang
Ngày gửi: 11h:07' 06-06-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 644
BI 16- 17.
C?U TRC DI TRUY?N C?A QU?N TH?
I. CÁC ĐẶC TRƯNG DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ
Ví dụ: Đàn cò sống trong rừng U Minh
Quần thể là:
Tập hợp cá thể cùng loài
Cùng sống trong 1 khoảng không gian, thời gian xác định
Có khả năng sinh sản tạo ra thế hệ mới.
1. Khái niệm quần thể
2. Các đặc trưng di truyền của quần thể
- Vốn gen:
+ Tần số alen
+Tần số kiểu gen
II. CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ TỰ PHỐI
4
Quần thể tự phối.
a. Định nghĩa
Tự thụ phấn (thực vật):
Là khi phấn hoa từ nhị cùng một cây rơi vào đầu nhụy của chính hoa đó, hoặc các hoa trên cùng 1 cây.
Giao phối gần (động vật):
Các cá thể có quan hệ huyết thống gần nhau giao phối với nhau.
Ví dụ 1: Trong một quần thể tự thụ phấn, thế hệ ban đầu có kiểu gen 100% dị hợp Aa thì tỷ lệ cây dị hợp ở thế hệ F3 là bao nhiêu ?
A. 12,5% B. 25% C. 5% D. 75%
Ví dụ 2: Một quần thể tự thụ phấn thế hệ xuất phát
P: 0,1 AA: 0,4Aa : 0,5aa.
Xác định cấu trúc di truyền ở thế hệ F2.
A. 0,25AA: 0,1Aa: 0,65aa B.0,65AA: 0,1Aa: 0,25aa
C. 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa D.0,45AA: 0,1Aa: 0,45aa
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Tự thụ phấn
Giao phối gần
2,93m
2,46m
2,34m
Ns: 47,6 tạ/ha
Ns: 24,1 tạ/ha
Ns: 15,2 tạ/ha
Khi sinh ra, Y Tí Nơm ở buôn Bàng, xã Dak Liêng (huyện Lak) đã bị bại não vì bố mẹ là con cô ruột.
3. Ý nghĩa, hậu quả của hiện tượng tự phối
a. Ý nghĩa
- Tự thụ phấn => Tạo dòng thuần chủng.
b. Hậu quả:
Tần số kiểu gen đồng hợp lặn tăng làm tính trạng xấu biểu hiện ra kiểu hình.
- Tự thụ phấn: hiện tượng thoái hóa giống.
- Giao phối gần: làm cho các cá thể sinh vật bị giảm sức sống, giảm khả năng sinh sản, thậm chí bị chết.
c. Biện pháp
- Thực vật: không sử dụng giống lai để làm giống
- Động vật: hạn chế hiện tượng giao phối cận huyết
Câu 1 : Một QT khởi đầu có tần số kiểu gen dị hợp tử Aa là 0,4.Sau 3 thế hệ tự thụ phấn,thì tần số kiểu gen dị hợp tử là:
A. 0,5 B. 0,1 C. 0,2 D. 0,05
Câu 2 : Qua các thế hệ tự thụ phấn của QT gồm toàn cây có kiểu gen Aa, thành phần kiểu gen của QT có xu hướng:
A.Tỉ lệ thể dị hợp tăng, tỉ lệ thể đồng hợp giảm
B.Phân hóa thành những dòng thuần
C. Phân hóa thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau
D.Ngày càng phong phú,đa dạng về kiểu gen
Câu 3: Tại sao tự thụ lại dẫn tới thoái hóa giống?
A. Giống có độ thuần chủng cao .
B. Giống xuất hiện nhiều dị tật bẩm sinh .
C. Dị hợp tử giảm, đồng hợp tử tăng nên gen lặn có cơ hội biểu hiện kiểu hình.
D. Đồng hóa giảm, thích nghi kém
Câu 4: Quần thể A cấu trúc di truyền: 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa.
Tần số các alen A và a của QT lần lượt là:
A. 0,4 và 0,6 B. 0,6 và 0,4
C. 0,2 và 0,8 D. 0,7 và 0,3
III. CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ NGẪU PHỐI
1.Quần thể ngẫu phối.
