Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hưng
Ngày gửi: 22h:16' 16-07-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích: 0 người
Xin kính chào các thầy cô giáo!
Xin chào tất cả các em !
3. Một số dạng tam giác đặc biệt- Định lý Pitag0
1. Tam giác, tổng các góc trong một tam giác
2. Các trưUờng hợp bằng nhau của hai tam giác
ÔN TậP CHƯƠNG ii
Tam giác cân
Tam giác đều
Tam giác vuông
Tam giác
vuông cân
Định nghĩa
Quan hệ
về cạnh
Quan hệ
về góc
Dấu hiệu nhận biết
?ABC: AB = AC
?ABC:
AB = AC = BC
AB = AC
AB = AC
AB = AC = BC
BC > AB ; BC >AC
AB = AC = c
+ ? có hai cạnh
bằng nhau
+ ? có hai góc
bằng nhau
+? có ba cạnh bằng nhau
+ ? có ba góc
bằng nhau
+? cân có một góc bằng 600
+ ? có một góc bằng 900
+ Định lý Pitago đảo
+ ? vuông có
I. Một số dạng tam giác đặc biệt
?ABC:
?ABC:
.....
450
4
1
2
3
BC =
BC2 = AB2 + AC2
BC2 = AB2 + AC2
BC2 = AB2 + AC2
Buổi 4: ÔN TậP CHƯƠNG ii
hai cạnh bằng nhau
+ có hai góc bằng nhau.
? vuông
.....
.....
............
..............
AB = AC
AB = AC = BC
AB = AC
BC2 = AB2 + AC2
Sơ đồ các dạng đặc biệt của tam giác
Mệnh đề
Đúng
Sai
Nếu một tam giác có hai góc bằng 600
thì tam giác đó đều
4. Tam giác ABC có: AB = 6 cm; AC = 8 cm;
BC = 10 cm thì tam giác ABC vuông
2. Trong một tam giác vuông độ dài cạnh huyền bằng tổng độ dài hai cạnh còn lại
3. Tam giác vuông có một góc 450 là tam giác vuông cân
X
X
X
X
Ôn tập chưuơng II
I. Một số dạng tam giác đặc biệt
II. Luyện Tập.
ÔN TậP CHƯƠNG ii ( Tiết 2 )
I. Một số dạng tam giác đặc biệt
II. Luyện Tập.
Cho tam giác ABC cân tại A. Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN.
Chứng minh rằng tam giác AMN là tam giác cân.
A
N
M
.
.
.
.
GT
KL
Chứng minh
cân tại A
(hai góc kề bù)

(Tính chất tam giác cân)
(hai c?nh tuong ?ng)
AB = AC
BM = CN
gt
gt
A
N
M
.
1
1
I. Một số dạng tam giác đặc biệt
II. Luyện Tập.
Bi 2
GT
KL
B
C
A
M
N
H
K
b. BH = CK
1
2
3
(hai c?nh tuong ?ng)
(cạnh huyền -góc nhọn)
(hai c?nh tuong ?ng)
c. AH = AK
AH = AK
BH = CK
Chứng minh
I. Một số dạng tam giác đặc biệt
II. Luyện Tập.

Bi 2
Cách 2:


(cạnh huyền -góc nhọn)
BH = CK
(hai c?nh tuong ?ng)
c) MH=KN (hai cạnh tương ứng) mà AM = AN nên AH=KA
GT
KL
b. BH = CK
c. AH = AK
HB cắt KC ở O
d. là tam giác gì?
Ôn tập chương II
A
N
M
1
1
2
2
K
H
o
3
3
I. Một số dạng tam giác đặc biệt
II. Luyện Tập.
Bi 2
GT
KL
a.
cân
b. BH = CK
c. AH = AK
d. là tam giác gì?
HB cắt KC ở O
cân ở A có:
Chứng minh tưuơng tự
( .. )
đều
600
gúc ngoi tam giỏc
2
300
300
300 + 600 +300 = 1200
I. Một số dạng tam giác đặc biệt
II. Luyện Tập.
Bi 2
N
O
M
áp dụng định lý Pitago trong các tam giác vuông AMB; ANC; BOC ta có:
AB2 = BM2 + AM2 = 22 + 32 = 13
AC2 = AN2 + CN2 = 22 + 32 = 13
BC2 = OB2 + OC2 = 12 + 52 = 26
y
x
1
1
2
2
3
3
4
5
I. Một số dạng tam giác đặc biệt
II. Luyện Tập.
Giải
Quy ước mỗi cạnh hình vuông nhỏ là một đơn vị độ dài
A (3 ; 3);
B (0 ; 1);
C (5 ; 0)
Trên mặt phẳng toạ độ cho các điểm
Xác định dạng và tính diện tích tam giác
ABC biết mỗi khoảng chia trên các trục số ứng với 1cm
Bi 4
Tam giác ABC trên hình kẻ ô vuông là tam giác gì? vì sao?
* Nh?ng d?ng toán thu?ng g?p trong chuong II:
+ Ch?ng minh hai tam giác b?ng nhau.
+ Ch?ng minh hai góc b?ng nhau.
+ Ch?ng minh hai do?n th?ng b?ng nhau.
+ Xác d?nh s? do các góc trong m?t tam giác.
+ Tính d? dài do?n th?ng.
+ Nh?n d?ng, ch?ng minh m?t tam giác là tam giác d?c bi?t.

* Công cụ để giải quyết những dạng toán trên là:
+ Định lí tổng ba góc trong một tam giác .
+ Các trưường hợp bằng nhau của hai tam giác.
+ Định lí Pitago.
+ Định nghĩa, tính chất, quan hệ về cạnh, quan hệ về góc của một số dạng tam giác đặc biệt.
1. Ôn tập lý thuyết và làm lại các bài tập
chưuơng II để hiểu kỹ bài.
2. Làm bài 70 (d), 72, 73 tr.141 (SGK)
bài 104 , 105 tr 111 (SBT) . Bài tập 4
3. Chuẩn bị kiểm tra 45 phút chưuơng II
(chuẩn bị giấy kiểm tra và dụng cụ đầy đủ)
sau khi di h?c
HUướng dẫn về nhà
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em học sinh đã tham dự tiết học này!

468x90
 
Gửi ý kiến