Giao phối một cách ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể.
Ngẫu phối là gì?
16
?
?
Giảm
(Vì dị hợp giảm).
Không đổi.
Thay đổi.
Tăng
(Vì dị hợp tăng).
Không đổi.
Không đổi.
17
2.Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
b. Nội dung định luật Hacđi – Vanbec
-Trong một quần thể lớn, ngẫu phối nếu không có các yếu tố làm thay đổi tần số alen thì thành phần kiểu gen của quần thể sẽ duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.
c. Công thức
Quần thể cân bằng khi thành phần kiểu gen thỏa mãn công thức:
p2 + 2pq + q2 = 1
p + q = 1
+ p là tần số alen A
+ q là tần số alen a
(p + q)2 = 1
p2 AA+ 2pq Aa+ q2 aa= 1
2.Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
c. Điều kiện nghiệm đúng định luật
- Quần thể phải có kích thước lớn,
- Các cá thể trong quần thể phải giao phối với nhau một cách ngẫu nhiên
- Không có tác động của chọn lọc tự nhiên
- Không có đột biến
- Quần thể phải được cách li với quần thể khác.
2.Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
d. Ý nghĩa
- Giải thích sự tồn tại của quần thể trong tự nhiên.
- Tần số tương đối kiểu hình Tần số tương đối kiểu gen Tần số tương đối alen.
2.Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
d. Ý nghĩa
Ví dụ: Ở bò, gen A lông đen là trội hoàn toàn so với gen a lông vàng, có p(A)=0,8 , q(a=0,2).
Hãy xác định thành phần kiểu gen, kiểu hình của đàn bò khi đạt trạng thái cân bằng?
p2AA + 2pqAa + q2aa = (0,8)2AA+ 2.(0,8).(0.2)Aa +(0,2)2 aa
= 0,64AA+ 0,32Aa + 0,04aa
Kiểu hình: bò lông đen = 0,64 +0,32= 0,96=96%
Bò lông vàng = 100% - 96% = 4%
So sánh quần thể ngẫu phối và tự phối
C?U TRC DI TRUY?N C?A QU?N TH?
I. CÁC ĐẶC TRƯNG DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ
Ví dụ: Đàn cò sống trong rừng U Minh
Quần thể là:
Tập hợp cá thể cùng loài
Cùng sống trong 1 khoảng không gian, thời gian xác định
Có khả năng sinh sản tạo ra thế hệ mới.
1. Khái niệm quần thể
2. Các đặc trưng di truyền của quần thể
- Vốn gen:
+ Tần số alen
+Tần số kiểu gen
II. CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ TỰ PHỐI
4
Quần thể tự phối.
a. Định nghĩa
Tự thụ phấn (thực vật):
Là khi phấn hoa từ nhị cùng một cây rơi vào đầu nhụy của chính hoa đó, hoặc các hoa trên cùng 1 cây.
Giao phối gần (động vật):
Các cá thể có quan hệ huyết thống gần nhau giao phối với nhau.
Ví dụ 1: Trong một quần thể tự thụ phấn, thế hệ ban đầu có kiểu gen 100% dị hợp Aa thì tỷ lệ cây dị hợp ở thế hệ F3 là bao nhiêu ?
A. 12,5% B. 25% C. 5% D. 75%
Ví dụ 2: Một quần thể tự thụ phấn thế hệ xuất phát
P: 0,1 AA: 0,4Aa : 0,5aa.
Xác định cấu trúc di truyền ở thế hệ F2.
A. 0,25AA: 0,1Aa: 0,65aa B.0,65AA: 0,1Aa: 0,25aa
C. 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa D.0,45AA: 0,1Aa: 0,45aa
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Tự thụ phấn
Giao phối gần
2,93m
2,46m
2,34m
Ns: 47,6 tạ/ha
Ns: 24,1 tạ/ha
Ns: 15,2 tạ/ha
Khi sinh ra, Y Tí Nơm ở buôn Bàng, xã Dak Liêng (huyện Lak) đã bị bại não vì bố mẹ là con cô ruột.
3. Ý nghĩa, hậu quả của hiện tượng tự phối
a. Ý nghĩa
- Tự thụ phấn => Tạo dòng thuần chủng.
b. Hậu quả:
Tần số kiểu gen đồng hợp lặn tăng làm tính trạng xấu biểu hiện ra kiểu hình.
- Tự thụ phấn: hiện tượng thoái hóa giống.
- Giao phối gần: làm cho các cá thể sinh vật bị giảm sức sống, giảm khả năng sinh sản, thậm chí bị chết.
c. Biện pháp
- Thực vật: không sử dụng giống lai để làm giống
- Động vật: hạn chế hiện tượng giao phối cận huyết
Câu 1 : Một QT khởi đầu có tần số kiểu gen dị hợp tử Aa là 0,4.Sau 3 thế hệ tự thụ phấn,thì tần số kiểu gen dị hợp tử là:
A. 0,5 B. 0,1 C. 0,2 D. 0,05
Câu 2 : Qua các thế hệ tự thụ phấn của QT gồm toàn cây có kiểu gen Aa, thành phần kiểu gen của QT có xu hướng:
A.Tỉ lệ thể dị hợp tăng, tỉ lệ thể đồng hợp giảm
B.Phân hóa thành những dòng thuần
C. Phân hóa thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau
D.Ngày càng phong phú,đa dạng về kiểu gen
Câu 3: Tại sao tự thụ lại dẫn tới thoái hóa giống?
A. Giống có độ thuần chủng cao .
B. Giống xuất hiện nhiều dị tật bẩm sinh .
C. Dị hợp tử giảm, đồng hợp tử tăng nên gen lặn có cơ hội biểu hiện kiểu hình.
D. Đồng hóa giảm, thích nghi kém
Câu 4: Quần thể A cấu trúc di truyền: 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa.
Tần số các alen A và a của QT lần lượt là:
A. 0,4 và 0,6 B. 0,6 và 0,4
C. 0,2 và 0,8 D. 0,7 và 0,3
III. CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ NGẪU PHỐI
1.Quần thể ngẫu phối.
Giao phối một cách ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể.
Ngẫu phối là gì?
16
?
?
Giảm
(Vì dị hợp giảm).
Không đổi.
Thay đổi.
Tăng
(Vì dị hợp tăng).
Không đổi.
Không đổi.
17
2.Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
b. Nội dung định luật Hacđi – Vanbec
-Trong một quần thể lớn, ngẫu phối nếu không có các yếu tố làm thay đổi tần số alen thì thành phần kiểu gen của quần thể sẽ duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.
c. Công thức
Quần thể cân bằng khi thành phần kiểu gen thỏa mãn công thức:
p2 + 2pq + q2 = 1
p + q = 1
+ p là tần số alen A
+ q là tần số alen a
(p + q)2 = 1
p2 AA+ 2pq Aa+ q2 aa= 1
2.Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
c. Điều kiện nghiệm đúng định luật
- Quần thể phải có kích thước lớn,
- Các cá thể trong quần thể phải giao phối với nhau một cách ngẫu nhiên
- Không có tác động của chọn lọc tự nhiên
- Không có đột biến
- Quần thể phải được cách li với quần thể khác.
2.Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
d. Ý nghĩa
- Giải thích sự tồn tại của quần thể trong tự nhiên.
- Tần số tương đối kiểu hình Tần số tương đối kiểu gen Tần số tương đối alen.
2.Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
d. Ý nghĩa
Ví dụ: Ở bò, gen A lông đen là trội hoàn toàn so với gen a lông vàng, có p(A)=0,8 , q(a=0,2).
Hãy xác định thành phần kiểu gen, kiểu hình của đàn bò khi đạt trạng thái cân bằng?
p2AA + 2pqAa + q2aa = (0,8)2AA+ 2.(0,8).(0.2)Aa +(0,2)2 aa
= 0,64AA+ 0,32Aa + 0,04aa
Kiểu hình: bò lông đen = 0,64 +0,32= 0,96=96%
Bò lông vàng = 100% - 96% = 4%
So sánh quần thể ngẫu phối và tự phối
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất